Tổng hợp thành tích và thống kê của Dale Murphy

  • 7 tháng 5, 2025

Dale Murphy ra mắt MLB vào năm 1976 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.180 trận. Với BA 0,265, OPS 0,815, HR 398, và WAR 46.4, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 62 mọi thời đại về HR và 251 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dale Murphy
TênDale Murphy
Ngày sinh12 tháng 3, 1956
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder, First Baseman and Catcher
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1976

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Dale Murphy

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Dale Murphy qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Dale Murphy ra mắt MLB vào năm 1976 và đã thi đấu tổng cộng 18 mùa giải với 2.180 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.180 (Hạng 156)
AB7.960 (Hạng 158)
H2.111 (Hạng 232)
BA0,265 (Hạng 3.992)
2B350 (Hạng 315)
3B39 (Hạng 1.033)
HR398 (Hạng 62)
RBI1266 (Hạng 133)
R1197 (Hạng 188)
BB986 (Hạng 130)
OBP0,346 (Hạng 2.758)
SLG0,469 (Hạng 1.122)
OPS0,815 (Hạng 1.304)
SB161 (Hạng 512)
SO1.748 (Hạng 35)
GIDP209 (Hạng 91)
CS68 (Hạng 351)
Rbat+124 (Hạng 1.399)
WAR46.4 (Hạng 251)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1993)

Trong mùa giải 1993, Dale Murphy đã ra sân 26 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G26
AB42
H6
BA0,143
2B1
3B0
HR0
RBI7
R1
BB5
OBP0,224
SLG0,167
OPS0,391
SB0
SO15
GIDP5
Rbat+-18
WAR−0.9

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Dale Murphy theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1987, 44 HR
  • H cao nhất: 1985, 185 H
  • RBI cao nhất: 1983, 121 RBI
  • SB cao nhất: 1983, 30 SB
  • BA cao nhất: 1977, 0,316
  • OBP cao nhất: 1987, 0,417
  • SLG cao nhất: 1987, 0,580
  • OPS cao nhất: 1987, 0,997
  • WAR cao nhất: 1987, 7.7

🎯 Thành tích postseason

Dale Murphy đã thi đấu tổng cộng 3 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,273, OBP 0,273, SLG 0,273, và OPS 0,546. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 3 H, 0 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Dale Murphy

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1976
17
0
9
0.262
3
0.687
-0.1
0.333
0.354
72
7
9
6
0
23
0.322
84
91
19
0
0
0
0
0
0
0
65
1977
24
2
14
0.316
5
0.842
-0.4
0.316
0.526
76
0
8
8
1
40
0.372
115
112
18
3
0
0
0
1
0
0
76
1978
120
23
79
0.226
66
0.679
-0.6
0.284
0.394
583
42
145
14
3
209
0.323
81
80
151
15
3
3
11
7
5
3
530
1979
106
21
57
0.276
53
0.809
0.3
0.34
0.469
429
38
67
7
2
180
0.368
113
113
104
12
2
5
6
1
5
0
384
1980
160
33
89
0.281
98
0.858
6.6
0.349
0.51
634
59
133
27
2
290
0.392
141
135
156
8
1
9
9
6
2
2
569
1981
91
13
50
0.247
43
0.716
1.7
0.325
0.39
416
44
72
12
1
144
0.346
104
100
104
10
0
8
14
5
2
1
369
1982
168
36
109
0.281
113
0.885
6.1
0.378
0.507
698
93
134
23
2
303
0.401
145
142
162
10
3
9
23
11
4
0
598
1983
178
36
121
0.302
131
0.933
7.1
0.393
0.54
687
90
110
24
4
318
0.427
153
149
162
15
2
12
30
4
6
0
589
1984
176
36
100
0.29
94
0.919
5.5
0.372
0.547
691
79
134
32
8
332
0.411
149
149
162
13
2
20
19
7
3
0
607
1985
185
37
111
0.3
118
0.927
5
0.388
0.539
712
90
141
32
2
332
0.422
161
152
162
14
1
15
10
3
5
0
616
1986
163
29
83
0.265
89
0.824
2.6
0.347
0.477
692
75
141
29
7
293
0.378
128
121
160
10
2
5
7
7
1
0
614
1987
167
44
105
0.295
115
0.997
7.7
0.417
0.58
693
115
136
27
1
328
0.432
162
157
159
11
7
29
16
6
5
0
566
1988
134
24
77
0.226
77
0.734
3.1
0.313
0.421
671
74
125
35
4
249
0.334
106
106
156
24
2
16
3
5
3
0
592
1989
131
20
84
0.228
60
0.667
1.6
0.306
0.361
647
65
142
16
0
207
0.311
88
89
154
14
2
10
3
2
6
0
574
1990
138
24
83
0.245
60
0.735
1
0.318
0.417
629
61
130
23
1
235
0.337
99
99
154
22
1
14
9
3
4
0
563
1991
137
18
81
0.252
66
0.724
0.8
0.309
0.415
599
48
93
33
1
226
0.34
107
103
153
20
0
3
1
0
7
0
544
1992
10
2
7
0.161
5
0.449
-0.7
0.175
0.274
63
1
13
1
0
17
0.232
29
26
18
3
0
0
0
0
0
0
62
1993
6
0
7
0.143
1
0.391
-0.9
0.224
0.167
49
5
15
1
0
7
0.2
-18
1
26
5
0
1
0
0
2
0
42