Tổng hợp thành tích và thống kê của Tip O'Neill

  • 7 tháng 5, 2025

Tip O'Neill ra mắt MLB vào năm 1883 và đã thi đấu tổng cộng 10 mùa giải với 1.052 trận. Với BA 0,326, OPS 0,850, HR 52, và WAR 27.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.793 mọi thời đại về HR và 661 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Tip O'Neill
TênTip O'Neill
Ngày sinh15 tháng 5, 1860
Quốc tịch
Canada
Vị tríLeftfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1883

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Tip O'Neill

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Tip O'Neill qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Tip O'Neill ra mắt MLB vào năm 1883 và đã thi đấu tổng cộng 10 mùa giải với 1.052 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.052 (Hạng 1.583)
AB4.248 (Hạng 1.156)
H1.385 (Hạng 804)
BA0,326 (Hạng 970)
2B222 (Hạng 952)
3B92 (Hạng 204)
HR52 (Hạng 1.793)
RBI757 (Hạng 588)
R879 (Hạng 510)
BB420 (Hạng 1048)
OBP0,392 (Hạng 1.049)
SLG0,458 (Hạng 1.327)
OPS0,850 (Hạng 920)
SB161 (Hạng 512)
SO194 (Hạng 3.536)
GIDP0 (Hạng 8.349)
Rbat+134 (Hạng 1.017)
WAR27.7 (Hạng 661)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1892)

Trong mùa giải 1892, Tip O'Neill đã ra sân 109 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G109
AB419
H105
BA0,251
2B14
3B6
HR2
RBI52
R63
BB53
OBP0,339
SLG0,327
OPS0,666
SB14
SO25
Rbat+106
WAR1.3

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Tip O'Neill theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1887, 14 HR
  • H cao nhất: 1887, 225 H
  • RBI cao nhất: 1887, 123 RBI
  • SB cao nhất: 1887, 30 SB
  • BA cao nhất: 1887, 0,435
  • OBP cao nhất: 1887, 0,490
  • SLG cao nhất: 1887, 0,691
  • OPS cao nhất: 1887, 1,180
  • WAR cao nhất: 1887, 6.9

🎯 Thành tích postseason

Tip O'Neill chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Tip O'Neill

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1883
15
0
5
0.197
8
0.465
-0.3
0.228
0.237
79
3
15
3
0
18
0.2
49
42
23
0
0
0
0
0
0
0
76
1884
82
3
54
0.276
49
0.733
0.7
0.309
0.424
311
12
0
13
11
126
0.33
121
132
78
0
2
0
0
0
0
0
297
1885
72
3
38
0.35
44
0.865
1.9
0.399
0.466
223
13
0
7
4
96
0.402
150
166
52
0
4
0
0
0
0
0
206
1886
190
3
107
0.328
106
0.826
4.9
0.385
0.44
633
47
0
28
14
255
0.389
140
155
138
0
7
0
9
0
0
0
579
1887
225
14
123
0.435
167
1.18
6.9
0.49
0.691
572
50
20
52
19
357
0.519
188
213
124
0
5
0
30
0
0
0
517
1888
177
5
98
0.335
96
0.836
4.2
0.39
0.446
577
44
28
24
10
236
0.385
144
158
130
0
4
0
26
0
0
0
529
1889
179
9
110
0.335
123
0.897
3.8
0.419
0.478
611
72
37
33
8
255
0.421
137
143
134
0
5
0
28
0
0
0
534
1890
174
3
75
0.302
112
0.784
1.3
0.377
0.407
647
65
36
20
16
235
0.375
106
106
137
0
5
0
29
0
0
0
577
1891
166
10
95
0.323
111
0.855
3
0.404
0.451
584
61
33
28
4
232
0.412
132
137
127
0
9
0
25
0
0
0
514
1892
105
2
52
0.251
63
0.666
1.3
0.339
0.327
475
53
25
14
6
137
0.33
106
102
109
0
3
0
14
0
0
0
419