Tổng hợp thành tích ném bóng của CC Sabathia

  • 7 tháng 5, 2025

CC Sabathia đã thi đấu tại MLB từ 2001 đến 2019, trải qua tổng cộng 19 mùa giải với 561 trận ra sân. Anh ghi được 251 W, 161 L, ERA 3.74, 3.093 SO, WHIP 1.259, và WAR 61.8.

🧾 Thông tin cơ bản

CC Sabathia
TênCC Sabathia
Ngày sinh21 tháng 7, 1980
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt2001

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của CC Sabathia

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của CC Sabathia.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

CC Sabathia đã thi đấu tại MLB từ năm 2001 đến 2019, ra sân tổng cộng 561 trận qua 19 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS560 trận (hạng 28)
W251 (hạng 47)
L161 (hạng 118)
ERA3.74 (hạng 3.262)
IP3577.1 (hạng 64)
SHO12 (hạng 517)
CG38 (hạng 1.076)
SO3.093 (hạng 18)
BB1099 (hạng 77)
H3.404 (hạng 80)
HR382 (hạng 18)
SO97.78 (hạng 2.066)
BB92.76 (hạng 9.283)
H98.56 (hạng 8.716)
HR90.96 (hạng 4.282)
WHIP1.259 (hạng 10.048)
WAR61.8 (hạng 55)

📊 Mùa giải cuối cùng (2019)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2019, CC Sabathia đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS22
W5
L8
ERA4.95
IP107.1
SO107
BB39
H112
HR27
SO98.97
BB93.27
H99.39
HR92.26
WHIP1.407
WAR0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2010, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2008, 251 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2008, 253 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2008, 6.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2008, 2.7 ERA

🎯 Thành tích postseason

CC Sabathia đã ra sân tổng cộng 25 trận trong postseason. ERA: 4.09, IP: 125.5, SO: 116, W: 10, L: 6.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của CC Sabathia

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2001
17
5
4.39
0.773
0
171
180.1
2.9
1.353
19
149
95
93
88
102
4.22
8.5
1.8
33
33
0
0
0
0.9
7.4
4.7
3
7
1
7
763
2002
13
11
4.37
0.542
0
149
210
3.3
1.362
17
198
88
109
102
100
3.87
6.4
1.69
33
33
0
2
0
0.7
8.5
3.8
3
1
2
6
891
2003
13
9
3.6
0.591
0
141
197.2
3.7
1.295
19
190
66
85
79
122
3.95
6.4
2.14
30
30
0
2
1
0.9
8.7
3
2
6
3
4
832
2004
11
10
4.12
0.524
0
139
188
3.1
1.319
20
176
72
90
86
106
4.21
6.7
1.93
30
30
0
1
1
1
8.4
3.4
1
7
3
1
787
2005
15
10
4.03
0.6
0
161
196.2
1.8
1.256
19
185
62
92
88
104
3.69
7.4
2.6
31
31
0
1
0
0.9
8.5
2.8
0
7
1
7
823
2006
12
11
3.22
0.522
0
172
192.2
4.6
1.173
17
182
44
83
69
139
3.3
8
3.91
28
28
0
6
2
0.8
8.5
2.1
0
7
3
3
802
2007
19
7
3.21
0.731
0
209
241
6.3
1.141
20
238
37
94
86
141
3.14
7.8
5.65
34
34
0
4
1
0.7
8.9
1.4
0
8
1
1
975
2008
17
10
2.7
0.63
0
251
253
6.7
1.115
19
223
59
85
76
156
2.91
8.9
4.25
35
35
0
10
5
0.7
7.9
2.1
2
7
1
2
1023
2009
19
8
3.37
0.704
0
197
230
6.2
1.148
18
197
67
96
86
137
3.39
7.7
2.94
34
34
0
2
1
0.7
7.7
2.6
0
9
7
5
938
2010
21
7
3.18
0.75
0
197
237.2
4.8
1.191
20
209
74
92
84
136
3.54
7.5
2.66
34
34
0
2
0
0.8
7.9
2.8
1
7
6
8
970
2011
19
8
3
0.704
0
230
237.1
6.4
1.226
17
230
61
87
79
143
2.88
8.7
3.77
33
33
0
3
1
0.6
8.7
2.3
1
7
4
2
985
2012
15
6
3.38
0.714
0
197
200
3.4
1.14
22
184
44
89
75
125
3.33
8.9
4.48
28
28
0
2
0
1
8.3
2
1
8
2
4
833
2013
14
13
4.78
0.519
0
175
211
0
1.37
28
224
65
122
112
84
4.1
7.5
2.69
32
32
0
2
0
1.2
9.6
2.8
1
4
5
7
908
2014
3
4
5.28
0.429
0
48
46
-0.6
1.478
10
58
10
31
27
73
4.78
9.4
4.8
8
8
0
0
0
2
11.3
2
0
4
0
2
209
2015
6
10
4.73
0.375
0
137
167.1
1.1
1.422
28
188
50
92
88
86
4.68
7.4
2.74
29
29
0
1
0
1.5
10.1
2.7
1
6
3
5
726
2016
9
12
3.91
0.429
0
152
179.2
3.1
1.319
22
172
65
83
78
110
4.28
7.6
2.34
30
30
0
0
0
1.1
8.6
3.3
1
9
1
2
768
2017
14
5
3.69
0.737
0
120
148.2
2.8
1.271
21
139
50
64
61
122
4.49
7.3
2.4
27
27
0
0
0
1.3
8.4
3
0
5
1
5
623
2018
9
7
3.65
0.563
0
140
153
1.8
1.314
19
150
51
72
62
115
4.16
8.2
2.75
29
29
0
0
0
1.1
8.8
3
0
11
0
3
665
2019
5
8
4.95
0.385
0
107
107.1
0.4
1.407
27
112
39
64
59
90
5.66
9
2.74
22
23
0
0
0
2.3
9.4
3.3
0
3
0
0
468