Tổng hợp thành tích và thống kê của Vernon Wells

  • 7 tháng 5, 2025

Vernon Wells ra mắt MLB vào năm 1999 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.731 trận. Với BA 0,270, OPS 0,778, HR 270, và WAR 28.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 220 mọi thời đại về HR và 630 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Vernon Wells
TênVernon Wells
Ngày sinh8 tháng 12, 1978
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríCenterfielder
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1999

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Vernon Wells

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Vernon Wells qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Vernon Wells ra mắt MLB vào năm 1999 và đã thi đấu tổng cộng 15 mùa giải với 1.731 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.731 (Hạng 478)
AB6.642 (Hạng 373)
H1.794 (Hạng 413)
BA0,270 (Hạng 3.442)
2B379 (Hạng 251)
3B34 (Hạng 1.232)
HR270 (Hạng 220)
RBI958 (Hạng 349)
R930 (Hạng 444)
BB472 (Hạng 855)
OBP0,319 (Hạng 5.430)
SLG0,459 (Hạng 1.305)
OPS0,778 (Hạng 1.931)
SB109 (Hạng 842)
SO956 (Hạng 443)
GIDP168 (Hạng 231)
CS37 (Hạng 942)
Rbat+103 (Hạng 3.183)
WAR28.5 (Hạng 630)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2013)

Trong mùa giải 2013, Vernon Wells đã ra sân 130 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G130
AB424
H99
BA0,233
2B16
3B0
HR11
RBI50
R45
BB30
OBP0,282
SLG0,349
OPS0,631
SB7
SO73
GIDP9
CS3
Rbat+75
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Vernon Wells theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 2003, 33 HR
  • H cao nhất: 2003, 215 H
  • RBI cao nhất: 2003, 117 RBI
  • SB cao nhất: 2006, 17 SB
  • BA cao nhất: 2003, 0,317
  • OBP cao nhất: 2003, 0,359
  • SLG cao nhất: 2003, 0,550
  • OPS cao nhất: 2003, 0,909
  • WAR cao nhất: 2006, 6.2

🎯 Thành tích postseason

Vernon Wells chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Vernon Wells

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1999
23
1
8
0.261
8
0.646
-0.4
0.293
0.352
92
4
18
5
0
31
0.285
55
64
24
6
0
0
1
1
0
0
88
2000
0
0
0
0
0
0
-0.1
0
0
2
0
0
0
0
0
0
-150
-100
3
0
0
0
0
0
0
0
2
2001
30
1
6
0.313
14
0.777
0.7
0.35
0.427
103
5
15
8
0
41
0.368
110
102
30
0
1
0
5
0
1
0
96
2002
167
23
100
0.275
87
0.762
1.7
0.305
0.457
648
27
85
34
4
278
0.336
95
96
159
15
3
0
9
4
8
2
608
2003
215
33
117
0.317
118
0.909
4.5
0.359
0.55
735
42
80
49
5
373
0.389
131
132
161
21
7
2
4
1
8
0
678
2004
146
23
67
0.272
82
0.809
4.5
0.337
0.472
590
51
83
34
2
253
0.36
105
105
134
17
2
2
9
2
1
0
536
2005
167
28
97
0.269
78
0.783
3.2
0.32
0.463
678
47
86
30
3
287
0.341
101
104
156
13
3
3
8
3
8
0
620
2006
185
32
106
0.303
91
0.899
6.2
0.357
0.542
677
54
90
40
5
331
0.389
129
129
154
13
3
0
17
4
9
0
611
2007
143
16
80
0.245
85
0.706
1.4
0.304
0.402
642
49
89
36
4
235
0.314
79
85
149
9
3
4
10
4
6
0
584
2008
128
20
78
0.3
63
0.84
2
0.343
0.496
466
29
46
22
1
212
0.374
128
123
108
16
3
5
4
2
7
0
427
2009
164
15
66
0.26
84
0.711
0.9
0.311
0.4
684
48
86
37
3
252
0.324
86
86
158
18
1
2
17
4
5
0
630
2010
161
31
88
0.273
79
0.847
4
0.331
0.515
646
50
84
44
3
304
0.37
126
125
157
18
3
5
6
4
3
0
590
2011
110
25
66
0.218
60
0.66
-0.5
0.248
0.412
529
20
86
15
4
208
0.298
86
84
131
8
1
0
9
4
3
0
505
2012
56
11
29
0.23
36
0.682
0.5
0.279
0.403
262
16
35
9
0
98
0.301
88
90
77
5
1
0
3
1
2
0
243
2013
99
11
50
0.233
45
0.631
-0.1
0.282
0.349
458
30
73
16
0
148
0.292
75
74
130
9
0
1
7
3
4
0
424