Tổng hợp thành tích ném bóng của Randy Myers

  • 7 tháng 5, 2025

Randy Myers đã thi đấu tại MLB từ 1985 đến 1998, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 728 trận ra sân. Anh ghi được 44 W, 63 L, ERA 3.19, 884 SO, WHIP 1.304, và WAR 15.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Randy Myers
TênRandy Myers
Ngày sinh19 tháng 9, 1962
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1985

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Randy Myers

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Randy Myers.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Randy Myers đã thi đấu tại MLB từ năm 1985 đến 1998, ra sân tổng cộng 728 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS12 trận (hạng 4.230)
GF548 trận (hạng 33)
W44 (hạng 1.645)
L63 (hạng 1.209)
SV347 (hạng 15)
ERA3.19 (hạng 1.764)
IP884.2 (hạng 1.501)
CG1 (hạng 3.975)
SO884 (hạng 733)
BB396 (hạng 1.140)
H758 (hạng 1.753)
HR69 (hạng 1.502)
SO98.99 (hạng 1.203)
BB94.03 (hạng 5.076)
H97.71 (hạng 10.401)
HR90.7 (hạng 6.255)
WHIP1.304 (hạng 9.376)
WAR15.1 (hạng 849)

📊 Mùa giải cuối cùng (1998)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1998, Randy Myers đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF42
W4
L7
SV28
ERA4.92
IP56.2
SO41
BB26
H59
HR6
SO96.51
BB94.13
H99.37
HR90.95
WHIP1.5
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1988, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1991, 108 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1991, 132 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1990, 3.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1985, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Randy Myers đã ra sân tổng cộng 22 trận trong postseason. ERA: 1.36, IP: 26.5, SO: 27, W: 2, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Randy Myers

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1985
0
0
0
0
0
2
2
0.1
0.5
0
0
1
0
0
0
2.18
9
2
0
1
1
0
0
0
0
4.5
0
0
0
0
7
1986
0
0
4.22
0
0
13
10.2
0
1.875
1
11
9
5
5
88
4.36
11
1.44
0
10
5
0
0
0.8
9.3
7.6
0
1
1
0
53
1987
3
6
3.96
0.333
6
92
75
0.2
1.213
6
61
30
36
33
96
2.66
11
3.07
0
54
18
0
0
0.7
7.3
3.6
0
0
5
3
314
1988
7
3
1.72
0.7
26
69
68
2.8
0.912
5
45
17
15
13
188
2.53
9.1
4.06
0
55
44
0
0
0.7
6
2.3
0
2
2
2
261
1989
7
4
2.35
0.636
24
88
84.1
1.7
1.209
4
62
40
23
22
139
2.72
9.4
2.2
0
65
47
0
0
0.4
6.6
4.3
0
0
4
3
349
1990
4
6
2.08
0.4
31
98
86.2
3.1
1.119
6
59
38
24
20
193
2.87
10.2
2.58
0
66
59
0
0
0.6
6.1
3.9
1
3
8
2
353
1991
6
13
3.55
0.316
6
108
132
1.2
1.485
8
116
80
61
52
108
3.85
7.4
1.35
12
58
18
1
0
0.5
7.9
5.5
1
1
5
2
575
1992
3
6
4.29
0.333
38
66
79.2
-0.9
1.481
7
84
34
38
38
84
3.59
7.5
1.94
0
66
57
0
0
0.8
9.5
3.8
0
1
3
5
348
1993
2
4
3.11
0.333
53
86
75.1
1.3
1.208
7
65
26
26
26
127
2.99
10.3
3.31
0
73
69
0
0
0.8
7.8
3.1
0
1
2
3
313
1994
1
5
3.79
0.167
21
32
40.1
0.3
1.388
3
40
16
18
17
111
3.7
7.1
2
0
38
34
0
0
0.7
8.9
3.6
0
0
1
2
174
1995
1
2
3.88
0.333
38
59
55.2
0.4
1.383
7
49
28
25
24
105
4.13
9.5
2.11
0
57
47
0
0
1.1
7.9
4.5
0
0
1
0
240
1996
4
4
3.53
0.5
31
74
58.2
1.7
1.517
7
60
29
24
23
141
3.73
11.4
2.55
0
62
50
0
0
1.1
9.2
4.4
0
1
4
3
262
1997
2
3
1.51
0.4
45
56
59.2
3.1
1.156
2
47
22
12
10
293
2.77
8.4
2.55
0
61
57
0
0
0.3
7.1
3.3
0
0
2
3
241
1998
4
7
4.92
0.364
28
41
56.2
0.1
1.5
6
59
26
31
31
91
4.55
6.5
1.58
0
62
42
0
0
1
9.4
4.1
0
2
5
4
254