Tổng hợp thành tích ném bóng của Troy Percival

  • 7 tháng 5, 2025

Troy Percival đã thi đấu tại MLB từ 1995 đến 2009, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 703 trận ra sân. Anh ghi được 35 W, 43 L, ERA 3.17, 781 SO, WHIP 1.108, và WAR 17.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Troy Percival
TênTroy Percival
Ngày sinh9 tháng 8, 1969
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1995

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Troy Percival

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Troy Percival.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Troy Percival đã thi đấu tại MLB từ năm 1995 đến 2009, ra sân tổng cộng 703 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS1 trận (hạng 6.886)
GF546 trận (hạng 35)
W35 (hạng 2.013)
L43 (hạng 1.814)
SV358 (hạng 14)
ERA3.17 (hạng 1.721)
IP708.2 (hạng 1.867)
SO781 (hạng 906)
BB306 (hạng 1.578)
H479 (hạng 2.637)
HR85 (hạng 1.180)
SO99.92 (hạng 565)
BB93.89 (hạng 5.477)
H96.08 (hạng 11.383)
HR91.08 (hạng 3.456)
WHIP1.108 (hạng 11.227)
WAR17.2 (hạng 732)

📊 Mùa giải cuối cùng (2009)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2009, Troy Percival đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF10
W0
L1
SV6
ERA6.35
IP11.1
SO7
BB5
H14
HR3
SO95.56
BB93.97
H911.12
HR92.38
WHIP1.676
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1997, 5 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1996, 100 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1995, 74 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1996, 3.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2007, 1.8 ERA

🎯 Thành tích postseason

Troy Percival đã ra sân tổng cộng 9 trận trong postseason. ERA: 2.93, IP: 9.2, SO: 10, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Troy Percival

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1995
3
2
1.95
0.6
3
94
74
3.2
0.851
6
37
26
19
16
241
2.71
11.4
3.62
0
62
16
0
0
0.7
4.5
3.2
2
1
2
2
284
1996
0
2
2.31
0
36
100
74
3.4
0.932
8
38
31
20
19
213
3.21
12.2
3.23
0
62
52
0
0
1
4.6
3.8
0
2
4
2
291
1997
5
5
3.46
0.5
27
72
52
1.3
1.192
6
40
22
20
20
136
3.34
12.5
3.27
0
55
46
0
0
1
6.9
3.8
0
4
2
5
224
1998
2
7
3.65
0.222
42
87
66.2
1.5
1.23
5
45
37
31
27
131
3.3
11.7
2.35
0
67
60
0
0
0.7
6.1
5
0
3
4
3
287
1999
4
6
3.79
0.4
31
58
57
1.2
1.053
9
38
22
24
24
128
4.47
9.2
2.64
0
60
50
0
0
1.4
6
3.5
0
3
0
3
230
2000
5
5
4.5
0.5
32
49
50
0.3
1.44
7
42
30
27
25
112
4.91
8.8
1.63
0
54
45
0
0
1.3
7.6
5.4
0
2
4
1
221
2001
4
2
2.65
0.667
39
71
57.2
1.9
0.988
3
39
18
19
17
170
2.3
11.1
3.94
0
57
50
0
0
0.5
6.1
2.8
0
2
1
2
230
2002
4
1
1.92
0.8
40
68
56.1
2.4
1.118
5
38
25
12
12
232
3.03
10.9
2.72
0
58
50
0
0
0.8
6.1
4
0
0
1
5
228
2003
0
5
3.47
0
33
48
49.1
0.6
1.135
7
33
23
22
19
128
4.51
8.8
2.09
0
52
49
0
0
1.3
6
4.2
0
3
1
1
206
2004
2
3
2.9
0.4
33
33
49.2
1.1
1.248
7
43
19
19
16
155
4.88
6
1.74
0
52
48
0
0
1.3
7.8
3.4
0
3
3
2
211
2005
1
3
5.76
0.25
8
20
25
-0.4
1.2
7
19
11
16
16
75
6.62
7.2
1.82
0
26
23
0
0
2.5
6.8
4
0
2
3
0
107
2007
3
0
1.8
1
0
36
40
1.2
0.85
3
24
10
8
8
246
3.17
8.1
3.6
1
34
9
0
0
0.7
5.4
2.3
0
0
0
2
150
2008
2
1
4.53
0.667
28
38
45.2
-0.3
1.226
9
29
27
26
23
98
5.87
7.5
1.41
0
50
38
0
0
1.8
5.7
5.3
0
1
0
2
194
2009
0
1
6.35
0
6
7
11.1
-0.2
1.676
3
14
5
8
8
70
6.89
5.6
1.4
0
14
10
0
0
2.4
11.1
4
0
1
0
2
52