Tổng hợp thành tích ném bóng của Chick Fraser

  • 7 tháng 5, 2025

Chick Fraser đã thi đấu tại MLB từ 1896 đến 1909, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 434 trận ra sân. Anh ghi được 175 W, 212 L, ERA 3.67, 1.098 SO, WHIP 1.427, và WAR 17.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Chick Fraser
TênChick Fraser
Ngày sinh26 tháng 8, 1873
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1896

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Chick Fraser

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Chick Fraser.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Chick Fraser đã thi đấu tại MLB từ năm 1896 đến 1909, ra sân tổng cộng 434 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS388 trận (hạng 154)
GF43 trận (hạng 1.931)
W175 (hạng 179)
L212 (hạng 33)
SV6 (hạng 1.733)
ERA3.67 (hạng 3.040)
IP3364 (hạng 89)
SHO22 (hạng 217)
CG342 (hạng 27)
SO1.098 (hạng 485)
BB1338 (hạng 26)
H3.462 (hạng 69)
HR69 (hạng 1.502)
SO92.94 (hạng 9.098)
BB93.58 (hạng 6.505)
H99.26 (hạng 6.456)
HR90.18 (hạng 9.022)
WHIP1.427 (hạng 6.967)
WAR17.3 (hạng 725)

📊 Mùa giải cuối cùng (1909)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1909, Chick Fraser đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
IP3
SO1
BB4
H2
HR0
SO93
BB912
H96
WHIP2
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1901, 22 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1905, 130 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1896, 349.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1900, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1909, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Chick Fraser chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Chick Fraser

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1896
12
27
4.87
0.308
1
91
349.1
1.1
1.609
9
396
166
282
189
89
4.78
2.3
0.55
38
43
5
36
0
0.2
10.2
4.3
0
29
0
27
1594
1897
15
19
4.04
0.441
0
70
294.1
0.4
1.607
11
334
139
226
132
106
4.97
2.1
0.5
34
36
2
32
0
0.3
10.2
4.3
0
22
0
22
1340
1898
9
20
5.36
0.31
0
77
245
-2.1
1.596
6
279
112
191
146
67
4.18
2.8
0.69
32
32
0
26
1
0.2
10.2
4.1
0
29
0
8
1122
1899
21
12
3.36
0.636
0
68
270.2
3
1.341
1
278
85
146
101
109
3.67
2.3
0.8
33
35
2
29
4
0
9.2
2.8
2
22
0
17
1155
1900
15
9
3.14
0.625
0
58
223.1
3.7
1.536
7
250
93
117
78
115
4.11
2.3
0.62
26
29
3
22
1
0.3
10.1
3.7
0
11
0
4
990
1901
22
16
3.81
0.579
0
110
331
3.1
1.438
6
344
132
210
140
100
3.98
3
0.83
37
40
3
35
2
0.2
9.4
3.6
0
32
0
11
1463
1902
12
13
3.42
0.48
0
97
224
2.1
1.393
2
238
74
115
85
85
3.11
3.9
1.31
26
27
1
24
3
0.1
9.6
3
0
15
0
11
964
1903
12
17
4.5
0.414
1
104
250
-0.4
1.428
8
260
97
160
125
68
3.69
3.7
1.07
29
31
2
26
1
0.3
9.4
3.5
0
16
0
7
1085
1904
14
24
3.25
0.368
1
127
302
0.7
1.281
5
287
100
164
109
82
2.9
3.8
1.27
36
42
6
32
2
0.1
8.6
3
1
11
0
9
1286
1905
14
21
3.28
0.4
0
130
334.1
2.7
1.403
8
320
149
174
122
94
3.53
3.5
0.87
37
39
2
35
2
0.2
8.6
4
0
15
0
13
1424
1906
10
20
2.67
0.333
0
58
236
3.3
1.275
1
221
80
92
70
103
3.05
2.2
0.73
28
31
3
25
2
0
8.4
3.1
0
8
0
7
938
1907
8
5
2.28
0.615
1
41
138.1
0.5
1.142
1
112
46
51
35
109
2.74
2.7
0.89
15
22
7
9
2
0.1
7.3
3
0
3
0
3
539
1908
11
9
2.27
0.55
2
66
162.2
-0.9
1.242
4
141
61
71
41
104
2.84
3.7
1.08
17
26
7
11
2
0.2
7.8
3.4
0
6
0
7
673
1909
0
0
0
0
0
1
3
0.1
2
0
2
4
1
0
0
5.55
3
0.25
0
1
0
0
0
0
6
12
0
0
0
0
13