Tổng hợp thành tích ném bóng của Luis Severino

  • 7 tháng 5, 2025

Luis Severino đã thi đấu tại MLB từ 2015 đến 2025, trải qua tổng cộng 10 mùa giải với 201 trận ra sân. Anh ghi được 73 W, 55 L, ERA 3.92, 1.073 SO, WHIP 1.213, và WAR 14.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Luis Severino
TênLuis Severino
Ngày sinh20 tháng 2, 1994
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2015

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Luis Severino

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Luis Severino.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Luis Severino đã thi đấu tại MLB từ năm 2015 đến 2025, ra sân tổng cộng 201 trận qua 10 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS185 trận (hạng 860)
GF4 trận (hạng 6.717)
W73 (hạng 976)
L55 (hạng 1.392)
ERA3.92 (hạng 3.919)
IP1072 (hạng 1.229)
SHO2 (hạng 1.720)
CG2 (hạng 3.492)
SO1.073 (hạng 500)
BB325 (hạng 1.489)
H975 (hạng 1.352)
HR136 (hạng 633)
SO99.01 (hạng 995)
BB92.73 (hạng 9.369)
H98.19 (hạng 9.579)
HR91.14 (hạng 3.101)
WHIP1.213 (hạng 10.595)
WAR14.6 (hạng 881)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Luis Severino đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS29
W8
L11
ERA4.54
IP162.2
SO124
BB50
H162
HR16
SO96.86
BB92.77
H98.96
HR90.89
WHIP1.303
WAR1.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2018, 19 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2017, 230 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2017, 193.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2017, 5.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2021, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Luis Severino đã ra sân tổng cộng 14 trận trong postseason. ERA: 4.7, IP: 59.4, SO: 57, W: 2, L: 5.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Luis Severino

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2015
5
3
2.89
0.625
0
56
62.1
2
1.203
9
53
22
21
20
141
4.37
8.1
2.55
11
11
0
0
0
1.3
7.7
3.2
1
2
0
2
255
2016
3
8
5.83
0.273
0
66
71
-0.4
1.451
11
78
25
48
46
74
4.48
8.4
2.64
11
22
3
0
0
1.4
9.9
3.2
0
3
1
3
312
2017
14
6
2.98
0.7
0
230
193.1
5.2
1.04
21
150
51
73
64
152
3.08
10.7
4.51
31
31
0
0
0
1
7
2.4
0
6
0
6
783
2018
19
8
3.39
0.704
0
220
191.1
4
1.145
19
173
46
76
72
124
2.95
10.3
4.78
32
32
0
1
1
0.9
8.1
2.2
0
5
0
8
780
2019
1
1
1.5
0.5
0
17
12
0.6
1
0
6
6
2
2
304
2.13
12.8
2.83
3
3
0
0
0
0
4.5
4.5
0
1
0
0
48
2021
1
0
0
1
0
8
6
0.3
0.5
0
2
1
0
0
0
1.5
12
8
0
4
1
0
0
0
3
1.5
0
1
0
0
22
2022
7
3
3.18
0.7
0
112
102
1.7
1
14
72
30
37
36
124
3.7
9.9
3.73
19
19
0
0
0
1.2
6.4
2.6
0
4
0
1
405
2023
4
8
6.65
0.333
0
79
89.1
-1.5
1.646
23
113
34
73
66
65
6.14
8
2.32
18
19
0
0
0
2.3
11.4
3.4
3
5
1
1
417
2024
11
7
3.91
0.611
0
161
182
1.7
1.242
23
166
60
86
79
101
4.21
8
2.68
31
31
0
1
1
1.1
8.2
3
2
11
0
6
761
2025
8
11
4.54
0.421
0
124
162.2
1
1.303
16
162
50
93
82
92
4.11
6.9
2.48
29
29
0
0
0
0.9
9
2.8
0
16
1
3
705