Tổng hợp thành tích ném bóng của Tommy Bridges

  • 7 tháng 5, 2025

Tommy Bridges đã thi đấu tại MLB từ 1930 đến 1946, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 424 trận ra sân. Anh ghi được 194 W, 138 L, ERA 3.57, 1.674 SO, WHIP 1.368, và WAR 51.6.

🧾 Thông tin cơ bản

Tommy Bridges
TênTommy Bridges
Ngày sinh28 tháng 12, 1906
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1930

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Tommy Bridges

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Tommy Bridges.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Tommy Bridges đã thi đấu tại MLB từ năm 1930 đến 1946, ra sân tổng cộng 424 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS362 trận (hạng 199)
GF47 trận (hạng 1.781)
W194 (hạng 135)
L138 (hạng 228)
SV10 (hạng 1.293)
ERA3.57 (hạng 2.723)
IP2826.1 (hạng 171)
SHO33 (hạng 87)
CG200 (hạng 135)
SO1.674 (hạng 170)
BB1192 (hạng 54)
H2.675 (hạng 197)
HR181 (hạng 352)
SO95.33 (hạng 5.090)
BB93.8 (hạng 5.793)
H98.52 (hạng 8.829)
HR90.58 (hạng 7.001)
WHIP1.368 (hạng 8.113)
WAR51.6 (hạng 95)

📊 Mùa giải cuối cùng (1946)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1946, Tommy Bridges đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS1
GF6
W1
L1
SV1
ERA5.91
IP21.1
SO17
BB8
H24
HR5
SO97.17
BB93.38
H910.12
HR92.11
WHIP1.5
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1936, 23 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1936, 175 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1936, 294.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1936, 6.4 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1943, 2.4 ERA

🎯 Thành tích postseason

Tommy Bridges đã ra sân tổng cộng 7 trận trong postseason. ERA: 3.58, IP: 45.3, SO: 27, W: 4, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Tommy Bridges

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1930
3
2
4.06
0.6
0
17
37.2
0.8
1.354
4
28
23
18
17
119
5.16
4.1
0.74
5
8
2
2
0
1
6.7
5.5
0
0
0
0
158
1931
8
16
4.99
0.333
0
105
173
0.4
1.676
13
182
108
120
96
91
4.77
5.5
0.97
23
35
8
8
2
0.7
9.5
5.6
1
0
3
9
809
1932
14
12
3.36
0.538
1
108
201
4.5
1.458
14
174
119
95
75
140
4.42
4.8
0.91
26
34
7
10
4
0.6
7.8
5.3
1
1
2
6
881
1933
14
12
3.09
0.538
2
120
233
4.3
1.296
8
192
110
102
80
139
3.81
4.6
1.09
28
33
4
17
2
0.3
7.4
4.2
1
6
4
2
984
1934
22
11
3.67
0.667
1
151
275
5.4
1.284
16
249
104
117
112
119
4.01
4.9
1.45
35
36
1
23
3
0.5
8.1
3.4
0
3
1
3
1153
1935
21
10
3.51
0.677
1
163
274.1
3.1
1.422
22
277
113
129
107
118
4.3
5.3
1.44
34
36
1
23
4
0.7
9.1
3.7
1
3
5
5
1195
1936
23
11
3.6
0.676
0
175
294.2
6.4
1.371
21
289
115
141
118
137
4.28
5.3
1.52
38
39
1
26
5
0.6
8.8
3.5
1
5
6
6
1272
1937
15
12
4.07
0.556
0
138
245.1
3.4
1.459
15
267
91
129
111
115
4.02
5.1
1.52
31
34
2
18
3
0.6
9.8
3.3
1
3
2
4
1076
1938
13
9
4.59
0.591
1
101
151
2.3
1.517
14
171
58
83
77
111
4.11
6
1.74
20
25
4
13
0
0.8
10.2
3.5
1
2
1
2
665
1939
17
7
3.5
0.708
2
129
198
4.8
1.247
11
186
61
87
77
139
3.03
5.9
2.11
26
29
2
16
2
0.5
8.5
2.8
0
6
2
4
840
1940
12
9
3.37
0.571
0
133
197.2
5
1.31
11
171
88
89
74
141
3.71
6.1
1.51
28
29
1
12
2
0.5
7.8
4
0
0
1
5
843
1941
9
12
3.41
0.429
0
90
147.2
3.7
1.341
10
128
70
66
56
133
3.89
5.5
1.29
22
25
2
10
1
0.6
7.8
4.3
1
1
4
2
630
1942
9
7
2.74
0.563
1
97
174
3.2
1.293
6
164
61
66
53
144
2.53
5
1.59
22
23
1
11
2
0.3
8.5
3.2
0
4
2
5
742
1943
12
7
2.39
0.632
0
124
191.2
4.9
1.148
9
159
61
57
51
146
2.93
5.8
2.03
22
25
3
11
3
0.4
7.5
2.9
0
0
2
3
774
1945
1
0
3.27
1
0
6
11
0
1.455
2
14
2
6
4
112
4.52
4.9
3
1
4
2
0
0
1.6
11.5
1.6
0
0
0
2
48
1946
1
1
5.91
0.5
1
17
21.1
-0.6
1.5
5
24
8
16
14
63
5.3
7.2
2.13
1
9
6
0
0
2.1
10.1
3.4
0
1
0
1
95