Tổng hợp thành tích ném bóng của Dave McNally

  • 7 tháng 5, 2025

Dave McNally đã thi đấu tại MLB từ 1962 đến 1975, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 424 trận ra sân. Anh ghi được 184 W, 119 L, ERA 3.24, 1.512 SO, WHIP 1.214, và WAR 24.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Dave McNally
TênDave McNally
Ngày sinh31 tháng 10, 1942
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1962

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dave McNally

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dave McNally.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dave McNally đã thi đấu tại MLB từ năm 1962 đến 1975, ra sân tổng cộng 424 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS396 trận (hạng 144)
GF7 trận (hạng 5.681)
W184 (hạng 162)
L119 (hạng 340)
SV2 (hạng 2.904)
ERA3.24 (hạng 1.853)
IP2730 (hạng 190)
SHO33 (hạng 87)
CG120 (hạng 324)
SO1.512 (hạng 230)
BB826 (hạng 231)
H2.488 (hạng 244)
HR230 (hạng 180)
SO94.98 (hạng 5.644)
BB92.72 (hạng 9.401)
H98.2 (hạng 9.552)
HR90.76 (hạng 5.848)
WHIP1.214 (hạng 10.583)
WAR24.8 (hạng 408)

📊 Mùa giải cuối cùng (1975)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1975, Dave McNally đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS12
W3
L6
ERA5.24
IP77.1
SO36
BB36
H88
HR8
SO94.19
BB94.19
H910.24
HR90.93
WHIP1.603
WAR−0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1970, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1968, 202 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1970, 296 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1968, 5.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1962, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dave McNally đã ra sân tổng cộng 14 trận trong postseason. ERA: 2.54, IP: 88.7, SO: 65, W: 7, L: 4.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dave McNally

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1962
1
0
0
1
0
4
9
0.5
0.556
0
2
3
0
0
0
2.73
4
1.33
1
1
0
1
1
0
2
3
0
0
0
0
31
1963
7
8
4.58
0.467
1
78
125.2
-0.5
1.496
9
133
55
67
64
76
3.6
5.6
1.42
20
29
1
2
0
0.6
9.5
3.9
1
5
4
7
553
1964
9
11
3.67
0.45
0
88
159.1
0.6
1.305
15
157
51
72
65
98
3.85
5
1.73
23
30
2
5
3
0.8
8.9
2.9
0
9
1
3
669
1965
11
6
2.85
0.647
0
116
198.2
2.9
1.188
15
163
73
69
63
121
3.52
5.3
1.59
29
35
1
6
2
0.7
7.4
3.3
0
6
6
3
824
1966
13
6
3.17
0.684
0
158
213
1.9
1.296
22
212
64
91
75
106
3.37
6.7
2.47
33
34
0
5
1
0.9
9
2.7
1
4
1
9
905
1967
7
7
4.54
0.5
0
70
119
-1.1
1.454
13
134
39
65
60
70
3.82
5.3
1.79
22
24
2
3
1
1
10.1
2.9
0
2
1
2
506
1968
22
10
1.95
0.688
0
202
273
5.9
0.842
24
175
55
67
59
150
2.76
6.7
3.67
35
35
0
18
5
0.8
5.8
1.8
1
10
1
5
1038
1969
20
7
3.22
0.741
0
166
268.2
2.4
1.176
21
232
84
103
96
111
3.28
5.6
1.98
40
41
0
11
4
0.7
7.8
2.8
1
5
6
4
1093
1970
24
9
3.22
0.727
0
185
296
3.8
1.199
29
277
78
114
106
113
3.52
5.6
2.37
40
40
0
16
1
0.9
8.4
2.4
0
7
3
8
1218
1971
21
5
2.89
0.808
0
91
224.1
3.1
1.097
24
188
58
75
72
117
3.87
3.7
1.57
30
30
0
11
1
1
7.5
2.3
0
5
2
5
899
1972
13
17
2.95
0.433
0
120
241
1.5
1.195
15
220
68
85
79
104
3.08
4.5
1.76
36
36
0
12
6
0.6
8.2
2.5
0
2
15
1
979
1973
17
17
3.21
0.5
0
87
266
2.5
1.233
16
247
81
100
95
116
3.66
2.9
1.07
38
38
0
17
4
0.5
8.4
2.7
1
5
6
5
1083
1974
16
10
3.58
0.615
1
111
259
1.8
1.317
19
260
81
112
103
96
3.71
3.9
1.37
37
39
1
13
4
0.7
9
2.8
5
8
6
4
1073
1975
3
6
5.24
0.333
0
36
77.1
-0.5
1.603
8
88
36
50
45
74
4.55
4.2
1
12
12
0
0
0
0.9
10.2
4.2
1
4
4
3
358