Biến động GDP của Quần đảo Marshall từ năm 1997 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Quần đảo Marshall đã thay đổi từ khoảng 110Tr USD vào năm 1997 lên 305Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 177.3% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1997 với 110Tr USD, và cao nhất là vào năm 2024 với 305Tr USD.
Tổng thể, trong 27 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 3.8%.
Tham khảo thêm, Micronesia có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 2.8%, và Palau là 3.0%.

Tổng quan GDP của Quần đảo Marshall (1997–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Quần đảo Marshall từ năm 1997 đến 2024 đã thay đổi khoảng 177.3%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 177Tr 642N USD, và giá trị trung vị là 166Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 195Tr USD, với độ lệch chuẩn là 55Tr 499N USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 6Tr 525N USD.


Beautiful Chart

GDP của Quần đảo Marshall từ năm 1997 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Quần đảo Marshall.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1997, 110Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2024, 305Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 305Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2023: GDP tăng mạnh
  • 2008: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Quần đảo Marshall

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 232Tr USD → 241Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 150Tr USD → 151Tr USD
  • Kết quả: duy trì ổn định

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 115Tr USD → 122Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 110Tr USD → 112Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Quần đảo Marshall (1997–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1997
$ 110Tr
$ 2,231.75
$ 2,111.01
$ 104Tr
0 %
-12.265 %
0 %
14.055 %
49,000 ng
1998
$ 112Tr
$ 2,242.04
$ 2,088.79
$ 104Tr
-0.679 %
-11.171 %
0 %
18.369 %
50,000 ng
1999
$ 113Tr
$ 2,230.64
$ 2,056.07
$ 105Tr
-1.365 %
-12.17 %
0 %
12.836 %
51,000 ng
2000
$ 115Tr
$ 2,242.87
$ 2,138.09
$ 110Tr
2.468 %
-13.287 %
0 %
9.606 %
51,000 ng
2001
$ 122Tr
$ 2,422.93
$ 2,369.43
$ 120Tr
6.916 %
-4.817 %
0 %
9.074 %
51,000 ng
2002
$ 132Tr
$ 2,655.59
$ 2,535.46
$ 126Tr
3.648 %
5.942 %
0 %
5.552 %
50,000 ng
2003
$ 131Tr
$ 2,625.24
$ 2,531.49
$ 127Tr
-1.535 %
-0.724 %
0 %
11.209 %
50,000 ng
2004
$ 133Tr
$ 2,634.42
$ 2,557.35
$ 129Tr
-0.708 %
3.541 %
0 %
-0.97 %
50,000 ng
2005
$ 138Tr
$ 2,689.53
$ 2,646.27
$ 135Tr
1.773 %
6.271 %
0 %
-21.652 %
51,000 ng
2006
$ 143Tr
$ 2,772.86
$ 2,717.83
$ 140Tr
0.203 %
-2.91 %
0 %
0.879 %
51,000 ng
2007
$ 150Tr
$ 2,893.43
$ 2,868.47
$ 149Tr
3.392 %
2.297 %
0 %
0.867 %
52,000 ng
2008
$ 146Tr
$ 2,781.61
$ 2,665.19
$ 140Tr
-7.646 %
1.019 %
0 %
4.604 %
52,000 ng
2009
$ 151Tr
$ 2,881.21
$ 2,790.66
$ 146Tr
3.673 %
-11.869 %
0 %
2.114 %
52,000 ng
2010
$ 160Tr
$ 3,029.42
$ 2,941.59
$ 156Tr
5.422 %
-18.113 %
0 %
4.086 %
53,000 ng
2011
$ 172Tr
$ 3,236.47
$ 2,987.29
$ 159Tr
-0.053 %
-0.604 %
0 %
2.963 %
53,000 ng
2012
$ 180Tr
$ 3,429.28
$ 3,036.25
$ 160Tr
-1.309 %
-4.067 %
0 %
0.03 %
53,000 ng
2013
$ 186Tr
$ 3,584.02
$ 3,244.55
$ 168Tr
3.61 %
-9.004 %
0 %
0.4 %
52,000 ng
2014
$ 185Tr
$ 3,638.78
$ 3,319.31
$ 169Tr
-1.158 %
-0.477 %
0 %
3.61 %
51,000 ng
2015
$ 183Tr
$ 3,669.50
$ 3,491.22
$ 174Tr
2.101 %
11.446 %
0 %
3.219 %
50,000 ng
2016
$ 201Tr
$ 4,121.20
$ 3,687.35
$ 180Tr
2.144 %
9.986 %
0 %
4.274 %
49,000 ng