Tổng hợp thành tích ném bóng của Kevin Appier

  • 7 tháng 5, 2025

Kevin Appier đã thi đấu tại MLB từ 1989 đến 2004, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 414 trận ra sân. Anh ghi được 169 W, 137 L, ERA 3.74, 1.994 SO, WHIP 1.294, và WAR 55.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Kevin Appier
TênKevin Appier
Ngày sinh6 tháng 12, 1967
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1989

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Kevin Appier

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Kevin Appier.

Parsing Data

📊 Tổng kết sự nghiệp

Kevin Appier đã thi đấu tại MLB từ năm 1989 đến 2004, ra sân tổng cộng 414 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS402 trận (hạng 140)
GF2 trận (hạng 7.827)
W169 (hạng 195)
L137 (hạng 231)
ERA3.74 (hạng 3.262)
IP2595.1 (hạng 228)
SHO12 (hạng 517)
CG34 (hạng 1.161)
SO1.994 (hạng 92)
BB933 (hạng 145)
H2.425 (hạng 274)
HR232 (hạng 176)
SO96.91 (hạng 2.953)
BB93.24 (hạng 7.727)
H98.41 (hạng 9.100)
HR90.8 (hạng 5.547)
WHIP1.294 (hạng 9.541)
WAR55.0 (hạng 83)

📊 Mùa giải cuối cùng (2004)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2004, Kevin Appier đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS2
W0
L1
ERA13.5
IP4
SO2
BB3
H7
HR0
SO94.5
BB96.75
H915.75
WHIP2.5
WAR−0.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1993, 18 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 207 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1993, 238.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1993, 9.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1992, 2.47 ERA

🎯 Thành tích postseason

Kevin Appier đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 5.46, IP: 31.3, SO: 23, W: 0, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Kevin Appier

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1989
1
4
9.14
0.2
0
10
21.2
-0.8
2.123
3
34
12
22
22
43
5.3
4.2
0.83
5
6
0
0
0
1.2
14.1
5
0
0
1
0
106
1990
12
8
2.76
0.6
0
127
185.2
5.3
1.255
13
179
54
67
57
139
3.32
6.2
2.35
24
32
1
3
3
0.6
8.7
2.6
1
6
2
6
784
1991
13
10
3.42
0.565
0
158
207.2
3.3
1.281
13
205
61
97
79
121
3.06
6.8
2.59
31
34
1
6
3
0.6
8.9
2.6
1
2
3
7
881
1992
15
8
2.46
0.652
0
150
208.1
8
1.128
10
167
68
59
57
164
2.98
6.5
2.21
30
30
0
3
0
0.4
7.2
2.9
0
2
5
4
852
1993
18
8
2.56
0.692
0
186
238.2
9.3
1.106
8
183
81
74
68
179
2.9
7
2.3
34
34
0
5
1
0.3
6.9
3.1
0
1
3
5
953
1994
7
6
3.83
0.538
0
145
155
4.5
1.29
11
137
63
68
66
131
3.48
8.4
2.3
23
23
0
1
0
0.6
8
3.7
1
4
7
11
653
1995
15
10
3.89
0.6
0
185
201.1
4.6
1.207
14
163
80
90
87
123
3.48
8.3
2.31
31
31
0
4
1
0.6
7.3
3.6
0
8
1
5
832
1996
14
11
3.62
0.56
0
207
211.1
5.9
1.263
17
192
75
87
85
137
3.39
8.8
2.76
32
32
0
5
1
0.7
8.2
3.2
1
5
2
10
874
1997
9
13
3.4
0.409
0
196
235.2
5.6
1.226
24
215
74
96
89
137
3.76
7.5
2.65
34
34
0
4
1
0.9
8.2
2.8
1
4
2
14
972
1998
1
2
7.8
0.333
0
9
15
-0.2
1.733
3
21
5
13
13
62
5.74
5.4
1.8
3
3
0
0
0
1.8
12.6
3
0
1
1
1
69
1999
16
14
5.17
0.533
0
131
209
1.4
1.502
27
230
84
131
120
94
4.87
5.6
1.56
34
34
0
1
0
1.2
9.9
3.6
1
7
4
10
926
2000
15
11
4.52
0.577
0
129
195.1
2.8
1.546
23
200
102
109
98
104
5.05
5.9
1.26
31
31
0
1
1
1.1
9.2
4.7
0
9
10
6
884
2001
11
10
3.57
0.524
0
172
206.2
3.5
1.185
22
181
64
89
82
116
3.92
7.5
2.69
33
33
0
1
1
1
7.9
2.8
0
15
4
12
856
2002
14
12
3.92
0.538
0
132
188.1
1.8
1.354
23
191
64
89
82
113
4.28
6.3
2.06
32
32
0
0
0
1.1
9.1
3.1
0
7
2
7
795
2003
8
9
5.4
0.471
0
55
111.2
0.4
1.46
21
120
43
69
67
83
5.86
4.4
1.28
23
23
0
0
0
1.7
9.7
3.5
1
8
4
6
499
2004
0
1
13.5
0
0
2
4
-0.4
2.5
0
7
3
8
6
38
4.3
4.5
0.67
2
2
0
0
0
0
15.8
6.8
0
0
0
2
22