Tổng hợp thành tích và thống kê của Ralph Garr

  • 7 tháng 5, 2025

Ralph Garr ra mắt MLB vào năm 1968 và đã thi đấu tổng cộng 13 mùa giải với 1.317 trận. Với BA 0,306, OPS 0,755, HR 75, và WAR 14.8, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.346 mọi thời đại về HR và 1.342 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Ralph Garr
TênRalph Garr
Ngày sinh12 tháng 12, 1945
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríLeftfielder
ĐánhLeft
NémRight
Ra mắt MLB1968

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Ralph Garr

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Ralph Garr qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Ralph Garr ra mắt MLB vào năm 1968 và đã thi đấu tổng cộng 13 mùa giải với 1.317 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.317 (Hạng 1.047)
AB5.108 (Hạng 794)
H1.562 (Hạng 611)
BA0,306 (Hạng 1.286)
2B212 (Hạng 1.043)
3B64 (Hạng 474)
HR75 (Hạng 1.346)
RBI408 (Hạng 1.584)
R717 (Hạng 804)
BB246 (Hạng 1960)
OBP0,339 (Hạng 3.266)
SLG0,416 (Hạng 2.494)
OPS0,755 (Hạng 2.455)
SB172 (Hạng 469)
SO445 (Hạng 1.622)
GIDP72 (Hạng 1.203)
CS83 (Hạng 234)
Rbat+110 (Hạng 2.414)
WAR14.8 (Hạng 1.342)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1980)

Trong mùa giải 1980, Ralph Garr đã ra sân 21 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G21
AB42
H8
BA0,190
2B1
3B0
HR0
RBI3
R5
BB4
OBP0,261
SLG0,214
OPS0,475
SB0
SO6
GIDP0
Rbat+22
WAR−0.2

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Ralph Garr theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1972, 12 HR
  • H cao nhất: 1971, 219 H
  • RBI cao nhất: 1973, 55 RBI
  • SB cao nhất: 1973, 35 SB
  • BA cao nhất: 1974, 0,353
  • OBP cao nhất: 1974, 0,383
  • SLG cao nhất: 1974, 0,503
  • OPS cao nhất: 1974, 0,886
  • WAR cao nhất: 1971, 5.2

🎯 Thành tích postseason

Ralph Garr chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Ralph Garr

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1968
2
0
0
0.286
3
0.661
0
0.375
0.286
8
1
0
0
0
2
0.351
99
100
11
0
0
0
1
0
0
0
7
1969
6
0
2
0.222
6
0.535
-0.3
0.276
0.259
29
2
4
1
0
7
0.228
24
51
22
0
0
1
1
1
0
0
27
1970
27
0
8
0.281
18
0.626
-0.2
0.314
0.313
102
5
12
3
0
30
0.295
57
66
37
3
0
1
5
2
1
0
96
1971
219
9
44
0.343
101
0.813
5.2
0.372
0.441
693
30
68
24
6
282
0.377
127
125
154
7
2
1
30
14
4
18
639
1972
180
12
53
0.325
87
0.788
1.8
0.359
0.43
594
25
41
22
0
238
0.375
121
116
134
9
6
2
25
9
3
6
554
1973
200
11
55
0.299
94
0.737
0.5
0.323
0.415
698
22
64
32
6
277
0.347
96
97
148
12
2
5
35
11
2
4
668
1974
214
11
54
0.353
87
0.886
5
0.383
0.503
645
28
52
24
17
305
0.414
152
143
143
6
2
10
26
16
1
8
606
1975
174
6
31
0.278
74
0.711
0.7
0.327
0.384
678
44
50
26
11
240
0.343
98
95
151
8
3
17
14
9
3
3
625
1976
158
4
36
0.3
63
0.709
0.8
0.322
0.387
558
17
41
22
6
204
0.334
102
107
136
6
2
2
14
5
4
8
527
1977
163
10
54
0.3
78
0.767
0.9
0.333
0.435
574
27
44
29
7
236
0.354
111
108
134
7
0
4
12
7
1
3
543
1978
122
3
29
0.275
67
0.691
0.9
0.314
0.377
478
24
41
18
9
167
0.335
100
93
118
9
1
1
7
5
0
10
443
1979
89
9
39
0.269
34
0.698
-0.3
0.305
0.393
353
17
22
10
2
130
0.329
93
88
108
5
1
0
2
4
2
2
331
1980
8
0
3
0.19
5
0.475
-0.2
0.261
0.214
46
4
6
1
0
9
0.229
22
34
21
0
0
2
0
0
0
0
42