Tổng hợp thành tích ném bóng của Ellis Kinder

  • 7 tháng 5, 2025

Ellis Kinder đã thi đấu tại MLB từ 1946 đến 1957, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 484 trận ra sân. Anh ghi được 102 W, 71 L, ERA 3.43, 749 SO, WHIP 1.325, và WAR 31.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Ellis Kinder
TênEllis Kinder
Ngày sinh26 tháng 7, 1914
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1946

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ellis Kinder

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ellis Kinder.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ellis Kinder đã thi đấu tại MLB từ năm 1946 đến 1957, ra sân tổng cộng 484 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS122 trận (hạng 1.315)
GF255 trận (hạng 190)
W102 (hạng 609)
L71 (hạng 1.029)
SV104 (hạng 162)
ERA3.43 (hạng 2.323)
IP1479.2 (hạng 805)
SHO10 (hạng 614)
CG56 (hạng 790)
SO749 (hạng 951)
BB539 (hạng 697)
H1.421 (hạng 851)
HR116 (hạng 797)
SO94.56 (hạng 6.281)
BB93.28 (hạng 7.591)
H98.64 (hạng 8.484)
HR90.71 (hạng 6.183)
WHIP1.325 (hạng 8.982)
WAR31.0 (hạng 278)

📊 Mùa giải cuối cùng (1957)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1957, Ellis Kinder đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
IP1
SO0
BB1
HR0
BB99
WHIP1
WAR0.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1949, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1949, 138 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1949, 252 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1951, 5.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1957, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ellis Kinder chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ellis Kinder

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1946
3
3
3.32
0.5
1
59
86.2
1.8
1.315
8
78
36
35
32
113
3.67
6.1
1.64
7
33
12
1
0
0.8
8.1
3.7
0
0
1
1
366
1947
8
15
4.49
0.348
1
110
194.1
0.9
1.456
11
201
82
105
97
87
3.54
5.1
1.34
26
34
6
10
2
0.5
9.3
3.8
1
0
15
1
848
1948
10
7
3.74
0.588
0
53
178
1.7
1.382
10
183
63
84
74
117
3.99
2.7
0.84
22
28
3
10
1
0.5
9.3
3.2
0
2
6
2
762
1949
23
6
3.36
0.793
4
138
252
5
1.389
21
251
99
103
94
130
3.7
4.9
1.39
30
43
10
19
6
0.8
9
3.5
0
2
5
1
1085
1950
14
12
4.26
0.538
9
95
207
3.5
1.401
23
212
78
105
98
116
4.26
4.1
1.22
23
48
15
11
1
1
9.2
3.4
0
1
2
1
903
1951
11
2
2.55
0.846
16
84
127
5.1
1.213
8
108
46
42
36
175
3.06
6
1.83
2
63
41
1
0
0.6
7.7
3.3
0
0
3
2
526
1952
5
6
2.58
0.455
4
50
97.2
3.2
1.157
11
85
28
33
28
153
3.72
4.6
1.79
10
23
8
4
0
1
7.8
2.6
0
1
1
0
400
1953
10
6
1.85
0.625
27
39
107
4.4
1.14
8
84
38
30
22
225
3.96
3.3
1.03
0
69
51
0
0
0.7
7.1
3.2
1
2
5
1
441
1954
8
8
3.62
0.5
15
67
107
2.1
1.327
7
106
36
47
43
115
3.01
5.6
1.86
2
48
34
0
0
0.6
8.9
3
0
0
6
1
457
1955
5
5
2.84
0.5
18
31
66.2
2.2
1.08
4
57
15
22
21
153
2.94
4.2
2.07
0
43
38
0
0
0.5
7.7
2
0
1
4
1
271
1956
5
1
3.09
0.833
9
23
55.1
1.1
1.319
5
56
17
21
19
129
3.64
3.7
1.35
0
51
36
0
0
0.8
9.1
2.8
0
0
3
0
238
1957
0
0
0
0
0
0
1
0
1
0
0
1
0
0
0
5.46
0
0
0
1
1
0
0
0
0
9
0
0
1
0
5