Tổng hợp thành tích ném bóng của Dave Righetti

  • 7 tháng 5, 2025

Dave Righetti đã thi đấu tại MLB từ 1979 đến 1995, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 718 trận ra sân. Anh ghi được 82 W, 79 L, ERA 3.46, 1.112 SO, WHIP 1.338, và WAR 21.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Dave Righetti
TênDave Righetti
Ngày sinh28 tháng 11, 1958
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1979

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dave Righetti

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dave Righetti.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dave Righetti đã thi đấu tại MLB từ năm 1979 đến 1995, ra sân tổng cộng 718 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS89 trận (hạng 1.672)
GF474 trận (hạng 47)
W82 (hạng 840)
L79 (hạng 886)
SV252 (hạng 40)
ERA3.46 (hạng 2.401)
IP1403.2 (hạng 869)
SHO2 (hạng 1.720)
CG13 (hạng 1.909)
SO1.112 (hạng 472)
BB591 (hạng 581)
H1.287 (hạng 966)
HR95 (hạng 1.033)
SO97.13 (hạng 2.714)
BB93.79 (hạng 5.828)
H98.25 (hạng 9.460)
HR90.61 (hạng 6.816)
WHIP1.338 (hạng 8.683)
WAR21.3 (hạng 527)

📊 Mùa giải cuối cùng (1995)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1995, Dave Righetti đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS9
GF1
W3
L2
ERA4.2
IP49.1
SO29
BB18
H65
HR6
SO95.29
BB93.28
H911.86
HR91.09
WHIP1.682
WAR0.8

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1983, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1983, 169 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1983, 217 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1986, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1981, 2.06 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dave Righetti đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 2.12, IP: 17, SO: 18, W: 3, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dave Righetti

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1979
0
1
3.63
0
0
13
17.1
0.4
1.154
2
10
10
7
7
114
4.46
6.8
1.3
3
3
0
0
0
1
5.2
5.2
0
0
0
0
67
1981
8
4
2.05
0.667
0
89
105.1
3.5
1.073
1
75
38
25
24
174
2.12
7.6
2.34
15
15
0
2
0
0.1
6.4
3.2
1
0
0
1
422
1982
11
10
3.79
0.524
1
163
183
2.9
1.437
11
155
108
88
77
105
3.59
8
1.51
27
33
3
4
0
0.5
7.6
5.3
5
6
4
9
804
1983
14
8
3.44
0.636
0
169
217
3.6
1.203
12
194
67
96
83
113
2.87
7
2.52
31
31
0
7
2
0.5
8
2.8
1
2
2
10
900
1984
5
6
2.34
0.455
31
90
96.1
3.3
1.204
5
79
37
29
25
163
2.73
8.4
2.43
0
64
53
0
0
0.5
7.4
3.5
2
0
7
0
400
1985
12
7
2.78
0.632
29
92
107
2.5
1.318
5
96
45
36
33
146
2.83
7.7
2.04
0
74
60
0
0
0.4
8.1
3.8
0
0
3
7
452
1986
8
8
2.45
0.5
46
83
106.2
3.8
1.153
4
88
35
31
29
168
2.74
7
2.37
0
74
68
0
0
0.3
7.4
3
0
2
7
1
435
1987
8
6
3.51
0.571
31
77
95
1.1
1.463
9
95
44
45
37
127
3.93
7.3
1.75
0
60
54
0
0
0.9
9
4.2
3
2
4
1
419
1988
5
4
3.52
0.556
25
70
87
1.4
1.414
5
86
37
35
34
112
3.22
7.2
1.89
0
60
41
0
0
0.5
8.9
3.8
4
1
2
2
377
1989
2
6
3
0.25
25
51
69
0.1
1.435
3
73
26
32
23
130
3.02
6.7
1.96
0
55
53
0
0
0.4
9.5
3.4
0
1
6
0
300
1990
1
1
3.57
0.5
36
43
53
0.3
1.396
8
48
26
24
21
112
4.73
7.3
1.65
0
53
47
0
0
1.4
8.2
4.4
0
2
2
2
235
1991
2
7
3.39
0.222
24
51
71.2
0.5
1.284
4
64
28
29
27
106
3.46
6.4
1.82
0
61
49
0
0
0.5
8
3.5
1
3
6
1
304
1992
2
7
5.06
0.222
3
47
78.1
-1.5
1.468
4
79
36
47
44
66
3.63
5.4
1.31
4
54
23
0
0
0.5
9.1
4.1
2
0
5
5
340
1993
1
1
5.7
0.5
1
31
47.1
-0.8
1.585
11
58
17
31
30
69
5.84
5.9
1.82
0
51
15
0
0
2.1
11
3.2
0
1
0
1
210
1994
0
1
10.18
0
0
14
20.1
-0.6
2.016
5
22
19
23
23
47
7.9
6.2
0.74
0
20
7
0
0
2.2
9.7
8.4
0
1
0
0
102
1995
3
2
4.2
0.6
0
29
49.1
0.8
1.682
6
65
18
24
23
108
4.6
5.3
1.61
9
10
1
0
0
1.1
11.9
3.3
0
0
0
0
221