Biến động GDP của Antigua và Barbuda từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Antigua và Barbuda đã thay đổi từ khoảng 131Tr USD vào năm 1980 lên 2T 126Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 1523.7% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1980 với 131Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 2T 126Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 6.5%.
Tham khảo thêm, Saint Lucia có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 6.4%, và Barbados là 4.4%.

Tổng quan GDP của Antigua và Barbuda (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Antigua và Barbuda từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 1523.7%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 912Tr 288N USD, và giá trị trung vị là 826Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 1T 995Tr USD, với độ lệch chuẩn là 528Tr 183N USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 39Tr 422N USD.


Beautiful Chart

GDP của Antigua và Barbuda từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Antigua và Barbuda.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1980, 131Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 2T 126Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 2T 126Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2022: GDP tăng mạnh
  • 2020: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Antigua và Barbuda

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 1T 675Tr USD → 1T 416Tr USD
  • Kết quả: giảm mạnh

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 1T 313Tr USD → 1T 228Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 826Tr USD → 800Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 681Tr USD → 728Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Antigua và Barbuda (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 131Tr
$ 1,920.25
$ 3,997.15
$ 274Tr
8.162 %
0 %
0 %
0 %
68,000 ng
1981
$ 148Tr
$ 2,177.09
$ 4,578.14
$ 311Tr
3.815 %
0 %
0 %
0 %
68,000 ng
1982
$ 164Tr
$ 2,448.59
$ 4,913.25
$ 330Tr
-0.085 %
0 %
0 %
0 %
67,000 ng
1983
$ 182Tr
$ 2,752.97
$ 5,458.07
$ 361Tr
5.364 %
0 %
0 %
0 %
66,000 ng
1984
$ 208Tr
$ 3,200.99
$ 6,331.94
$ 412Tr
10.165 %
0 %
0 %
0 %
65,000 ng
1985
$ 241Tr
$ 3,763.97
$ 7,151.19
$ 458Tr
7.644 %
0 %
0 %
0 %
64,000 ng
1986
$ 290Tr
$ 4,617.61
$ 8,277.00
$ 521Tr
11.493 %
0 %
0 %
0 %
63,000 ng
1987
$ 337Tr
$ 5,455.26
$ 9,203.86
$ 569Tr
6.626 %
0 %
0 %
0 %
62,000 ng
1988
$ 399Tr
$ 6,547.26
$ 10,176.86
$ 620Tr
5.214 %
0 %
0 %
0 %
61,000 ng
1989
$ 439Tr
$ 7,273.25
$ 11,233.98
$ 678Tr
5.252 %
0 %
0 %
0 %
60,000 ng
1990
$ 459Tr
$ 7,623.43
$ 12,017.22
$ 724Tr
3.012 %
0 %
0 %
3.807 %
60,000 ng
1991
$ 482Tr
$ 7,927.59
$ 12,591.19
$ 765Tr
2.177 %
0 %
0 %
-1.514 %
61,000 ng
1992
$ 499Tr
$ 8,084.43
$ 12,817.44
$ 792Tr
1.158 %
0 %
0 %
1.876 %
62,000 ng
1993
$ 535Tr
$ 8,474.04
$ 13,508.63
$ 853Tr
5.28 %
0 %
0 %
0.264 %
63,000 ng
1994
$ 589Tr
$ 9,097.24
$ 14,346.22
$ 930Tr
6.676 %
0 %
0 %
-1.732 %
65,000 ng
1995
$ 577Tr
$ 8,675.24
$ 13,639.72
$ 908Tr
-4.36 %
0 %
0 %
-1.398 %
67,000 ng
1996
$ 634Tr
$ 9,266.47
$ 14,407.26
$ 985Tr
6.606 %
0 %
0 %
1.216 %
68,000 ng
1997
$ 681Tr
$ 9,678.32
$ 15,032.31
$ 1T 56Tr
5.471 %
0 %
0 %
1.728 %
70,000 ng
1998
$ 728Tr
$ 10,074.75
$ 15,496.88
$ 1T 120Tr
4.731 %
0 %
0 %
0.873 %
72,000 ng
1999
$ 766Tr
$ 10,349.52
$ 15,905.69
$ 1T 178Tr
3.709 %
0 %
0 %
-1.106 %
74,000 ng