Tổng hợp thành tích và thống kê của Keith Hernandez

  • 7 tháng 5, 2025

Keith Hernandez ra mắt MLB vào năm 1974 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.088 trận. Với BA 0,296, OPS 0,820, HR 162, và WAR 60.6, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 547 mọi thời đại về HR và 125 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Keith Hernandez
TênKeith Hernandez
Ngày sinh20 tháng 10, 1953
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1974

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Keith Hernandez

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Keith Hernandez qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Keith Hernandez ra mắt MLB vào năm 1974 và đã thi đấu tổng cộng 17 mùa giải với 2.088 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.088 (Hạng 200)
AB7.370 (Hạng 237)
H2.182 (Hạng 198)
BA0,296 (Hạng 1.598)
2B426 (Hạng 150)
3B60 (Hạng 520)
HR162 (Hạng 547)
RBI1071 (Hạng 244)
R1124 (Hạng 247)
BB1070 (Hạng 98)
OBP0,384 (Hạng 1.171)
SLG0,436 (Hạng 1.844)
OPS0,820 (Hạng 1.238)
SB98 (Hạng 934)
SO1.012 (Hạng 384)
GIDP161 (Hạng 269)
CS63 (Hạng 397)
Rbat+132 (Hạng 1.073)
WAR60.6 (Hạng 125)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1990)

Trong mùa giải 1990, Keith Hernandez đã ra sân 43 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G43
AB130
H26
BA0,200
2B2
3B0
HR1
RBI8
R7
BB14
OBP0,283
SLG0,238
OPS0,521
SB0
SO17
GIDP2
Rbat+39
WAR−0.7

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Keith Hernandez theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1987, 18 HR
  • H cao nhất: 1979, 210 H
  • RBI cao nhất: 1979, 105 RBI
  • SB cao nhất: 1982, 19 SB
  • BA cao nhất: 1979, 0,344
  • OBP cao nhất: 1979, 0,417
  • SLG cao nhất: 1979, 0,513
  • OPS cao nhất: 1979, 0,930
  • WAR cao nhất: 1979, 7.6

🎯 Thành tích postseason

Keith Hernandez đã thi đấu tổng cộng 30 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,265, OBP 0,370, SLG 0,359, và OPS 0,729. Ngoài ra, anh ghi được 2 HR, 31 H, 21 RBI, và 1 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Keith Hernandez

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1974
10
0
2
0.294
3
0.856
0.1
0.415
0.441
41
7
8
1
2
15
0.419
156
140
14
1
0
0
0
0
0
0
34
1975
47
3
20
0.25
20
0.671
0.3
0.309
0.362
207
17
26
8
2
68
0.323
83
83
64
5
0
2
0
1
2
0
188
1976
108
7
46
0.289
54
0.803
3.2
0.376
0.428
428
49
53
21
5
160
0.378
130
127
129
8
3
5
4
2
0
2
374
1977
163
15
91
0.291
90
0.837
4.1
0.379
0.459
645
79
88
41
4
257
0.383
132
125
161
17
1
11
7
7
2
3
560
1978
138
11
64
0.255
90
0.741
2.6
0.351
0.389
633
82
68
32
4
211
0.348
110
108
159
12
2
11
13
5
6
1
542
1979
210
11
105
0.344
116
0.93
7.6
0.417
0.513
698
80
78
48
11
313
0.416
154
151
161
9
1
5
11
6
7
0
610
1980
191
16
99
0.321
111
0.902
6.7
0.408
0.494
690
86
73
39
8
294
0.41
153
147
159
14
4
4
14
8
4
1
595
1981
115
8
48
0.306
65
0.864
4.2
0.401
0.463
444
61
45
27
4
174
0.401
146
142
103
9
2
6
12
5
5
0
376
1982
173
7
94
0.299
79
0.81
4.6
0.397
0.413
694
100
67
33
6
239
0.37
127
127
160
10
2
19
19
11
12
1
579
1983
160
12
63
0.297
77
0.829
5.6
0.396
0.433
633
88
72
23
7
233
0.381
133
131
150
7
2
14
9
5
3
2
538
1984
171
15
94
0.311
83
0.859
6.3
0.409
0.449
657
97
89
31
0
247
0.397
149
143
154
9
1
12
2
3
9
0
550
1985
183
10
91
0.309
87
0.814
5.1
0.384
0.43
682
77
59
34
4
255
0.369
129
129
158
14
2
15
3
3
10
0
593
1986
171
13
83
0.31
94
0.859
5.5
0.413
0.446
652
94
69
34
1
246
0.399
149
140
149
14
4
9
2
1
3
0
551
1987
170
18
89
0.29
87
0.813
3.4
0.377
0.436
676
81
104
28
2
256
0.37
126
120
154
15
4
8
0
2
4
0
587
1988
96
11
55
0.276
43
0.75
2.2
0.333
0.417
384
31
57
16
0
145
0.355
129
120
95
11
1
3
2
1
4
0
348
1989
50
4
19
0.233
18
0.649
-0.2
0.324
0.326
244
27
39
8
0
70
0.3
91
91
75
4
2
3
0
3
0
0
215
1990
26
1
8
0.2
7
0.521
-0.7
0.283
0.238
145
14
17
2
0
31
0.249
39
49
43
2
1
3
0
0
0
0
130