Tổng hợp thành tích và thống kê của Dave Cash

  • 7 tháng 5, 2025

Dave Cash ra mắt MLB vào năm 1969 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.422 trận. Với BA 0,283, OPS 0,692, HR 21, và WAR 25.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 3.104 mọi thời đại về HR và 741 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Dave Cash
TênDave Cash
Ngày sinh11 tháng 6, 1948
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríSecond Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1969

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Dave Cash

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Dave Cash qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Dave Cash ra mắt MLB vào năm 1969 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.422 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.422 (Hạng 861)
AB5.554 (Hạng 647)
H1.571 (Hạng 596)
BA0,283 (Hạng 2.313)
2B243 (Hạng 798)
3B56 (Hạng 590)
HR21 (Hạng 3.104)
RBI426 (Hạng 1.499)
R732 (Hạng 764)
BB424 (Hạng 1037)
OBP0,334 (Hạng 3.635)
SLG0,358 (Hạng 5.398)
OPS0,692 (Hạng 4.704)
SB120 (Hạng 755)
SO309 (Hạng 2.418)
GIDP124 (Hạng 497)
CS74 (Hạng 295)
Rbat+97 (Hạng 3.954)
WAR25.7 (Hạng 741)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1980)

Trong mùa giải 1980, Dave Cash đã ra sân 130 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G130
AB397
H90
BA0,227
2B14
3B2
HR1
RBI23
R25
BB35
OBP0,287
SLG0,280
OPS0,567
SB6
SO21
GIDP16
CS5
Rbat+62
WAR−0.6

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Dave Cash theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1975, 4 HR
  • H cao nhất: 1975, 213 H
  • RBI cao nhất: 1974, 58 RBI
  • SB cao nhất: 1977, 21 SB
  • BA cao nhất: 1979, 0,321
  • OBP cao nhất: 1969, 0,371
  • SLG cao nhất: 1979, 0,422
  • OPS cao nhất: 1970, 0,784
  • WAR cao nhất: 1975, 5.1

🎯 Thành tích postseason

Dave Cash đã thi đấu tổng cộng 21 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,236, OBP 0,266, SLG 0,292, và OPS 0,558. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 21 H, 6 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Dave Cash

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1969
17
0
4
0.279
8
0.732
1.1
0.371
0.361
74
9
9
3
1
22
0.364
116
108
18
2
0
0
2
0
0
4
61
1970
66
1
28
0.314
30
0.784
1.4
0.365
0.419
230
17
25
7
6
88
0.37
119
113
64
9
1
3
5
2
2
0
210
1971
138
2
34
0.289
79
0.703
2.5
0.349
0.354
532
46
33
17
4
169
0.339
102
98
123
10
0
0
13
5
3
5
478
1972
120
3
30
0.282
58
0.69
3.5
0.316
0.374
452
22
31
22
4
159
0.334
108
98
99
7
0
1
9
9
2
3
425
1973
118
2
31
0.271
59
0.669
1.8
0.328
0.342
479
38
36
21
2
149
0.324
96
88
116
8
0
0
2
5
2
3
436
1974
206
2
58
0.3
89
0.729
4.6
0.351
0.378
745
46
33
26
11
260
0.357
107
101
162
11
9
4
20
8
2
1
687
1975
213
4
57
0.305
111
0.744
5.1
0.356
0.388
766
56
34
40
3
271
0.368
114
104
162
8
4
5
13
6
7
0
699
1976
189
1
56
0.284
92
0.683
2.1
0.337
0.345
727
54
13
14
12
230
0.328
95
92
160
16
2
3
10
12
4
1
666
1977
188
0
43
0.289
91
0.719
2.1
0.343
0.375
709
52
33
42
7
244
0.332
96
97
153
15
2
5
21
12
1
4
650
1978
166
3
43
0.252
66
0.605
1.1
0.291
0.315
703
37
29
26
3
207
0.295
73
71
159
16
0
2
12
6
3
5
658
1979
60
2
19
0.321
24
0.781
1
0.358
0.422
203
12
12
11
1
79
0.355
113
114
76
6
0
0
7
4
2
2
187
1980
90
1
23
0.227
25
0.567
-0.6
0.287
0.28
437
35
21
14
2
111
0.273
62
64
130
16
0
5
6
5
3
2
397