Tổng hợp thành tích và thống kê của Mike Donlin

  • 7 tháng 5, 2025

Mike Donlin ra mắt MLB vào năm 1899 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.049 trận. Với BA 0,333, OPS 0,854, HR 51, và WAR 29.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.822 mọi thời đại về HR và 605 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Mike Donlin
TênMike Donlin
Ngày sinh30 tháng 5, 1878
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder and First Baseman
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1899

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Mike Donlin

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Mike Donlin qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Mike Donlin ra mắt MLB vào năm 1899 và đã thi đấu tổng cộng 12 mùa giải với 1.049 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.049 (Hạng 1.590)
AB3.854 (Hạng 1.370)
H1.282 (Hạng 941)
BA0,333 (Hạng 649)
2B176 (Hạng 1.380)
3B97 (Hạng 172)
HR51 (Hạng 1.822)
RBI543 (Hạng 1.069)
R669 (Hạng 913)
BB312 (Hạng 1546)
OBP0,386 (Hạng 1.126)
SLG0,468 (Hạng 1.135)
OPS0,854 (Hạng 887)
SB213 (Hạng 329)
SO311 (Hạng 2.403)
GIDP0 (Hạng 8.349)
Rbat+142 (Hạng 855)
WAR29.2 (Hạng 605)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1914)

Trong mùa giải 1914, Mike Donlin đã ra sân 35 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G35
AB31
H5
BA0,161
2B1
3B1
HR1
RBI3
R1
BB3
OBP0,235
SLG0,355
OPS0,590
SB0
SO5
Rbat+75

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Mike Donlin theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1900, 10 HR
  • H cao nhất: 1905, 216 H
  • RBI cao nhất: 1908, 106 RBI
  • SB cao nhất: 1901, 33 SB
  • BA cao nhất: 1905, 0,356
  • OBP cao nhất: 1903, 0,420
  • SLG cao nhất: 1903, 0,516
  • OPS cao nhất: 1903, 0,936
  • WAR cao nhất: 1905, 6.4

🎯 Thành tích postseason

Mike Donlin đã thi đấu tổng cộng 5 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,263, OBP 0,333, SLG 0,316, và OPS 0,649. Ngoài ra, anh ghi được 0 HR, 5 H, 1 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Mike Donlin

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1899
86
6
27
0.323
49
0.836
0.9
0.366
0.47
287
17
33
9
6
125
0.391
117
127
66
0
1
0
20
0
0
3
266
1900
90
10
48
0.326
40
0.868
1.6
0.361
0.507
297
14
34
8
6
140
0.396
130
140
78
0
1
0
14
0
0
6
276
1901
162
5
67
0.34
107
0.883
4.2
0.409
0.475
539
53
31
23
13
226
0.413
136
139
121
0
2
0
33
0
0
8
476
1902
41
0
9
0.287
30
0.711
0.4
0.333
0.378
154
9
14
5
4
54
0.351
108
111
34
0
1
0
9
0
0
0
143
1903
174
7
67
0.351
110
0.936
4.4
0.42
0.516
563
56
40
25
18
256
0.441
150
154
126
0
3
0
26
0
0
8
496
1904
121
3
52
0.329
59
0.839
2.7
0.383
0.457
410
28
30
18
10
168
0.406
149
150
102
0
4
0
22
0
0
7
368
1905
216
7
80
0.356
124
0.908
6.4
0.413
0.495
676
56
41
31
16
300
0.432
166
166
150
0
2
0
33
0
0
12
606
1906
38
1
14
0.314
15
0.768
0.6
0.371
0.397
137
11
10
5
1
48
0.382
138
136
37
0
0
0
9
0
0
5
121
1908
198
6
106
0.334
71
0.816
6
0.364
0.452
662
23
39
26
13
268
0.396
159
154
155
0
5
0
30
0
0
33
593
1911
74
3
35
0.316
36
0.807
0.7
0.375
0.432
260
22
18
16
1
101
0.385
122
120
68
0
0
0
9
0
0
4
234
1912
77
2
35
0.316
27
0.812
1.3
0.37
0.443
275
20
16
9
8
108
0.383
123
122
77
0
1
0
8
0
0
10
244
1914
5
1
3
0.161
1
0.59
0
0.235
0.355
34
3
5
1
1
11
0.285
75
78
35
0
0
0
0
0
0
0
31