Biến động GDP của Rwanda từ năm 1980 đến 2024, xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm

  • 18 tháng 4, 2025

GDP của Rwanda đã thay đổi từ khoảng 1T 493Tr USD vào năm 1980 lên 13T 701Tr USD vào năm 2024, thể hiện mức 817.7% tăng mạnh trong suốt giai đoạn.
Mức GDP thấp nhất là vào năm 1994 với 1T 418Tr USD, và cao nhất là vào năm 2023 với 14T 20Tr USD.
Tổng thể, trong 44 năm, GDP cho thấy xu hướng tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm, với tốc độ tăng trưởng trung bình hàng năm là 5.2%.
Tham khảo thêm, Burundi có mức tăng trưởng trung bình hàng năm là 2.7%, và Cộng hòa Dân chủ Congo là 0.2%.

Tổng quan GDP của Rwanda (1980–2024)

Tổng sản phẩm quốc nội (GDP) của Rwanda từ năm 1980 đến 2024 đã thay đổi khoảng 817.7%, và tăng mạnh.
GDP trung bình trong giai đoạn này là 4T 892Tr USD, và giá trị trung vị là 2T 943Tr USD.
GDP dao động trong khoảng 12T 602Tr USD, với độ lệch chuẩn là 3T 788Tr USD.
Mức thay đổi trung bình hàng năm là 251Tr 427N USD.


Beautiful Chart

GDP của Rwanda từ năm 1980 đến 2024

Tổng giá trị thị trường của hàng hóa và dịch vụ được sản xuất hàng năm tại Rwanda.

Parsing Data

Mức GDP cao nhất và thấp nhất

  • GDP thấp nhất: năm 1994, 1T 418Tr USD
  • GDP cao nhất: năm 2023, 14T 20Tr USD
  • GDP gần nhất: năm 2024, 13T 701Tr USD

Những biến động GDP đáng chú ý theo năm

  • 2022: GDP tăng mạnh
  • 1994: GDP giảm rõ rệt

Xu hướng tổng thể: tăng trưởng chung nhưng có một số năm suy giảm


Các sự kiện kinh tế toàn cầu và ảnh hưởng đến GDP của Rwanda

Đại dịch COVID-19 (2020)

  • Giai đoạn: từ năm 2019 đến 2020
  • Biến động GDP: 10T 345Tr USD → 10T 173Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính toàn cầu 2008

  • Giai đoạn: từ năm 2007 đến 2009
  • Biến động GDP: 4T 69Tr USD → 5T 675Tr USD
  • Kết quả: tăng mạnh

Bong bóng dot-com vỡ (2001)

  • Giai đoạn: từ năm 2000 đến 2001
  • Biến động GDP: 2T 49Tr USD → 1T 967Tr USD
  • Kết quả: giảm nhẹ

Khủng hoảng tài chính châu Á (1998)

  • Giai đoạn: từ năm 1997 đến 1998
  • Biến động GDP: 2T 144Tr USD → 2T 290Tr USD
  • Kết quả: tăng nhẹ

Các chỉ số kinh tế chính của Rwanda (1980–2024)

yearGDP danh nghĩaGDP/ngườiPPP/ngườiGDP PPPTăng trưởngTK vãng laiTiết kiệmCân đối NSDân số
1980
$ 1T 493Tr
$ 293
$ 413
$ 2T 109Tr
-3.576 %
-3.492 %
8 %
0 %
5Tr 101N ng
1981
$ 1T 695Tr
$ 321
$ 447
$ 2T 365Tr
2.472 %
-4.235 %
7 %
0 %
5Tr 288N ng
1982
$ 1T 808Tr
$ 330
$ 447
$ 2T 450Tr
-2.468 %
-4.991 %
9 %
0 %
5Tr 486N ng
1983
$ 1T 932Tr
$ 339
$ 474
$ 2T 699Tr
6.035 %
-2.471 %
8 %
0 %
5Tr 694N ng
1984
$ 1T 851Tr
$ 317
$ 542
$ 3T 159Tr
12.974 %
-2.24 %
11 %
0 %
5Tr 832N ng
1985
$ 2T 199Tr
$ 365
$ 564
$ 3T 402Tr
4.388 %
-2.898 %
10 %
0 %
6Tr 30N ng
1986
$ 2T 490Tr
$ 399
$ 587
$ 3T 662Tr
5.501 %
-2.782 %
9 %
0 %
6Tr 237N ng
1987
$ 2T 765Tr
$ 428
$ 580
$ 3T 742Tr
-0.295 %
-4.886 %
7 %
0 %
6Tr 455N ng
1988
$ 2T 959Tr
$ 443
$ 581
$ 3T 885Tr
0.296 %
-4.035 %
6 %
0 %
6Tr 682N ng
1989
$ 3T 90Tr
$ 447
$ 551
$ 3T 807Tr
-5.706 %
-3.311 %
5 %
0 %
6Tr 910N ng
1990
$ 2T 954Tr
$ 418
$ 561
$ 3T 966Tr
0.419 %
-2.864 %
3 %
0 %
7Tr 73N ng
1991
$ 2T 179Tr
$ 299
$ 538
$ 3T 924Tr
-4.3 %
-1.549 %
2 %
0 %
7Tr 290N ng
1992
$ 2T 313Tr
$ 317
$ 586
$ 4T 277Tr
6.6 %
-3.585 %
5 %
-5.521 %
7Tr 295N ng
1993
$ 2T 231Tr
$ 326
$ 573
$ 3T 925Tr
-10.378 %
-5.786 %
6 %
-4.684 %
6Tr 847N ng
1994
$ 1T 418Tr
$ 223
$ 367
$ 2T 329Tr
-41.89 %
6.99 %
5 %
-5.855 %
6Tr 346N ng
1995
$ 1T 470Tr
$ 245
$ 494
$ 2T 962Tr
24.541 %
3.911 %
9 %
-0.01 %
5Tr 992N ng
1996
$ 1T 593Tr
$ 269
$ 568
$ 3T 366Tr
11.596 %
-0.534 %
7 %
-3.593 %
5Tr 925N ng
1997
$ 2T 144Tr
$ 346
$ 634
$ 3T 934Tr
14.9 %
-2.905 %
5 %
-1.166 %
6Tr 203N ng
1998
$ 2T 290Tr
$ 338
$ 637
$ 4T 310Tr
8.34 %
-3.611 %
7 %
-1.731 %
6Tr 769N ng
1999
$ 2T 130Tr
$ 284
$ 602
$ 4T 516Tr
3.308 %
-6.634 %
5 %
-3.524 %
7Tr 500N ng