Tổng hợp thành tích ném bóng của Frank Viola

  • 7 tháng 5, 2025

Frank Viola đã thi đấu tại MLB từ 1982 đến 1996, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 421 trận ra sân. Anh ghi được 176 W, 150 L, ERA 3.73, 1.844 SO, WHIP 1.301, và WAR 47.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Frank Viola
TênFrank Viola
Ngày sinh19 tháng 4, 1960
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1982

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Frank Viola

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Frank Viola.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Frank Viola đã thi đấu tại MLB từ năm 1982 đến 1996, ra sân tổng cộng 421 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS420 trận (hạng 114)
W176 (hạng 175)
L150 (hạng 167)
ERA3.73 (hạng 3.230)
IP2836.1 (hạng 167)
SHO16 (hạng 352)
CG74 (hạng 584)
SO1.844 (hạng 121)
BB864 (hạng 187)
H2.827 (hạng 163)
HR294 (hạng 66)
SO95.85 (hạng 4.296)
BB92.74 (hạng 9.342)
H98.97 (hạng 7.586)
HR90.93 (hạng 4.509)
WHIP1.301 (hạng 9.417)
WAR47.1 (hạng 122)

📊 Mùa giải cuối cùng (1996)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1996, Frank Viola đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS6
W1
L3
ERA7.71
IP30.1
SO18
BB21
H43
HR6
SO95.34
BB96.23
H912.76
HR91.78
WHIP2.11
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1988, 24 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1989, 211 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1989, 261 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1987, 8.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1988, 2.65 ERA

🎯 Thành tích postseason

Frank Viola đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 4.34, IP: 31.1, SO: 25, W: 3, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Frank Viola

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1982
4
10
5.21
0.286
0
84
126
-0.1
1.508
22
152
38
77
73
82
4.56
6
2.21
22
22
0
3
1
1.6
10.9
2.7
1
0
2
4
543
1983
7
15
5.49
0.318
0
127
210
-0.9
1.59
34
242
92
141
128
77
5.08
5.4
1.38
34
35
0
4
0
1.5
10.4
3.9
2
8
7
6
949
1984
18
12
3.21
0.6
0
149
257.2
4.5
1.157
28
225
73
101
92
131
3.92
5.2
2.04
35
35
0
10
4
1
7.9
2.5
1
4
1
6
1047
1985
18
14
4.09
0.563
0
135
250.2
1.9
1.316
26
262
68
136
114
107
3.79
4.8
1.99
36
36
0
9
0
0.9
9.4
2.4
2
2
3
6
1059
1986
16
13
4.51
0.552
0
191
245.2
2.5
1.384
37
257
83
136
123
95
4.22
7
2.3
37
37
0
7
1
1.4
9.4
3
0
3
0
12
1053
1987
17
10
2.9
0.63
0
197
251.2
8.1
1.176
29
230
66
91
81
159
3.66
7
2.98
36
36
0
7
1
1
8.2
2.4
1
6
1
1
1037
1988
24
7
2.64
0.774
0
193
255.1
7.7
1.136
20
236
54
80
75
154
2.95
6.8
3.57
35
35
0
7
2
0.7
8.3
1.9
1
3
2
5
1031
1989
13
17
3.66
0.433
0
211
261
4.1
1.226
22
246
74
115
106
106
3.14
7.3
2.85
36
36
0
9
2
0.8
8.5
2.6
1
4
4
8
1082
1990
20
12
2.67
0.625
0
182
249.2
6.4
1.15
15
227
60
83
74
141
2.88
6.6
3.03
35
35
0
7
3
0.5
8.2
2.2
0
2
2
11
1016
1991
13
15
3.97
0.464
0
132
231.1
2.6
1.353
25
259
54
112
102
92
3.83
5.1
2.44
35
35
0
3
0
1
10.1
2.1
1
1
4
6
980
1992
13
12
3.44
0.52
0
121
238
6.2
1.273
13
214
89
99
91
122
3.69
4.6
1.36
35
35
0
6
1
0.5
8.1
3.4
2
7
4
12
999
1993
11
8
3.14
0.579
0
91
183.2
4.3
1.372
12
180
72
76
64
148
4.12
4.5
1.26
29
29
0
2
1
0.6
8.8
3.5
0
6
5
5
787
1994
1
1
4.65
0.5
0
9
31
0.5
1.645
2
34
17
17
16
109
5.03
2.6
0.53
6
6
0
0
0
0.6
9.9
4.9
0
0
0
2
136
1995
0
1
6.28
0
0
4
14.1
-0.3
1.605
3
20
3
11
10
67
5.89
2.5
1.33
3
3
0
0
0
1.9
12.6
1.9
0
0
1
1
64
1996
1
3
7.71
0.25
0
18
30.1
-0.4
2.11
6
43
21
28
26
65
6.83
5.3
0.86
6
6
0
0
0
1.8
12.8
6.2
0
2
3
1
150