Biến động GDP của Bhutan từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Bhutan đã thay đổi từ khoảng 132Tr USD vào năm 1980 lên 3T 110Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 2256.1% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1980 với 132Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 3T 110Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 7.4%.
Tham khảo thêm, Trung Quốc có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 9.8%, và Ấn Độ là 7.2%.

Tổng quan GDP của Bhutan (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Bhutan từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 2256.1%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 1T 78Tr USD, và giá trị trung vị là 517Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 2T 978Tr USD, với độ lệch chuẩn là 987Tr 82N USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 70Tr 232N USD.


Beautiful Chart

GDP của Bhutan từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Bhutan.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1980, 132Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 3T 110Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 3T 110Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2011: GDP tăng mạnh
  • 2009: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Bhutan

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 2T 618Tr USD → 2T 586Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 1T 71Tr USD → 1T 274Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 454Tr USD → 474Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 362Tr USD → 398Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Bhutan (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 132Tr
$ 324
$ 536
$ 219Tr
4.995 %
10.942 %
0 %
0 %
408,000 ng
1981
$ 143Tr
$ 341
$ 650
$ 272Tr
13.589 %
3.389 %
7 %
0 %
419,000 ng
1982
$ 150Tr
$ 350
$ 728
$ 313Tr
8.195 %
-47.272 %
9 %
0 %
430,000 ng
1983
$ 162Tr
$ 369
$ 793
$ 349Tr
7.337 %
-48.451 %
8 %
0 %
440,000 ng
1984
$ 168Tr
$ 373
$ 863
$ 389Tr
7.616 %
-55.91 %
7 %
0 %
451,000 ng
1985
$ 174Tr
$ 375
$ 903
$ 419Tr
4.349 %
-44.739 %
13 %
0 %
464,000 ng
1986
$ 197Tr
$ 411
$ 964
$ 461Tr
7.954 %
-47.166 %
9 %
0 %
479,000 ng
1987
$ 238Tr
$ 481
$ 1,147.52
$ 568Tr
20.229 %
-34.824 %
16 %
-0.477 %
495,000 ng
1988
$ 273Tr
$ 534
$ 1,324.82
$ 677Tr
15.079 %
-20.717 %
17 %
1.501 %
511,000 ng
1989
$ 272Tr
$ 520
$ 1,426.18
$ 747Tr
6.194 %
-26.001 %
22 %
-9.907 %
524,000 ng
1990
$ 293Tr
$ 553
$ 1,596.09
$ 846Tr
9.098 %
-9.521 %
28 %
-6.384 %
530,000 ng
1991
$ 254Tr
$ 479
$ 1,734.10
$ 917Tr
4.896 %
-9.736 %
23 %
0.208 %
529,000 ng
1992
$ 248Tr
$ 476
$ 1,834.57
$ 958Tr
2.083 %
-28.285 %
17 %
-2.668 %
522,000 ng
1993
$ 260Tr
$ 506
$ 1,971.61
$ 1T 12Tr
3.192 %
-15.379 %
30 %
7.5 %
513,000 ng
1994
$ 263Tr
$ 520
$ 2,086.80
$ 1T 56Tr
2.232 %
-12.952 %
41 %
2.079 %
506,000 ng
1995
$ 308Tr
$ 612
$ 2,272.10
$ 1T 143Tr
6.019 %
14.731 %
39 %
1.062 %
503,000 ng
1996
$ 324Tr
$ 638
$ 2,432.74
$ 1T 234Tr
5.971 %
14.014 %
58 %
4.729 %
507,000 ng
1997
$ 362Tr
$ 704
$ 2,571.79
$ 1T 325Tr
5.544 %
5.04 %
45 %
1.714 %
515,000 ng
1998
$ 398Tr
$ 754
$ 2,689.84
$ 1T 420Tr
6.009 %
9.732 %
47 %
4.182 %
528,000 ng
1999
$ 418Tr
$ 769
$ 2,841.41
$ 1T 542Tr
7.087 %
2.159 %
43 %
3.349 %
543,000 ng