Tổng hợp thành tích và thống kê sự nghiệp của Jamal Murray

  • 30 tháng 5, 2025

Jamal Murray ra mắt NBA vào năm 2016, đã thi đấu tổng cộng 469 trận trong 7 mùa giải. Anh ghi được 8.187 điểm, 2.106 kiến tạo và 1.757 lần bắt bóng bật bảng, xếp hạng 537 về điểm số và 425 về kiến tạo trong lịch sử NBA.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jamal Murray
TênJamal Murray
Ngày sinh23 tháng 2, 1997
Quốc tịch
Canada
Vị tríPoint Guard and Shooting Guard
Chiều cao193cm
Cân nặng98kg
Tay thuậnTay phải
Ra mắt NBA2016

Beautiful Chart

Biến động thành tích qua từng mùa của Jamal Murray

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi theo mùa giải của Jamal Murray về điểm số, kiến tạo, rebound và tỉ lệ ném.

Parsing Data

Data Source: Basketball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Số trận (G)469 trận (hạng 1184 trong lịch sử NBA)
Điểm (PTS)8.187 điểm (hạng 537)
3 điểm (3P)990 cú ném (hạng 157)
Kiến tạo (AST)2.106 lần (hạng 425)
Bắt bóng bật bảng (TRB)1.757 lần (hạng 1098)
Rebound tấn công (ORB)360 (hạng 1114)
Rebound phòng ngự (DRB)1.397 (hạng 843)
Chặn bóng (BLK)164 lần (hạng 888)
Cướp bóng (STL)451 lần (hạng 715)
Mất bóng (TOV)948 lần (hạng 581)
Lỗi cá nhân (PF)854 lần (hạng 1348)
Triple-double1 lần (hạng 269)
FG% (tỉ lệ ném thành công)45.2% (hạng 1577)
FT% (tỉ lệ ném phạt)86.7% (hạng 280)
3P% (tỉ lệ 3 điểm)38% (hạng 342)
Thời gian thi đấu trung bình (MP)30.7 phút (hạng 318)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2024)

Số trận (G)59
Điểm (PTS)1.250
3 điểm (3P)145
Kiến tạo (AST)384
Rebound (TRB)242
Rebound tấn công (ORB)42
Rebound phòng ngự (DRB)200
Chặn bóng (BLK)39
Cướp bóng (STL)57
Mất bóng (TOV)125
Lỗi cá nhân (PF)104
Triple-double0
FG%48.1%
FT%85.3%
3P%42.5%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)1.861 phút

📈 Thành tích nổi bật từng mùa

  • Mùa ghi nhiều điểm nhất: 2019 – 1.367 điểm
  • Mùa có nhiều 3 điểm nhất: 2023 – 172 cú ném
  • Mùa kiến tạo nhiều nhất: 2023 – 400 lần
  • Mùa rebound nhiều nhất: 2019 – 317
  • Mùa chặn bóng nhiều nhất: 2024 – 39
  • Mùa cướp bóng nhiều nhất: 2018 – 79
  • Mùa có nhiều triple-double nhất: 2023 – 1
  • Mùa có FG% cao nhất: 2024 – 48.1%
  • Mùa có FT% cao nhất: 2018 – 90.5%
  • Mùa có 3P% cao nhất: 2024 – 42.5%
  • Mùa thi đấu trung bình nhiều phút nhất: 2018 – 2.565 phút

🏆 Thành tích Playoffs

Jamal Murray đã ra sân tổng cộng 65 trận tại Playoffs.

Điểm (PTS)1.571
3 điểm (3P)172
Kiến tạo (AST)401
Rebound (TRB)318
Rebound tấn công (ORB)63
Rebound phòng ngự (DRB)255
Chặn bóng (BLK)19
Cướp bóng (STL)72
Mất bóng (TOV)156
Lỗi cá nhân (PF)135
FG%45.9%
FT%91.1%
3P%38.9%
Thời gian thi đấu trung bình (MP)2.522 phút

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp chính của Jamal Murray

seasonGMPPTSFGFG%FGA3P3P%3PA2P2P%2PAeFG%FTFT%FTATRBORBDRBASTSTLBLKTrpDblGSTOVPF
2017
82
1764
811
295
0.404
730
115
0.334
344
180
0.466
386
0.483
106
0.883
120
214
41
173
170
51
24
0
10
113
124
2018
81
2565
1352
479
0.451
1062
165
0.378
436
314
0.502
626
0.529
229
0.905
253
297
82
215
274
79
28
0
80
172
173
2019
75
2447
1367
513
0.437
1173
152
0.367
414
361
0.476
759
0.502
189
0.848
223
317
65
252
363
67
27
0
74
158
153
2020
59
1904
1091
408
0.456
894
112
0.346
324
296
0.519
570
0.519
163
0.881
185
236
45
191
284
67
17
0
59
127
102
2021
48
1704
1018
378
0.477
792
129
0.408
316
249
0.523
476
0.559
133
0.869
153
194
37
157
231
64
13
0
48
108
95
2023
65
2133
1298
473
0.454
1041
172
0.398
432
301
0.494
609
0.537
180
0.833
216
257
48
209
400
66
16
1
65
145
103
2024
59
1861
1250
474
0.481
986
145
0.425
341
329
0.51
645
0.554
157
0.853
184
242
42
200
384
57
39
0
59
125
104