Tổng hợp thành tích ném bóng của Jim Gott

  • 7 tháng 5, 2025

Jim Gott đã thi đấu tại MLB từ 1982 đến 1995, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 554 trận ra sân. Anh ghi được 56 W, 74 L, ERA 3.87, 837 SO, WHIP 1.381, và WAR 9.8.

🧾 Thông tin cơ bản

Jim Gott
TênJim Gott
Ngày sinh3 tháng 8, 1959
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1982

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Jim Gott

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Jim Gott.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Jim Gott đã thi đấu tại MLB từ năm 1982 đến 1995, ra sân tổng cộng 554 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS96 trận (hạng 1.584)
GF261 trận (hạng 184)
W56 (hạng 1.314)
L74 (hạng 975)
SV91 (hạng 196)
ERA3.87 (hạng 3.755)
IP1120 (hạng 1.172)
SHO3 (hạng 1.446)
CG10 (hạng 2.120)
SO837 (hạng 811)
BB466 (hạng 903)
H1.081 (hạng 1.215)
HR85 (hạng 1.180)
SO96.73 (hạng 3.209)
BB93.74 (hạng 5.974)
H98.69 (hạng 8.347)
HR90.68 (hạng 6.404)
WHIP1.381 (hạng 7.865)
WAR9.8 (hạng 1.289)

📊 Mùa giải cuối cùng (1995)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1995, Jim Gott đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF12
W2
L4
SV3
ERA6.03
IP31.1
SO19
BB12
H38
HR2
SO95.46
BB93.45
H910.91
HR90.57
WHIP1.596
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1983, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1983, 121 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1983, 176.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1993, 2.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1989, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Jim Gott chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Jim Gott

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1982
5
10
4.43
0.333
0
82
136
1.4
1.471
15
134
66
76
67
102
4.47
5.4
1.24
23
30
4
1
1
1
8.9
4.4
0
3
0
8
600
1983
9
14
4.74
0.391
0
121
176.2
0.4
1.489
15
195
68
103
93
91
3.73
6.2
1.78
30
34
2
6
1
0.8
9.9
3.5
0
5
5
2
776
1984
7
6
4.02
0.538
2
73
109.2
1.1
1.295
7
93
49
54
49
103
3.69
6
1.49
12
35
11
1
1
0.6
7.6
4
0
3
3
1
464
1985
7
10
3.88
0.412
0
78
148.1
1.1
1.315
10
144
51
73
64
89
3.56
4.7
1.53
26
26
0
2
0
0.6
8.7
3.1
2
1
3
3
629
1986
0
0
7.62
0
1
9
13
-0.7
2.231
0
16
13
12
11
48
4.39
6.2
0.69
2
9
3
0
0
0
11.1
9
1
0
2
1
66
1987
1
2
3.41
0.333
13
90
87
0.4
1.391
4
81
40
43
33
117
2.85
9.3
2.25
3
55
30
0
0
0.4
8.4
4.1
0
2
7
5
382
1988
6
6
3.49
0.5
34
76
77.1
0.4
1.164
9
68
22
30
30
98
3.25
8.8
3.45
0
67
59
0
0
1
7.9
2.6
6
2
5
1
314
1989
0
0
0
0
0
1
0.2
0.1
3
0
1
1
0
0
0
4.26
13.5
1
0
1
0
0
0
0
13.5
13.5
0
0
0
0
4
1990
3
5
2.9
0.375
3
44
62
0.3
1.5
5
59
34
27
20
128
4.08
6.4
1.29
0
50
24
0
0
0.7
8.6
4.9
0
0
7
4
270
1991
4
3
2.96
0.571
2
73
76
1.1
1.25
5
63
32
28
25
121
3.09
8.6
2.28
0
55
26
0
0
0.6
7.5
3.8
3
1
7
6
322
1992
3
3
2.45
0.5
6
75
88
2.5
1.284
4
72
41
27
24
142
3.1
7.7
1.83
0
68
28
0
0
0.4
7.4
4.2
3
1
13
9
369
1993
4
8
2.32
0.333
25
67
77.2
2.9
1.133
6
71
17
23
20
165
2.96
7.8
3.94
0
62
45
0
0
0.7
8.2
2
0
1
5
5
313
1994
5
3
5.94
0.625
2
29
36.1
-0.3
1.817
3
46
20
24
24
67
4.51
7.2
1.45
0
37
17
0
0
0.7
11.4
5
0
3
4
4
172
1995
2
4
6.03
0.333
3
19
31.1
-0.9
1.596
2
38
12
26
21
72
3.96
5.5
1.58
0
25
12
0
0
0.6
10.9
3.4
0
1
2
3
147