Tổng hợp thành tích ném bóng của Tippy Martinez

  • 7 tháng 5, 2025

Tippy Martinez đã thi đấu tại MLB từ 1974 đến 1988, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 546 trận ra sân. Anh ghi được 55 W, 42 L, ERA 3.45, 632 SO, WHIP 1.387, và WAR 8.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Tippy Martinez
TênTippy Martinez
Ngày sinh31 tháng 5, 1950
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1974

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tippy Martinez

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tippy Martinez.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tippy Martinez đã thi đấu tại MLB từ năm 1974 đến 1988, ra sân tổng cộng 546 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS2 trận (hạng 6.281)
GF320 trận (hạng 106)
W55 (hạng 1.344)
L42 (hạng 1.860)
SV115 (hạng 140)
ERA3.45 (hạng 2.377)
IP834 (hạng 1.601)
SO632 (hạng 1.192)
BB425 (hạng 1.034)
H732 (hạng 1.815)
HR53 (hạng 1.948)
SO96.82 (hạng 3.038)
BB94.59 (hạng 3.616)
H97.9 (hạng 10.143)
HR90.57 (hạng 7.045)
WHIP1.387 (hạng 7.737)
WAR8.5 (hạng 1.444)

📊 Mùa giải cuối cùng (1988)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1988, Tippy Martinez đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF2
W0
ERA18
IP4
SO3
BB4
H8
HR1
SO96.75
BB99
H918
HR92.25
WHIP3
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1979, 10 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1983, 81 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1983, 103.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1983, 3.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1976, 2.34 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tippy Martinez đã ra sân tổng cộng 8 trận trong postseason. ERA: 1.78, IP: 10.1, SO: 6, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tippy Martinez

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1974
0
0
4.26
0
0
10
12.2
-0.1
1.816
0
14
9
7
6
86
3.37
7.1
1.11
0
10
4
0
0
0
9.9
6.4
2
1
2
4
60
1975
1
2
2.68
0.333
8
20
37
0.4
1.595
2
27
32
15
11
140
4.88
4.9
0.63
2
23
13
0
0
0.5
6.6
7.8
1
1
3
5
167
1976
5
1
2.33
0.833
10
45
69.2
1.8
1.321
1
50
42
19
18
146
3.38
5.8
1.07
0
39
21
0
0
0.1
6.5
5.4
1
1
3
2
287
1977
5
1
2.7
0.833
9
29
50
1.1
1.48
2
47
27
17
15
141
3.72
5.2
1.07
0
41
29
0
0
0.4
8.5
4.9
1
0
2
3
210
1978
3
3
4.83
0.5
5
57
69
-1.3
1.696
4
77
40
41
37
73
3.47
7.4
1.43
0
42
16
0
0
0.5
10
5.2
1
1
2
6
318
1979
10
3
2.88
0.769
3
61
78
1
1.154
0
59
31
29
25
140
2.4
7
1.97
0
39
23
0
0
0
6.8
3.6
0
1
4
6
318
1980
4
4
3.01
0.5
10
68
80.2
1.6
1.277
5
69
34
30
27
132
3.17
7.6
2
0
53
26
0
0
0.6
7.7
3.8
0
1
5
6
329
1981
3
3
2.9
0.5
11
50
59
1.2
1.356
4
48
32
21
19
126
3.41
7.6
1.56
0
37
24
0
0
0.6
7.3
4.9
0
0
6
3
248
1982
8
8
3.41
0.5
16
78
95
1.3
1.242
6
81
37
39
36
119
3.1
7.4
2.11
0
76
44
0
0
0.6
7.7
3.5
0
1
5
4
389
1983
9
3
2.35
0.75
21
81
103.1
3.3
1.094
10
76
37
30
27
169
3.52
7.1
2.19
0
65
51
0
0
0.9
6.6
3.2
0
0
3
6
406
1984
4
9
3.91
0.308
17
72
89.2
-0.1
1.55
9
88
51
42
39
100
4.17
7.2
1.41
0
55
42
0
0
0.9
8.8
5.1
0
0
13
13
402
1985
3
3
5.4
0.5
4
47
70
-1.3
1.529
8
70
37
48
42
75
4.41
6
1.27
0
49
20
0
0
1
9
4.8
0
0
8
5
312
1986
0
2
5.63
0
1
11
16
-0.1
1.875
1
18
12
10
10
75
4.46
6.2
0.92
0
14
5
0
0
0.6
10.1
6.8
0
0
1
1
74
1988
0
0
18
0
0
3
4
-0.3
3
1
8
4
9
8
25
8.27
6.8
0.75
0
3
2
0
0
2.3
18
9
1
1
0
0
24