Tổng hợp thành tích ném bóng của Will Smith

  • 7 tháng 5, 2025

Will Smith đã thi đấu tại MLB từ 2012 đến 2024, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 618 trận ra sân. Anh ghi được 33 W, 45 L, ERA 3.85, 748 SO, WHIP 1.239, và WAR 5.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Will Smith
TênWill Smith
Ngày sinh10 tháng 7, 1989
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt2012

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Will Smith

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Will Smith.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Will Smith đã thi đấu tại MLB từ năm 2012 đến 2024, ra sân tổng cộng 618 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS17 trận (hạng 3.789)
GF237 trận (hạng 214)
W33 (hạng 2.118)
L45 (hạng 1.737)
SV114 (hạng 142)
ERA3.85 (hạng 3.643)
IP652.1 (hạng 2.041)
SO748 (hạng 954)
BB238 (hạng 2.066)
H570 (hạng 2.289)
HR84 (hạng 1.201)
SO910.32 (hạng 443)
BB93.28 (hạng 7.591)
H97.86 (hạng 10.213)
HR91.16 (hạng 3.001)
WHIP1.239 (hạng 10.323)
WAR5.2 (hạng 2.046)

📊 Mùa giải cuối cùng (2024)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2024, Will Smith đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF13
W0
L4
SV1
ERA6.53
IP41.1
SO29
BB15
H45
HR7
SO96.31
BB93.27
H99.8
HR91.52
WHIP1.452
WAR−0.9

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2015, 7 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2019, 96 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2012, 89.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2019, 2.3 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2018, 2.55 ERA

🎯 Thành tích postseason

Will Smith đã ra sân tổng cộng 23 trận trong postseason. ERA: 3.13, IP: 20.1, SO: 19, W: 4, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Will Smith

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2012
6
9
5.32
0.4
0
59
89.2
0.1
1.606
12
111
33
54
53
79
4.66
5.9
1.79
16
16
0
0
0
1.2
11.1
3.3
0
1
1
4
396
2013
2
1
3.24
0.667
0
43
33.1
0.1
0.93
6
24
7
16
12
128
3.53
11.6
6.14
1
19
4
0
0
1.6
6.5
1.9
0
1
0
0
131
2014
1
3
3.7
0.25
1
86
65.2
0.1
1.416
6
62
31
31
27
103
3.25
11.8
2.77
0
78
6
0
0
0.8
8.5
4.2
0
3
6
7
286
2015
7
2
2.7
0.778
0
91
63.1
1.1
1.2
5
52
24
23
19
147
2.47
12.9
3.79
0
76
11
0
0
0.7
7.4
3.4
0
1
1
5
264
2016
2
4
3.35
0.333
0
48
40.1
0.2
1.215
3
31
18
19
15
126
3.15
10.7
2.67
0
53
4
0
0
0.7
6.9
4
0
1
1
3
167
2018
2
3
2.55
0.4
14
71
53
1.1
0.981
3
37
15
18
15
150
2.07
12.1
4.73
0
54
27
0
0
0.5
6.3
2.5
0
0
4
2
210
2019
6
0
2.76
1
34
96
65.1
2.3
1.026
10
46
21
20
20
152
3.23
13.2
4.57
0
63
52
0
0
1.4
6.3
2.9
0
0
2
3
257
2020
2
2
4.5
0.5
0
18
16
0.2
0.938
7
11
4
8
8
106
7.38
10.1
4.5
0
18
1
0
0
3.9
6.2
2.3
0
0
0
0
62
2021
3
7
3.44
0.3
37
87
68
1.5
1.132
11
49
28
27
26
127
4.17
11.5
3.11
0
71
60
0
0
1.5
6.5
3.7
0
5
2
3
283
2022
0
3
3.97
0
5
65
59
-0.6
1.407
9
58
25
35
26
102
4.26
9.9
2.6
0
65
18
0
0
1.4
8.8
3.8
3
2
3
2
261
2023
2
7
4.4
0.222
22
55
57.1
0
1.064
5
44
17
31
28
98
3.36
8.6
3.24
0
60
41
0
0
0.8
6.9
2.7
0
0
4
1
226
2024
0
4
6.53
0
1
29
41.1
-0.9
1.452
7
45
15
31
30
65
5.27
6.3
1.93
0
45
13
0
0
1.5
9.8
3.3
0
3
2
0
186