Tổng hợp thành tích ném bóng của Heath Bell

  • 7 tháng 5, 2025

Heath Bell đã thi đấu tại MLB từ 2004 đến 2014, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 590 trận ra sân. Anh ghi được 38 W, 32 L, ERA 3.49, 637 SO, WHIP 1.269, và WAR 7.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Heath Bell
TênHeath Bell
Ngày sinh29 tháng 9, 1977
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2004

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Heath Bell

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Heath Bell.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Heath Bell đã thi đấu tại MLB từ năm 2004 đến 2014, ra sân tổng cộng 590 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF292 trận (hạng 132)
W38 (hạng 1.871)
L32 (hạng 2.351)
SV168 (hạng 79)
ERA3.49 (hạng 2.498)
IP628.2 (hạng 2.100)
SO637 (hạng 1.183)
BB214 (hạng 2.290)
H584 (hạng 2.241)
HR48 (hạng 2.120)
SO99.12 (hạng 923)
BB93.06 (hạng 8.304)
H98.36 (hạng 9.206)
HR90.69 (hạng 6.318)
WHIP1.269 (hạng 9.904)
WAR7.2 (hạng 1.647)

📊 Mùa giải cuối cùng (2014)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2014, Heath Bell đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF5
W1
L1
ERA7.27
IP17.1
SO12
BB8
H24
HR1
SO96.23
BB94.15
H912.46
HR90.52
WHIP1.846
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2007, 6 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2007, 102 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2007, 93.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2007, 3.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2010, 1.93 ERA

🎯 Thành tích postseason

Heath Bell chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Heath Bell

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2004
0
2
3.33
0
0
27
24.1
0.5
1.151
5
22
6
9
9
130
4.24
10
4.5
0
17
2
0
0
1.8
8.1
2.2
0
0
0
0
94
2005
1
3
5.59
0.25
0
43
46.2
-0.4
1.479
3
56
13
30
29
74
2.91
8.3
3.31
0
42
12
0
0
0.6
10.8
2.5
1
1
3
0
206
2006
0
0
5.11
0
0
35
37
-0.3
1.676
6
51
11
25
21
86
4.26
8.5
3.18
0
22
6
0
0
1.5
12.4
2.7
0
0
2
1
166
2007
6
4
2.02
0.6
2
102
93.2
3.3
0.961
3
60
30
21
21
199
2.5
9.8
3.4
0
81
16
0
0
0.3
5.8
2.9
0
2
1
4
363
2008
6
6
3.58
0.5
0
71
78
0.8
1.205
5
66
28
31
31
106
3.34
8.2
2.54
0
74
8
0
0
0.6
7.6
3.2
0
3
4
2
324
2009
6
4
2.71
0.6
42
79
69.2
1.6
1.12
3
54
24
21
21
140
2.42
10.2
3.29
0
68
59
0
0
0.4
7
3.1
0
0
1
4
278
2010
6
1
1.93
0.857
47
86
70
1.9
1.2
1
56
28
17
15
191
2.05
11.1
3.07
0
67
57
0
0
0.1
7.2
3.6
0
1
3
1
287
2011
3
4
2.44
0.429
43
51
62.2
1
1.149
4
51
21
20
17
147
3.23
7.3
2.43
0
64
54
0
0
0.6
7.3
3
0
0
2
8
256
2012
4
5
5.09
0.444
19
59
63.2
-0.4
1.555
5
70
29
38
36
80
3.72
8.3
2.03
0
73
41
0
0
0.7
9.9
4.1
0
2
3
2
286
2013
5
2
4.11
0.714
15
72
65.2
-0.2
1.371
12
74
16
30
30
94
4.1
9.9
4.5
0
69
32
0
0
1.6
10.1
2.2
0
3
1
4
287
2014
1
1
7.27
0.5
0
12
17.1
-0.6
1.846
1
24
8
16
14
52
4.57
6.2
1.5
0
13
5
0
0
0.5
12.5
4.2
0
4
1
1
88