Tổng hợp thành tích và thống kê của Robin Yount

  • 7 tháng 5, 2025

Robin Yount ra mắt MLB vào năm 1974 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.856 trận. Với BA 0,285, OPS 0,772, HR 251, và WAR 77.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 255 mọi thời đại về HR và 45 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Robin Yount
TênRobin Yount
Ngày sinh16 tháng 9, 1955
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríShortstop and Centerfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1974

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Robin Yount

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Robin Yount qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Robin Yount ra mắt MLB vào năm 1974 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.856 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.856 (Hạng 17)
AB11.008 (Hạng 10)
H3.142 (Hạng 21)
BA0,285 (Hạng 2.198)
2B583 (Hạng 22)
3B126 (Hạng 88)
HR251 (Hạng 255)
RBI1406 (Hạng 77)
R1632 (Hạng 40)
BB966 (Hạng 140)
OBP0,342 (Hạng 3.034)
SLG0,430 (Hạng 1.988)
OPS0,772 (Hạng 2.056)
SB271 (Hạng 206)
SO1.350 (Hạng 143)
GIDP217 (Hạng 82)
CS105 (Hạng 113)
Rbat+116 (Hạng 1.911)
WAR77.5 (Hạng 45)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1993)

Trong mùa giải 1993, Robin Yount đã ra sân 127 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G127
AB454
H117
BA0,258
2B25
3B3
HR8
RBI51
R62
BB44
OBP0,326
SLG0,379
OPS0,705
SB9
SO93
GIDP12
CS2
Rbat+87
WAR2.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Robin Yount theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1982, 29 HR
  • H cao nhất: 1982, 210 H
  • RBI cao nhất: 1982, 114 RBI
  • SB cao nhất: 1988, 22 SB
  • BA cao nhất: 1982, 0,331
  • OBP cao nhất: 1986, 0,388
  • SLG cao nhất: 1982, 0,578
  • OPS cao nhất: 1982, 0,957
  • WAR cao nhất: 1982, 10.5

🎯 Thành tích postseason

Robin Yount đã thi đấu tổng cộng 17 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,344, OBP 0,419, SLG 0,469, và OPS 0,888. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 22 H, 7 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Robin Yount

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1974
86
3
26
0.25
48
0.622
1.5
0.276
0.346
364
12
46
14
5
119
0.301
82
79
107
4
1
0
7
7
2
5
344
1975
149
8
52
0.267
67
0.674
0.5
0.307
0.367
607
33
69
28
2
205
0.327
91
90
147
8
1
3
12
4
5
10
558
1976
161
2
54
0.252
59
0.593
1.5
0.292
0.301
690
38
69
19
3
192
0.284
71
76
161
13
0
3
16
11
6
8
638
1977
174
4
49
0.288
66
0.71
3.4
0.333
0.377
663
41
80
34
4
228
0.341
100
94
154
11
2
1
16
7
4
11
605
1978
147
9
71
0.293
66
0.752
5
0.323
0.428
545
24
43
23
9
215
0.36
115
110
127
5
1
1
16
5
5
13
502
1979
154
8
51
0.267
72
0.679
3.1
0.308
0.371
626
35
52
26
5
214
0.314
81
83
149
15
1
3
11
8
3
10
577
1980
179
23
87
0.293
121
0.84
7.1
0.321
0.519
647
26
67
49
10
317
0.391
137
130
143
8
1
1
20
5
3
6
611
1981
103
10
49
0.273
50
0.731
4.9
0.312
0.419
411
22
37
15
5
158
0.338
111
114
96
4
2
1
4
1
6
4
377
1982
210
29
114
0.331
129
0.957
10.5
0.379
0.578
704
54
63
46
12
367
0.433
174
166
156
19
1
2
14
3
10
4
635
1983
178
17
80
0.308
102
0.886
7.3
0.383
0.503
662
72
58
42
10
291
0.397
151
150
149
11
3
6
12
5
8
1
578
1984
186
16
80
0.298
105
0.803
5.9
0.362
0.441
702
67
67
27
7
275
0.375
131
126
160
22
1
7
14
4
9
1
624
1985
129
15
68
0.277
76
0.784
1.9
0.342
0.442
527
49
56
26
3
206
0.363
120
115
122
8
2
3
10
4
9
1
466
1986
163
9
46
0.312
82
0.838
2.9
0.388
0.45
595
62
73
31
7
235
0.385
129
125
140
9
4
7
14
5
2
5
522
1987
198
21
103
0.312
99
0.862
3.3
0.384
0.479
723
76
94
25
9
304
0.382
126
125
158
9
1
10
19
9
5
6
635
1988
190
13
91
0.306
92
0.834
5.7
0.369
0.465
696
63
63
38
11
289
0.383
133
132
162
21
3
10
22
4
7
2
621
1989
195
21
103
0.318
101
0.896
5.8
0.384
0.511
690
63
71
38
9
314
0.411
154
152
160
9
6
9
19
3
4
3
614
1990
145
17
77
0.247
98
0.717
2.5
0.337
0.38
683
78
89
17
5
223
0.337
103
102
158
7
6
6
15
8
8
4
587
1991
131
10
77
0.26
66
0.707
0.9
0.332
0.376
571
54
79
20
4
189
0.332
100
98
130
13
4
8
6
4
9
1
503
1992
147
8
77
0.264
71
0.714
1.7
0.325
0.39
629
53
81
40
3
217
0.338
104
102
150
9
3
9
15
6
12
4
557
1993
117
8
51
0.258
62
0.705
2.1
0.326
0.379
514
44
93
25
3
172
0.326
87
90
127
12
5
5
9
2
6
5
454