Tổng hợp thành tích ném bóng của Dave Stieb

  • 7 tháng 5, 2025

Dave Stieb đã thi đấu tại MLB từ 1979 đến 1998, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 443 trận ra sân. Anh ghi được 176 W, 137 L, ERA 3.44, 1.669 SO, WHIP 1.245, và WAR 56.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Dave Stieb
TênDave Stieb
Ngày sinh22 tháng 7, 1957
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1979

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Dave Stieb

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Dave Stieb.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Dave Stieb đã thi đấu tại MLB từ năm 1979 đến 1998, ra sân tổng cộng 443 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS412 trận (hạng 122)
GF14 trận (hạng 4.194)
W176 (hạng 175)
L137 (hạng 231)
SV3 (hạng 2.474)
ERA3.44 (hạng 2.352)
IP2895.1 (hạng 157)
SHO30 (hạng 111)
CG103 (hạng 390)
SO1.669 (hạng 172)
BB1034 (hạng 103)
H2.572 (hạng 223)
HR225 (hạng 191)
SO95.19 (hạng 5.311)
BB93.21 (hạng 7.835)
H97.99 (hạng 9.985)
HR90.7 (hạng 6.255)
WHIP1.245 (hạng 10.232)
WAR56.5 (hạng 79)

📊 Mùa giải cuối cùng (1998)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1998, Dave Stieb đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS3
GF7
W1
L2
SV2
ERA4.83
IP50.1
SO27
BB17
H58
HR6
SO94.83
BB93.04
H910.37
HR91.07
WHIP1.49
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1990, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1984, 198 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1982, 288.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1984, 7.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1985, 2.48 ERA

🎯 Thành tích postseason

Dave Stieb đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 4.33, IP: 31.2, SO: 28, W: 1, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Dave Stieb

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1979
8
8
4.31
0.5
0
52
129.1
1.4
1.446
11
139
48
70
62
100
4.24
3.6
1.08
18
18
0
7
1
0.8
9.7
3.3
1
4
3
3
563
1980
12
15
3.71
0.444
0
108
242.2
4.9
1.298
12
232
83
108
100
117
3.61
4
1.3
32
34
0
14
4
0.4
8.6
3.1
2
6
6
6
1004
1981
11
10
3.19
0.524
0
89
183.2
4.4
1.138
10
148
61
70
65
123
3.51
4.4
1.46
25
25
0
11
2
0.5
7.3
3
2
11
2
1
748
1982
17
14
3.25
0.548
0
141
288.1
7.6
1.2
27
271
75
116
104
138
3.79
4.4
1.88
38
38
0
19
5
0.8
8.5
2.3
1
5
4
3
1187
1983
17
12
3.04
0.586
0
187
278
7
1.137
21
223
93
105
94
142
3.55
6.1
2.01
36
36
0
14
4
0.7
7.2
3
1
14
6
5
1141
1984
16
8
2.83
0.667
0
198
267
7.9
1.135
19
215
88
87
84
146
3.32
6.7
2.25
35
35
0
11
2
0.6
7.2
3
0
11
1
2
1085
1985
14
13
2.48
0.519
0
167
265
6.8
1.14
22
206
96
89
73
171
3.69
5.7
1.74
36
36
0
8
2
0.7
7
3.3
1
9
3
4
1087
1986
7
12
4.74
0.368
1
127
205
-0.2
1.59
29
239
87
128
108
89
4.86
5.6
1.46
34
37
2
1
1
1.3
10.5
3.8
0
15
1
7
919
1987
13
9
4.09
0.591
0
115
185
2.3
1.357
16
164
87
92
84
111
4.28
5.6
1.32
31
33
1
3
1
0.8
8
4.2
0
7
4
4
789
1988
16
8
3.04
0.667
0
147
207.1
4.1
1.138
15
157
79
76
70
128
3.62
6.4
1.86
31
32
1
8
4
0.7
6.8
3.4
5
13
0
4
844
1989
17
8
3.35
0.68
0
101
206.2
3.3
1.161
12
164
76
83
77
109
3.83
4.4
1.33
33
33
0
3
2
0.5
7.1
3.3
1
13
2
3
850
1990
18
6
2.93
0.75
0
125
208.2
5.9
1.165
11
179
64
73
68
140
3.36
5.4
1.95
33
33
0
2
2
0.5
7.7
2.8
0
10
0
5
861
1991
4
3
3.17
0.571
0
29
59.2
1.6
1.257
4
52
23
22
21
134
4.01
4.4
1.26
9
9
0
1
0
0.6
7.8
3.5
0
2
0
0
244
1992
4
6
5.04
0.4
0
45
96.1
-0.2
1.464
9
98
43
58
54
81
4.53
4.2
1.05
14
21
3
1
0
0.8
9.2
4
0
4
3
4
415
1993
1
3
6.04
0.25
0
11
22.1
-0.4
1.836
1
27
14
17
15
71
4.47
4.4
0.79
4
4
0
0
0
0.4
10.9
5.6
0
0
0
0
107
1998
1
2
4.83
0.333
2
27
50.1
0.1
1.49
6
58
17
31
27
96
4.93
4.8
1.59
3
19
7
0
0
1.1
10.4
3
0
5
1
0
228