Tổng hợp thành tích và thống kê của Pete Rose

  • 7 tháng 5, 2025

Pete Rose ra mắt MLB vào năm 1963 và đã thi đấu tổng cộng 24 mùa giải với 3.562 trận. Với BA 0,303, OPS 0,784, HR 160, và WAR 79.7, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 558 mọi thời đại về HR và 41 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Pete Rose
TênPete Rose
Ngày sinh14 tháng 4, 1941
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríOutfielder, First Baseman and Third Baseman
ĐánhBoth
NémRight
Ra mắt MLB1963

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Pete Rose

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Pete Rose qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Pete Rose ra mắt MLB vào năm 1963 và đã thi đấu tổng cộng 24 mùa giải với 3.562 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G3.562 (Hạng 1)
AB14.053 (Hạng 1)
H4.256 (Hạng 1)
BA0,303 (Hạng 1.356)
2B746 (Hạng 2)
3B135 (Hạng 75)
HR160 (Hạng 558)
RBI1314 (Hạng 105)
R2165 (Hạng 6)
BB1566 (Hạng 14)
OBP0,375 (Hạng 1.347)
SLG0,409 (Hạng 2.775)
OPS0,784 (Hạng 1.816)
SB198 (Hạng 372)
SO1.143 (Hạng 270)
GIDP247 (Hạng 41)
CS149 (Hạng 26)
Rbat+122 (Hạng 1.514)
WAR79.7 (Hạng 41)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1986)

Trong mùa giải 1986, Pete Rose đã ra sân 72 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G72
AB237
H52
BA0,219
2B8
3B2
HR0
RBI25
R15
BB30
OBP0,316
SLG0,270
OPS0,586
SB3
SO31
GIDP2
Rbat+60
WAR−0.9

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Pete Rose theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1966, 16 HR
  • H cao nhất: 1973, 230 H
  • RBI cao nhất: 1969, 82 RBI
  • SB cao nhất: 1979, 20 SB
  • BA cao nhất: 1969, 0,348
  • OBP cao nhất: 1969, 0,428
  • SLG cao nhất: 1969, 0,512
  • OPS cao nhất: 1969, 0,940
  • WAR cao nhất: 1973, 8.3

🎯 Thành tích postseason

Pete Rose đã thi đấu tổng cộng 67 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,321, OBP 0,388, SLG 0,440, và OPS 0,828. Ngoài ra, anh ghi được 5 HR, 86 H, 22 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Pete Rose

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1963
170
6
41
0.273
101
0.705
2.4
0.334
0.371
696
55
72
25
9
231
0.328
102
101
157
8
5
0
13
15
6
6
623
1964
139
4
34
0.269
64
0.645
1.3
0.319
0.326
558
36
51
13
2
168
0.306
83
80
136
6
2
0
4
10
1
3
516
1965
209
11
81
0.312
117
0.828
5.6
0.382
0.446
757
69
76
35
11
299
0.385
134
127
162
10
8
2
8
3
2
8
670
1966
205
16
70
0.313
97
0.811
4.1
0.351
0.46
701
37
61
38
5
301
0.365
119
115
156
12
1
3
4
9
1
7
654
1967
176
12
76
0.301
86
0.808
4.8
0.364
0.444
650
56
66
32
8
260
0.381
131
120
148
9
3
9
11
6
2
1
585
1968
210
10
49
0.335
94
0.861
5.5
0.391
0.47
692
56
76
42
6
294
0.39
156
152
149
11
4
15
3
7
4
2
626
1969
218
16
82
0.348
120
0.94
6.6
0.428
0.512
731
88
65
33
11
321
0.425
163
158
156
13
5
18
7
10
6
2
627
1970
205
15
52
0.316
120
0.855
4.8
0.385
0.47
730
73
64
37
9
305
0.396
132
125
159
7
2
10
12
7
4
0
649
1971
192
13
44
0.304
86
0.793
5.1
0.373
0.421
709
68
50
27
4
266
0.371
136
130
160
9
3
15
13
9
3
1
632
1972
198
6
57
0.307
107
0.799
6.1
0.382
0.417
731
73
46
31
11
269
0.373
136
134
154
7
7
4
10
3
2
2
645
1973
230
5
64
0.338
115
0.838
8.3
0.401
0.437
752
65
42
36
8
297
0.402
154
138
160
14
6
6
10
7
0
1
680
1974
185
3
51
0.284
110
0.773
5.9
0.385
0.388
771
106
54
45
7
253
0.368
123
118
163
9
5
14
2
4
6
1
652
1975
210
7
74
0.317
112
0.838
4.1
0.406
0.432
764
89
50
47
4
286
0.392
135
132
162
13
11
8
0
1
1
1
662
1976
215
10
63
0.323
130
0.854
7
0.404
0.45
759
86
54
42
6
299
0.4
145
141
162
17
6
7
9
5
2
0
665
1977
204
9
64
0.311
95
0.809
2.9
0.377
0.432
732
66
42
38
7
283
0.373
117
115
162
9
5
7
16
4
4
1
655
1978
198
7
52
0.302
103
0.783
3.4
0.362
0.421
731
62
30
51
3
276
0.364
123
119
159
8
3
6
13
9
7
2
655
1979
208
4
59
0.331
90
0.848
3.1
0.418
0.43
732
95
32
40
5
270
0.392
137
130
163
18
2
10
20
11
5
0
628
1980
185
1
64
0.282
95
0.706
-0.4
0.352
0.354
739
66
33
42
1
232
0.334
96
94
162
13
6
5
12
8
4
4
655
1981
140
0
33
0.325
73
0.781
1.7
0.391
0.39
486
46
26
18
5
168
0.373
126
119
107
8
3
5
4
4
3
1
431
1982
172
3
54
0.271
80
0.683
-1.1
0.345
0.338
720
66
32
25
4
214
0.319
88
90
162
12
7
9
8
8
3
8
634