Tổng hợp thành tích ném bóng của Santiago Casilla

  • 7 tháng 5, 2025

Santiago Casilla đã thi đấu tại MLB từ 2004 đến 2018, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 655 trận ra sân. Anh ghi được 42 W, 31 L, ERA 3.29, 583 SO, WHIP 1.285, và WAR 9.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Santiago Casilla
TênSantiago Casilla
Ngày sinh25 tháng 7, 1980
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2004

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Santiago Casilla

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Santiago Casilla.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Santiago Casilla đã thi đấu tại MLB từ năm 2004 đến 2018, ra sân tổng cộng 655 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF297 trận (hạng 122)
W42 (hạng 1.719)
L31 (hạng 2.403)
SV144 (hạng 96)
ERA3.29 (hạng 1.959)
IP645.1 (hạng 2.063)
SO583 (hạng 1.327)
BB277 (hạng 1.773)
H552 (hạng 2.348)
HR58 (hạng 1.792)
SO98.13 (hạng 1.774)
BB93.86 (hạng 5.560)
H97.7 (hạng 10.439)
HR90.81 (hạng 5.468)
WHIP1.285 (hạng 9.700)
WAR9.2 (hạng 1.354)

📊 Mùa giải cuối cùng (2018)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2018, Santiago Casilla đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF12
W0
SV1
ERA3.16
IP31.1
SO22
BB20
H18
HR0
SO96.32
BB95.74
H95.17
WHIP1.213
WAR0.5

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2010, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2016, 65 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2012, 63.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2014, 1.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2014, 1.7 ERA

🎯 Thành tích postseason

Santiago Casilla đã ra sân tổng cộng 25 trận trong postseason. ERA: 0.97, IP: 18.5, SO: 20, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Santiago Casilla

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2004
0
0
12.71
0
0
5
5.2
-0.2
2.471
3
5
9
8
8
38
13.46
7.9
0.56
0
4
2
0
0
4.8
7.9
14.3
0
1
0
0
32
2005
0
0
3
0
0
1
3
0
1
0
2
1
1
1
162
3.35
3
1
0
3
3
0
0
0
6
3
0
0
0
1
12
2006
0
0
11.57
0
0
2
2.1
-0.1
1.714
0
2
2
3
3
44
4
7.7
1
0
2
1
0
0
0
7.7
7.7
0
0
0
0
10
2007
3
1
4.44
0.75
2
52
50.2
0.3
1.303
6
43
23
25
25
96
4.15
9.2
2.26
0
46
10
0
0
1.1
7.6
4.1
0
1
6
5
219
2008
2
1
3.93
0.667
2
43
50.1
0.4
1.589
5
60
20
22
22
105
4.09
7.7
2.15
0
51
9
0
0
0.9
10.7
3.6
0
3
2
6
229
2009
1
2
5.96
0.333
0
35
48.1
-0.6
1.779
6
61
25
36
32
74
5
6.5
1.4
0
46
15
0
0
1.1
11.4
4.7
0
3
3
5
233
2010
7
2
1.95
0.778
2
56
55.1
1.6
1.193
2
40
26
14
12
201
3.15
9.1
2.15
0
52
13
0
0
0.3
6.5
4.2
0
4
4
10
225
2011
2
2
1.74
0.5
6
45
51.2
1.3
1.123
1
33
25
11
10
201
3.1
7.8
1.8
0
49
20
0
0
0.2
5.7
4.4
0
2
1
5
211
2012
7
6
2.84
0.538
25
55
63.1
0.5
1.216
8
55
22
24
20
125
4.14
7.8
2.5
0
73
37
0
0
1.1
7.8
3.1
0
2
4
1
272
2013
7
2
2.16
0.778
2
38
50
1.2
1.28
2
39
25
14
12
161
3.67
6.8
1.52
0
57
12
0
0
0.4
7
4.5
0
2
6
8
208
2014
3
3
1.7
0.5
19
45
58.1
1.9
0.857
3
35
15
13
11
204
3.18
6.9
3
0
54
31
0
0
0.5
5.4
2.3
1
3
2
3
218
2015
4
2
2.79
0.667
38
62
58
1.2
1.276
6
51
23
19
18
138
3.63
9.6
2.7
0
67
55
0
0
0.9
7.9
3.6
0
2
2
1
244
2016
2
5
3.57
0.286
31
65
58
0.7
1.19
8
50
19
23
23
113
3.94
10.1
3.42
0
62
44
0
0
1.2
7.8
2.9
2
5
2
4
241
2017
4
5
4.27
0.444
16
57
59
0.5
1.356
8
58
22
29
28
98
4.41
8.7
2.59
0
63
33
0
0
1.2
8.8
3.4
0
6
1
3
259
2018
0
0
3.16
0
1
22
31.1
0.5
1.213
0
18
20
11
11
133
4.05
6.3
1.1
0
26
12
0
0
0
5.2
5.7
0
4
0
4
132