Tổng hợp thành tích và thống kê của Lefty O'Doul

  • 7 tháng 5, 2025

Lefty O'Doul ra mắt MLB vào năm 1919 và đã thi đấu tổng cộng 11 mùa giải với 970 trận. Với BA 0,349, OPS 0,945, HR 113, và WAR 27.3, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 875 mọi thời đại về HR và 676 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Lefty O'Doul
TênLefty O'Doul
Ngày sinh4 tháng 3, 1897
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríLeftfielder and Pitcher
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1919

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Lefty O'Doul

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Lefty O'Doul qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Lefty O'Doul ra mắt MLB vào năm 1919 và đã thi đấu tổng cộng 11 mùa giải với 970 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G970 (Hạng 1.772)
AB3.264 (Hạng 1.691)
H1.140 (Hạng 1.166)
BA0,349 (Hạng 597)
2B175 (Hạng 1.395)
3B41 (Hạng 972)
HR113 (Hạng 875)
RBI542 (Hạng 1.073)
R624 (Hạng 1.036)
BB333 (Hạng 1430)
OBP0,413 (Hạng 785)
SLG0,532 (Hạng 449)
OPS0,945 (Hạng 566)
SB36 (Hạng 2.219)
SO122 (Hạng 4.814)
GIDP10 (Hạng 3.942)
CS43 (Hạng 776)
Rbat+148 (Hạng 764)
WAR27.3 (Hạng 676)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1934)

Trong mùa giải 1934, Lefty O'Doul đã ra sân 83 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G83
AB177
H56
BA0,316
2B4
3B3
HR9
RBI46
R27
BB18
OBP0,383
SLG0,525
OPS0,908
SB2
SO7
GIDP0
CS3
Rbat+145
WAR1.4

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Lefty O'Doul theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1929, 32 HR
  • H cao nhất: 1929, 254 H
  • RBI cao nhất: 1929, 122 RBI
  • SB cao nhất: 1932, 11 SB
  • BA cao nhất: 1929, 0,398
  • OBP cao nhất: 1929, 0,465
  • SLG cao nhất: 1929, 0,622
  • OPS cao nhất: 1929, 1,087
  • WAR cao nhất: 1929, 7.4

🎯 Thành tích postseason

Lefty O'Doul chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Lefty O'Doul

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1919
4
0
1
0.25
2
0.544
0
0.294
0.25
17
1
2
0
0
4
0.267
48
53
19
0
0
0
1
0
0
0
16
1920
2
0
1
0.167
2
0.481
0
0.231
0.25
13
1
1
1
0
3
0.237
18
25
13
0
0
0
0
0
0
0
12
1922
3
0
4
0.333
0
0.778
0.1
0.333
0.444
9
0
2
1
0
4
0.349
91
99
8
0
0
0
0
0
0
0
9
1923
5
0
4
0.143
2
0.332
-0.2
0.189
0.143
39
2
3
0
0
5
0.171
-31
-12
36
0
0
0
0
0
0
2
35
1928
113
8
46
0.319
67
0.836
1.4
0.372
0.463
390
30
8
19
4
164
0.387
122
117
114
0
0
0
9
4
0
6
354
1929
254
32
122
0.398
152
1.087
7.4
0.465
0.622
732
76
19
35
6
397
0.48
171
161
154
0
4
1
2
6
0
13
638
1930
202
22
97
0.383
122
1.057
4.7
0.453
0.604
606
63
21
37
7
319
0.464
154
146
140
0
5
2
3
1
0
10
528
1931
172
7
75
0.336
85
0.879
3.5
0.396
0.482
564
48
16
32
11
247
0.395
140
135
134
0
3
4
5
11
0
1
512
1932
219
21
90
0.368
120
0.978
6.3
0.423
0.555
657
50
20
32
8
330
0.431
170
163
148
0
7
6
11
11
0
5
595
1933
110
14
56
0.284
45
0.799
2.7
0.361
0.438
436
44
23
14
2
170
0.363
133
130
121
10
3
5
3
7
0
1
388
1934
56
9
46
0.316
27
0.908
1.4
0.383
0.525
197
18
7
4
3
93
0.398
145
143
83
0
1
3
2
3
0
1
177