Tổng hợp thành tích ném bóng của Bucky Walters

  • 7 tháng 5, 2025

Bucky Walters đã thi đấu tại MLB từ 1934 đến 1950, trải qua tổng cộng 16 mùa giải với 428 trận ra sân. Anh ghi được 198 W, 160 L, ERA 3.3, 1.107 SO, WHIP 1.324, và WAR 46.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Bucky Walters
TênBucky Walters
Ngày sinh19 tháng 4, 1909
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher and Third Baseman
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1934

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Bucky Walters

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Bucky Walters.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Bucky Walters đã thi đấu tại MLB từ năm 1934 đến 1950, ra sân tổng cộng 428 trận qua 16 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS398 trận (hạng 142)
GF18 trận (hạng 3.636)
W198 (hạng 123)
L160 (hạng 121)
SV4 (hạng 2.159)
ERA3.3 (hạng 1.975)
IP3104.2 (hạng 124)
SHO42 (hạng 38)
CG242 (hạng 91)
SO1.107 (hạng 476)
BB1121 (hạng 70)
H2.990 (hạng 132)
HR155 (hạng 487)
SO93.21 (hạng 8.621)
BB93.25 (hạng 7.696)
H98.67 (hạng 8.405)
HR90.45 (hạng 7.672)
WHIP1.324 (hạng 9.002)
WAR46.3 (hạng 129)

📊 Mùa giải cuối cùng (1950)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1950, Bucky Walters đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
W0
ERA4.5
IP4
SO0
BB2
H5
HR0
BB94.5
H911.25
WHIP1.75
WAR0.1

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1939, 27 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1939, 137 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1939, 319 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1939, 8.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1934, 1.29 ERA

🎯 Thành tích postseason

Bucky Walters đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 2.79, IP: 29, SO: 12, W: 2, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Bucky Walters

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1934
0
0
1.29
0
0
7
7
0.2
1.429
1
8
2
3
1
384
4.33
9
3.5
1
2
1
0
0
1.3
10.3
2.6
0
1
0
0
30
1935
9
9
4.17
0.5
0
40
151
2.4
1.563
9
168
68
86
70
109
4.92
2.4
0.59
22
24
2
8
2
0.5
10
4.1
0
7
5
4
666
1936
11
21
4.26
0.344
0
66
258
4.1
1.547
11
284
115
146
122
107
4.75
2.3
0.57
33
40
3
15
4
0.4
9.9
4
0
5
11
7
1159
1937
14
15
4.75
0.483
0
87
246.1
1.7
1.535
14
292
86
148
130
92
4.32
3.2
1.01
34
37
1
15
3
0.5
10.7
3.1
0
3
9
4
1094
1938
15
14
4.2
0.517
1
93
251
1.1
1.462
13
259
108
134
117
90
4.33
3.3
0.86
34
39
3
20
3
0.5
9.3
3.9
0
5
9
11
1111
1939
27
11
2.29
0.711
0
137
319
8.2
1.125
15
250
109
98
81
170
3.43
3.9
1.26
36
39
2
31
2
0.4
7.1
3.1
3
6
8
8
1283
1940
22
10
2.48
0.688
0
115
305
6.5
1.092
19
241
92
95
84
154
4.01
3.4
1.25
36
36
0
29
3
0.6
7.1
2.7
0
5
7
3
1207
1941
19
15
2.83
0.559
2
129
302
6.6
1.258
10
292
88
108
95
127
3.25
3.8
1.47
35
37
2
27
5
0.3
8.7
2.6
0
2
6
7
1252
1942
15
14
2.66
0.517
0
109
253.2
3.1
1.167
8
223
73
101
75
123
2.54
3.9
1.49
32
34
1
21
2
0.3
7.9
2.6
0
5
8
2
1054
1943
15
15
3.54
0.5
0
80
246.1
0.9
1.433
8
244
109
105
97
94
3.77
2.9
0.73
34
34
0
21
5
0.3
8.9
4
1
1
9
8
1054
1944
23
8
2.4
0.742
1
77
285
5.2
1.123
10
233
87
92
76
146
3.55
2.4
0.89
32
34
2
27
6
0.3
7.4
2.7
0
4
7
2
1162
1945
10
10
2.68
0.5
0
45
168
4.1
1.292
6
166
51
62
50
141
3.58
2.4
0.88
22
22
0
12
3
0.3
8.9
2.7
0
2
2
3
706
1946
10
7
2.56
0.588
0
60
151.1
2.4
1.388
9
146
64
55
43
131
3.87
3.6
0.94
22
22
0
10
2
0.5
8.7
3.8
1
2
5
2
636
1947
8
8
5.75
0.5
0
43
122
0.1
1.525
15
137
49
83
78
72
4.85
3.2
0.88
20
20
0
5
2
1.1
10.1
3.6
1
3
3
0
550
1948
0
3
4.63
0
0
19
35
-0.4
1.714
7
42
18
25
18
86
5.82
4.9
1.06
5
7
1
1
0
1.8
10.8
4.6
0
0
2
1
157
1950
0
0
4.5
0
0
0
4
0.1
1.75
0
5
2
2
2
94
4.08
0
0
0
1
0
0
0
0
11.3
4.5
0
0
0
1
19