Tổng hợp thành tích ném bóng của Marcus Stroman

  • 7 tháng 5, 2025

Marcus Stroman đã thi đấu tại MLB từ 2014 đến 2025, trải qua tổng cộng 11 mùa giải với 270 trận ra sân. Anh ghi được 90 W, 87 L, ERA 3.79, 1.230 SO, WHIP 1.282, và WAR 21.5.

🧾 Thông tin cơ bản

Marcus Stroman
TênMarcus Stroman
Ngày sinh1 tháng 5, 1991
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2014

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Marcus Stroman

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Marcus Stroman.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Marcus Stroman đã thi đấu tại MLB từ năm 2014 đến 2025, ra sân tổng cộng 270 trận qua 11 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS261 trận (hạng 494)
GF3 trận (hạng 7.196)
W90 (hạng 746)
L87 (hạng 761)
SV2 (hạng 2.904)
ERA3.79 (hạng 3.430)
IP1497.1 (hạng 786)
SHO2 (hạng 1.720)
CG4 (hạng 2.890)
SO1.230 (hạng 375)
BB452 (hạng 947)
H1.468 (hạng 801)
HR145 (hạng 557)
SO97.39 (hạng 2.428)
BB92.72 (hạng 9.401)
H98.82 (hạng 7.999)
HR90.87 (hạng 4.986)
WHIP1.282 (hạng 9.739)
WAR21.5 (hạng 512)

📊 Mùa giải cuối cùng (2025)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2025, Marcus Stroman đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS9
W3
L2
ERA6.23
IP39
SO26
BB16
H44
HR6
SO96
BB93.69
H910.15
HR91.38
WHIP1.538
WAR−0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2017, 13 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2016, 166 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2016, 204 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2017, 5.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2015, 1.67 ERA

🎯 Thành tích postseason

Marcus Stroman đã ra sân tổng cộng 5 trận trong postseason. ERA: 4.47, IP: 30.2, SO: 21, W: 1, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Marcus Stroman

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2014
11
6
3.65
0.647
1
111
130.2
1.8
1.171
7
125
28
56
53
104
2.84
7.6
3.96
20
26
1
1
1
0.5
8.6
1.9
1
3
1
9
534
2015
4
0
1.67
1
0
18
27
1.3
0.963
2
20
6
5
5
249
3.54
6
3
4
4
0
0
0
0.7
6.7
2
1
1
0
2
103
2016
9
10
4.37
0.474
0
166
204
1.4
1.289
21
209
54
104
99
97
3.71
7.3
3.07
32
32
0
0
0
0.9
9.2
2.4
1
4
0
9
855
2017
13
9
3.09
0.591
0
164
201
5.1
1.308
21
201
62
82
69
145
3.9
7.3
2.65
33
33
0
2
0
0.9
9
2.8
1
6
1
3
834
2018
4
9
5.54
0.308
0
77
102.1
0
1.476
9
115
36
68
63
77
3.91
6.8
2.14
19
19
0
0
0
0.8
10.1
3.2
1
2
0
3
449
2019
10
13
3.22
0.435
0
159
184.1
4.1
1.307
18
183
58
77
66
137
3.72
7.8
2.74
32
32
0
0
0
0.9
8.9
2.8
0
1
1
7
774
2021
10
13
3.02
0.435
0
158
179
3.4
1.145
17
161
44
70
60
133
3.49
7.9
3.59
33
33
0
0
0
0.9
8.1
2.2
0
7
2
7
730
2022
6
7
3.5
0.462
0
119
138.2
2.7
1.147
16
123
36
61
54
119
3.76
7.7
3.31
25
25
0
0
0
1
8
2.3
2
4
0
2
569
2023
10
9
3.95
0.526
0
119
136.2
1.2
1.259
9
120
52
68
60
108
3.58
7.8
2.29
25
27
1
1
1
0.6
7.9
3.4
0
3
0
3
575
2024
10
9
4.31
0.526
1
113
154.2
0.8
1.468
19
167
60
81
74
95
4.62
6.6
1.88
29
30
1
0
0
1.1
9.7
3.5
0
8
0
2
675
2025
3
2
6.23
0.6
0
26
39
-0.3
1.538
6
44
16
27
27
66
5.19
6
1.63
9
9
0
0
0
1.4
10.2
3.7
0
2
0
1
175