Tổng hợp thành tích ném bóng của Claude Osteen

  • 7 tháng 5, 2025

Claude Osteen đã thi đấu tại MLB từ 1957 đến 1975, trải qua tổng cộng 18 mùa giải với 541 trận ra sân. Anh ghi được 196 W, 195 L, ERA 3.3, 1.612 SO, WHIP 1.275, và WAR 37.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Claude Osteen
TênClaude Osteen
Ngày sinh9 tháng 8, 1939
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhLeft
MLB ra mắt1957

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Claude Osteen

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Claude Osteen.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Claude Osteen đã thi đấu tại MLB từ năm 1957 đến 1975, ra sân tổng cộng 541 trận qua 18 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS488 trận (hạng 56)
GF24 trận (hạng 3.049)
W196 (hạng 131)
L195 (hạng 48)
SV1 (hạng 3.556)
ERA3.3 (hạng 1.975)
IP3460.2 (hạng 78)
SHO40 (hạng 44)
CG140 (hạng 253)
SO1.612 (hạng 193)
BB940 (hạng 142)
H3.471 (hạng 67)
HR249 (hạng 135)
SO94.19 (hạng 6.973)
BB92.44 (hạng 10.061)
H99.03 (hạng 7.079)
HR90.65 (hạng 6.606)
WHIP1.275 (hạng 9.831)
WAR37.2 (hạng 208)

📊 Mùa giải cuối cùng (1975)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1975, Claude Osteen đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS37
W7
L16
ERA4.36
IP204.1
CG5
SO63
BB92
H237
HR16
SO92.77
BB94.05
H910.44
HR90.7
WHIP1.61
WAR2.0

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1969, 20 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1969, 183 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1969, 321 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1969, 5.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1957, 2.25 ERA

🎯 Thành tích postseason

Claude Osteen đã ra sân tổng cộng 3 trận trong postseason. ERA: 0.86, IP: 21, SO: 7, W: 1, L: 2.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Claude Osteen

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1957
0
0
2.25
0
0
3
4
0.1
1.75
0
4
3
1
1
198
3.21
6.8
1
0
3
1
0
0
0
9
6.8
0
0
0
2
19
1959
0
0
7.04
0
0
3
7.2
-0.4
2.609
2
11
9
10
6
61
8.67
3.5
0.33
0
2
0
0
0
2.3
12.9
10.6
0
0
1
0
44
1960
0
1
5.03
0
0
15
48.1
-0.1
1.717
4
53
30
29
27
76
4.91
2.8
0.5
3
20
8
0
0
0.7
9.9
5.6
0
1
4
4
217
1961
1
1
4.82
0.5
0
14
18.2
0
1.232
3
14
9
11
10
84
4.77
6.8
1.56
3
4
1
0
0
1.4
6.8
4.3
1
1
0
2
77
1962
8
13
3.65
0.381
1
59
150.1
3
1.244
12
140
47
62
61
111
3.89
3.5
1.26
22
28
4
7
2
0.7
8.4
2.8
0
4
6
3
626
1963
9
14
3.35
0.391
0
109
212.1
2.2
1.328
23
222
60
101
79
112
3.72
4.6
1.82
29
40
5
8
2
1
9.4
2.5
0
1
4
6
900
1964
15
13
3.33
0.536
0
133
257
3.8
1.245
20
256
64
107
95
112
3.36
4.7
2.08
36
37
0
13
0
0.7
9
2.2
0
3
8
3
1070
1965
15
15
2.79
0.5
0
162
287
4.1
1.153
19
253
78
95
89
117
3.1
5.1
2.08
40
40
0
9
1
0.6
7.9
2.4
1
3
10
4
1169
1966
17
14
2.85
0.548
0
137
240.1
3
1.261
6
238
65
92
76
116
2.57
5.1
2.11
38
39
1
8
3
0.2
8.9
2.4
0
2
13
5
1005
1967
17
17
3.22
0.5
0
152
288.1
3.2
1.214
19
298
52
116
103
96
2.9
4.7
2.92
39
39
0
14
5
0.6
9.3
1.6
0
2
10
4
1187
1968
12
18
3.08
0.4
0
119
254
0.1
1.264
14
267
54
109
87
89
2.86
4.2
2.2
36
39
1
5
3
0.5
9.5
1.9
0
5
10
4
1053
1969
20
15
2.66
0.571
0
183
321
5.8
1.143
17
293
74
103
95
124
2.8
5.1
2.47
41
41
0
16
7
0.5
8.2
2.1
0
6
8
8
1291
1970
16
14
3.83
0.533
0
114
258.2
1.4
1.284
24
280
52
121
110
100
3.61
4
2.19
37
37
0
11
4
0.8
9.7
1.8
0
4
3
1
1085
1971
14
11
3.51
0.56
0
109
259
1.9
1.255
25
262
63
108
101
92
3.63
3.8
1.73
38
38
0
11
4
0.9
9.1
2.2
1
3
2
4
1071
1972
20
11
2.64
0.645
0
100
252
5.1
1.194
16
232
69
82
74
127
3.3
3.6
1.45
33
33
0
14
4
0.6
8.3
2.5
0
4
4
5
1033
1973
16
11
3.31
0.593
0
86
236.2
1.8
1.217
20
227
61
97
87
106
3.74
3.3
1.41
33
33
0
12
3
0.8
8.6
2.3
0
2
2
7
961
1974
9
11
3.8
0.45
0
51
161
0.2
1.503
9
184
58
81
68
92
3.79
2.9
0.88
23
31
3
7
2
0.5
10.3
3.2
3
2
6
3
706
1975
7
16
4.36
0.304
0
63
204.1
2
1.61
16
237
92
110
99
90
4.37
2.8
0.68
37
37
0
5
0
0.7
10.4
4.1
0
2
2
2
919