Tổng hợp thành tích và thống kê của Hal Trosky

  • 7 tháng 5, 2025

Hal Trosky ra mắt MLB vào năm 1933 và đã thi đấu tổng cộng 11 mùa giải với 1.347 trận. Với BA 0,302, OPS 0,893, HR 228, và WAR 29.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 308 mọi thời đại về HR và 588 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Hal Trosky
TênHal Trosky
Ngày sinh11 tháng 11, 1912
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1933

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Hal Trosky

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Hal Trosky qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Hal Trosky ra mắt MLB vào năm 1933 và đã thi đấu tổng cộng 11 mùa giải với 1.347 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.347 (Hạng 1.001)
AB5.161 (Hạng 774)
H1.561 (Hạng 614)
BA0,302 (Hạng 1.391)
2B331 (Hạng 376)
3B58 (Hạng 551)
HR228 (Hạng 308)
RBI1012 (Hạng 298)
R835 (Hạng 578)
BB545 (Hạng 666)
OBP0,371 (Hạng 1.502)
SLG0,522 (Hạng 479)
OPS0,893 (Hạng 691)
SB28 (Hạng 2.618)
SO440 (Hạng 1.644)
GIDP43 (Hạng 1.927)
CS23 (Hạng 1.551)
Rbat+127 (Hạng 1.273)
WAR29.8 (Hạng 588)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1946)

Trong mùa giải 1946, Hal Trosky đã ra sân 88 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G88
AB299
H76
BA0,254
2B12
3B3
HR2
RBI31
R22
BB34
OBP0,330
SLG0,334
OPS0,665
SB4
SO37
GIDP11
CS3
Rbat+91
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Hal Trosky theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1936, 42 HR
  • H cao nhất: 1936, 216 H
  • RBI cao nhất: 1936, 162 RBI
  • SB cao nhất: 1936, 6 SB
  • BA cao nhất: 1936, 0,343
  • OBP cao nhất: 1938, 0,407
  • SLG cao nhất: 1936, 0,644
  • OPS cao nhất: 1936, 1,026
  • WAR cao nhất: 1934, 5.5

🎯 Thành tích postseason

Hal Trosky chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Hal Trosky

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1933
13
1
8
0.295
6
0.818
0.1
0.34
0.477
47
2
12
1
2
21
0.363
102
110
11
0
1
0
0
0
0
0
44
1934
206
35
142
0.33
117
0.987
5.5
0.388
0.598
685
58
49
45
9
374
0.433
147
150
154
0
2
12
2
2
0
0
625
1935
171
26
113
0.271
84
0.789
1.6
0.321
0.468
680
46
60
33
7
296
0.351
94
100
154
0
1
7
1
2
0
1
632
1936
216
42
162
0.343
124
1.026
4
0.382
0.644
671
36
58
45
9
405
0.439
141
146
151
0
3
6
6
5
0
3
629
1937
179
32
128
0.298
104
0.915
3.2
0.367
0.547
670
65
60
36
9
329
0.399
126
129
153
0
1
10
3
1
0
3
601
1938
185
19
110
0.334
106
0.948
4.2
0.407
0.542
626
67
40
40
9
300
0.424
138
138
150
0
1
9
5
1
0
4
554
1939
150
25
104
0.335
89
0.994
5.3
0.405
0.589
512
52
28
31
4
264
0.44
158
155
122
6
1
2
2
3
0
10
448
1940
154
25
93
0.295
85
0.92
3.8
0.392
0.529
608
79
45
39
4
276
0.399
137
138
140
5
4
18
1
2
0
3
522
1941
91
11
51
0.294
43
0.838
1.8
0.383
0.455
356
44
21
17
0
141
0.378
129
126
89
6
1
5
1
2
0
0
310
1944
120
10
70
0.241
55
0.701
0.5
0.327
0.374
560
62
30
32
2
186
0.331
102
102
135
15
1
8
3
2
0
0
497
1946
76
2
31
0.254
22
0.665
-0.2
0.33
0.334
335
34
37
12
3
100
0.315
91
89
88
11
0
1
4
3
0
1
299