Tổng hợp thành tích ném bóng của Rick Sutcliffe

  • 7 tháng 5, 2025

Rick Sutcliffe đã thi đấu tại MLB từ 1976 đến 1994, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 457 trận ra sân. Anh ghi được 171 W, 139 L, ERA 4.08, 1.679 SO, WHIP 1.387, và WAR 31.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Rick Sutcliffe
TênRick Sutcliffe
Ngày sinh21 tháng 6, 1956
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1976

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Rick Sutcliffe

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Rick Sutcliffe.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Rick Sutcliffe đã thi đấu tại MLB từ năm 1976 đến 1994, ra sân tổng cộng 457 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS392 trận (hạng 149)
GF30 trận (hạng 2.604)
W171 (hạng 188)
L139 (hạng 217)
SV6 (hạng 1.733)
ERA4.08 (hạng 4.498)
IP2697.2 (hạng 203)
SHO18 (hạng 291)
CG72 (hạng 609)
SO1.679 (hạng 168)
BB1081 (hạng 84)
H2.662 (hạng 200)
HR236 (hạng 162)
SO95.6 (hạng 4.646)
BB93.61 (hạng 6.372)
H98.88 (hạng 7.811)
HR90.79 (hạng 5.614)
WHIP1.387 (hạng 7.737)
WAR31.3 (hạng 270)

📊 Mùa giải cuối cùng (1994)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1994, Rick Sutcliffe đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS14
GF1
W6
L4
ERA6.52
IP67.2
SO26
BB32
H93
HR11
SO93.46
BB94.26
H912.37
HR91.46
WHIP1.847
WAR−1.4

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1984, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1984, 213 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1984, 244.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1987, 6.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1976, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Rick Sutcliffe đã ra sân tổng cộng 1 trận trong postseason. ERA: 4.5, IP: 6, SO: 2, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Rick Sutcliffe

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1976
0
0
0
0
0
3
5
0.3
0.6
0
2
1
0
0
0
2.03
5.4
3
1
1
0
0
0
0
3.6
1.8
0
0
0
0
17
1978
0
0
0
0
0
0
1.2
0.1
1.8
0
2
1
0
0
0
6.19
0
0
0
2
0
0
0
0
10.8
5.4
0
1
0
0
9
1979
17
10
3.46
0.63
0
117
242
3.5
1.298
16
217
97
104
93
105
3.85
4.4
1.21
30
39
2
5
1
0.6
8.1
3.6
6
2
6
8
1016
1980
3
9
5.56
0.25
5
59
110
-2.5
1.609
10
122
55
73
68
64
4.39
4.8
1.07
10
42
19
1
1
0.8
10
4.5
5
1
2
4
491
1981
2
2
4.02
0.5
0
16
47
-0.2
1.298
5
41
20
24
21
84
4.71
3.1
0.8
6
14
5
0
0
1
7.9
3.8
0
2
2
0
197
1982
14
8
2.96
0.636
1
142
216
5.7
1.259
16
174
98
81
71
140
3.78
5.9
1.45
27
34
3
6
1
0.7
7.3
4.1
1
4
2
6
887
1983
17
11
4.29
0.607
0
160
243.1
3.1
1.451
23
251
102
131
116
100
4
5.9
1.57
35
36
0
10
2
0.9
9.3
3.8
3
6
5
7
1061
1984
20
6
3.64
0.769
0
213
244.2
3.8
1.304
16
234
85
113
99
109
2.96
7.8
2.51
35
35
0
9
3
0.6
8.6
3.1
3
3
3
6
1030
1985
8
8
3.18
0.5
0
102
130
2.7
1.254
12
119
44
51
46
125
3.4
7.1
2.32
20
20
0
6
3
0.8
8.2
3
0
3
3
6
549
1986
5
14
4.64
0.263
0
122
176.2
2.4
1.483
18
166
96
92
91
87
4.36
6.2
1.27
27
28
0
4
1
0.9
8.5
4.9
1
1
8
13
764
1987
18
10
3.68
0.643
0
174
237.1
6
1.386
24
223
106
106
97
116
4.11
6.6
1.64
34
34
0
6
1
0.9
8.5
4
4
4
14
9
1012
1988
13
14
3.86
0.481
0
144
226
3.4
1.336
18
232
70
97
97
94
3.49
5.7
2.06
32
32
0
12
2
0.7
9.2
2.8
4
2
9
11
958
1989
16
11
3.66
0.593
0
153
229
3.3
1.183
18
202
69
98
93
104
3.38
6
2.22
34
35
0
5
1
0.7
7.9
2.7
6
2
8
12
938
1990
0
2
5.91
0
0
7
21.1
-0.1
1.734
2
25
12
14
14
71
5.06
3
0.58
5
5
0
0
0
0.8
10.5
5.1
0
0
0
4
97
1991
6
5
4.1
0.545
0
52
96.2
0.3
1.459
4
96
45
52
44
95
3.71
4.8
1.16
18
19
0
0
0
0.4
8.9
4.2
2
0
2
2
422
1992
16
15
4.47
0.516
0
109
237.1
1.6
1.369
20
251
74
123
118
89
3.98
4.1
1.47
36
36
0
5
2
0.8
9.5
2.8
2
7
4
7
1018
1993
10
10
5.75
0.5
0
80
166
-0.7
1.723
23
212
74
112
106
78
5.27
4.3
1.08
28
29
0
3
0
1.2
11.5
4
0
6
5
1
763
1994
6
4
6.52
0.6
0
26
67.2
-1.4
1.847
11
93
32
53
49
64
5.98
3.5
0.81
14
16
1
0
0
1.5
12.4
4.3
1
2
2
4
319