Tổng hợp thành tích ném bóng của Braden Looper

  • 7 tháng 5, 2025

Braden Looper đã thi đấu tại MLB từ 1998 đến 2009, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 670 trận ra sân. Anh ghi được 72 W, 65 L, ERA 4.15, 669 SO, WHIP 1.373, và WAR 7.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Braden Looper
TênBraden Looper
Ngày sinh28 tháng 10, 1974
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1998

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Braden Looper

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Braden Looper.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Braden Looper đã thi đấu tại MLB từ năm 1998 đến 2009, ra sân tổng cộng 670 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS97 trận (hạng 1.564)
GF315 trận (hạng 108)
W72 (hạng 992)
L65 (hạng 1.156)
SV103 (hạng 163)
ERA4.15 (hạng 4.757)
IP1176 (hạng 1.110)
SHO1 (hạng 2.154)
CG1 (hạng 3.975)
SO669 (hạng 1.110)
BB373 (hạng 1.251)
H1.242 (hạng 1.012)
HR132 (hạng 661)
SO95.12 (hạng 5.427)
BB92.85 (hạng 9.018)
H99.51 (hạng 5.725)
HR91.01 (hạng 3.929)
WHIP1.373 (hạng 8.031)
WAR7.1 (hạng 1.662)

📊 Mùa giải cuối cùng (2009)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2009, Braden Looper đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS34
W14
L7
ERA5.22
IP194.2
SO100
BB64
H226
HR39
SO94.62
BB92.96
H910.45
HR91.8
WHIP1.49
WAR−1.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2009, 14 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2008, 108 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2008, 199 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2004, 2.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2004, 2.71 ERA

🎯 Thành tích postseason

Braden Looper đã ra sân tổng cộng 15 trận trong postseason. ERA: 4.74, IP: 15.2, SO: 7, W: 2, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Braden Looper

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1998
0
1
5.4
0
0
4
3.1
-0.3
1.8
1
5
1
4
2
87
5.54
10.8
4
0
4
3
0
0
2.7
13.5
2.7
0
0
0
1
16
1999
3
3
3.8
0.5
0
50
83
0.3
1.53
7
96
31
43
35
114
4.18
5.4
1.61
0
72
22
0
0
0.8
10.4
3.4
2
1
6
2
370
2000
5
1
4.41
0.833
2
29
67.1
-0.4
1.589
3
71
36
41
33
100
4.68
3.9
0.81
0
73
23
0
0
0.4
9.5
4.8
0
5
6
5
311
2001
3
3
3.55
0.5
3
52
71
0.9
1.31
8
63
30
28
28
120
4.4
6.6
1.73
0
71
21
0
0
1
8
3.8
0
2
3
0
295
2002
2
5
3.14
0.286
13
55
86
1.5
1.174
8
73
28
31
30
128
3.9
5.8
1.96
0
78
40
0
0
0.8
7.6
2.9
0
1
3
1
349
2003
6
4
3.68
0.6
28
56
80.2
1.2
1.376
4
82
29
34
33
115
3.4
6.2
1.93
0
74
64
0
0
0.4
9.1
3.2
0
1
1
2
347
2004
2
5
2.7
0.286
29
60
83.1
2.4
1.224
5
86
16
28
25
159
3.07
6.5
3.75
0
71
60
0
0
0.5
9.3
1.7
0
3
3
1
346
2005
4
7
3.94
0.364
28
27
59.1
0
1.466
7
65
22
31
26
105
5.01
4.1
1.23
0
60
54
0
0
1.1
9.9
3.3
0
5
3
1
271
2006
9
3
3.56
0.75
0
41
73.1
0.8
1.309
3
76
20
30
29
126
3.46
5
2.05
0
69
28
0
0
0.4
9.3
2.5
0
2
5
0
308
2007
12
12
4.94
0.5
0
87
175
0.4
1.337
22
183
51
100
96
89
4.82
4.5
1.71
30
31
0
0
0
1.1
9.4
2.6
3
4
2
0
746
2008
12
14
4.16
0.462
0
108
199
1.3
1.312
25
216
45
101
92
101
4.52
4.9
2.4
33
33
0
1
1
1.1
9.8
2
1
11
1
3
842
2009
14
7
5.22
0.667
0
100
194.2
-1
1.49
39
226
64
123
113
79
5.74
4.6
1.56
34
34
0
0
0
1.8
10.4
3
0
5
6
5
866