Xếp hạng chỉ số hạnh phúc tại châu Á và châu Đại Dương từ năm 2005 đến 2023

Biểu đồ này thể hiện xếp hạng chỉ số hạnh phúc của các quốc gia tại châu Á và châu Đại Dương từ năm 2005 đến 2023. Nó phản ánh mức độ hạnh phúc và sự thoả mãn của người dân trong các quốc gia này, dựa trên các yếu tố như kinh tế, xã hội, sức khỏe và môi trường.

Xếp hạng chỉ số hạnh phúc tại châu Á và châu Đại Dương từ năm 2005 đến 2023

Biểu đồ này thể hiện xếp hạng chỉ số hạnh phúc của các quốc gia tại châu Á và châu Đại Dương từ năm 2005 đến 2023.

Change Chart

    Chỉ số hạnh phúc là một chỉ báo đánh giá mức độ hạnh phúc và sự thoả mãn của người dân trong một quốc gia, dựa trên các yếu tố như thu nhập, tuổi thọ, tự do cá nhân, hỗ trợ xã hội và mức độ tham gia chính trị.

    Xếp hạngTênChỉ số
    Hạng 1
    Israel
    7,47 đ
    Hạng 2
    New Zealand
    7,12 đ
    Hạng 3
    Úc
    7,09 đ
    Hạng 4
    Singapore
    6,59 đ
    Hạng 5
    Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất
    6,57 đ
    Hạng 6
    Đài Loan
    6,54 đ
    Hạng 7
    Ả Rập Xê Út
    6,46 đ
    Hạng 8
    Bahrain
    6,17 đ
    Hạng 9
    Kazakhstan
    6,14 đ
    Hạng 10
    Cộng hòa Síp
    6,13 đ
    Hạng 11
    Nhật Bản
    6,13 đ
    Hạng 12
    Uzbekistan
    6,01 đ
    Hạng 13
    Malaysia
    6,01 đ
    Hạng 14
    Hàn Quốc
    5,95 đ
    Hạng 15
    Thái Lan
    5,84 đ
    Hạng 16
    Mông Cổ
    5,84 đ
    Hạng 17
    Kyrgyzstan
    5,83 đ
    Hạng 18
    Trung Quốc
    5,82 đ
    Hạng 19
    Việt Nam
    5,76 đ
    Hạng 20
    Philippines
    5,52 đ