Tổng hợp thành tích và thống kê của Paul Molitor

  • 7 tháng 5, 2025

Paul Molitor ra mắt MLB vào năm 1978 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.683 trận. Với BA 0,306, OPS 0,817, HR 234, và WAR 75.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 298 mọi thời đại về HR và 48 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Paul Molitor
TênPaul Molitor
Ngày sinh22 tháng 8, 1956
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríDesignated Hitter, Third Baseman and Second Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1978

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Paul Molitor

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Paul Molitor qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Paul Molitor ra mắt MLB vào năm 1978 và đã thi đấu tổng cộng 21 mùa giải với 2.683 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.683 (Hạng 35)
AB10.835 (Hạng 16)
H3.319 (Hạng 11)
BA0,306 (Hạng 1.286)
2B605 (Hạng 15)
3B114 (Hạng 113)
HR234 (Hạng 298)
RBI1307 (Hạng 113)
R1782 (Hạng 21)
BB1094 (Hạng 85)
OBP0,369 (Hạng 1.561)
SLG0,448 (Hạng 1.515)
OPS0,817 (Hạng 1.281)
SB504 (Hạng 39)
SO1.244 (Hạng 199)
GIDP209 (Hạng 91)
CS131 (Hạng 52)
Rbat+125 (Hạng 1.367)
WAR75.7 (Hạng 48)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1998)

Trong mùa giải 1998, Paul Molitor đã ra sân 126 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G126
AB502
H141
BA0,281
2B29
3B5
HR4
RBI69
R75
BB45
OBP0,335
SLG0,382
OPS0,718
SB9
SO41
GIDP19
CS2
Rbat+85
WAR0.0

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Paul Molitor theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1993, 22 HR
  • H cao nhất: 1996, 225 H
  • RBI cao nhất: 1996, 113 RBI
  • SB cao nhất: 1987, 45 SB
  • BA cao nhất: 1987, 0,353
  • OBP cao nhất: 1987, 0,438
  • SLG cao nhất: 1987, 0,566
  • OPS cao nhất: 1987, 1,003
  • WAR cao nhất: 1982, 6.2

🎯 Thành tích postseason

Paul Molitor đã thi đấu tổng cộng 29 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,368, OBP 0,435, SLG 0,615, và OPS 1,050. Ngoài ra, anh ghi được 6 HR, 43 H, 22 RBI, và 3 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Paul Molitor

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1978
142
6
45
0.273
73
0.673
2.7
0.301
0.372
556
19
54
26
4
194
0.326
90
89
125
6
4
2
30
12
5
7
521
1979
188
9
62
0.322
88
0.842
5.6
0.372
0.469
645
48
48
27
16
274
0.388
130
126
140
9
2
5
33
13
5
6
584
1980
137
9
37
0.304
81
0.809
3.8
0.372
0.438
512
48
48
29
2
197
0.385
129
125
111
9
3
4
34
7
5
6
450
1981
67
2
19
0.267
45
0.675
1
0.341
0.335
284
25
29
11
0
84
0.325
104
100
64
3
3
1
10
6
0
5
251
1982
201
19
71
0.302
136
0.816
6.2
0.366
0.45
751
69
93
26
8
300
0.39
139
129
160
9
1
1
41
9
5
10
666
1983
164
15
47
0.27
95
0.743
4.6
0.333
0.41
682
59
74
28
6
249
0.35
111
110
152
12
2
4
41
8
6
7
608
1984
10
0
6
0.217
3
0.484
-0.1
0.245
0.239
49
2
8
1
0
11
0.227
24
38
13
0
0
0
1
0
1
0
46
1985
171
10
48
0.297
93
0.764
3.7
0.356
0.408
642
54
80
28
3
235
0.356
114
110
140
12
1
6
21
7
4
7
576
1986
123
9
55
0.281
62
0.765
2.3
0.34
0.426
482
40
81
24
6
186
0.356
106
105
105
9
0
0
20
5
3
2
437
1987
164
16
75
0.353
114
1.003
6
0.438
0.566
542
69
67
41
5
263
0.449
166
161
118
4
2
2
45
10
1
5
465
1988
190
13
60
0.312
115
0.836
5.2
0.384
0.452
691
71
54
34
6
275
0.385
133
133
154
10
2
8
41
10
3
5
609
1989
194
11
56
0.315
84
0.818
5.7
0.379
0.439
696
64
67
35
4
270
0.388
140
132
155
11
4
4
27
11
9
4
615
1990
119
12
45
0.285
64
0.807
3.2
0.343
0.464
458
37
51
27
6
194
0.379
128
125
103
7
1
4
18
3
2
0
418
1991
216
17
75
0.325
133
0.888
5.3
0.399
0.489
752
77
62
32
13
325
0.398
147
147
158
11
6
16
19
8
1
0
665
1992
195
12
89
0.32
89
0.851
4.8
0.389
0.461
701
73
66
36
7
281
0.395
141
140
158
13
3
12
31
6
11
4
609
1993
211
22
111
0.332
121
0.911
5.6
0.402
0.509
725
77
71
37
5
324
0.421
150
143
160
13
3
3
22
4
8
1
636
1994
155
14
75
0.341
86
0.927
3.6
0.41
0.518
516
55
48
30
4
235
0.421
141
138
115
13
1
4
20
0
5
0
454
1995
142
15
60
0.27
63
0.772
1.3
0.35
0.423
598
61
57
31
2
222
0.359
104
101
130
10
5
1
12
0
4
3
525
1996
225
9
113
0.341
99
0.858
3.7
0.39
0.468
729
56
72
41
8
309
0.39
121
116
161
21
3
10
18
6
9
0
660
1997
164
10
89
0.305
63
0.786
1.5
0.351
0.435
597
45
73
32
4
234
0.347
100
104
135
8
0
8
11
4
12
2
538