Tổng hợp thành tích ném bóng của Joe Musgrove

  • 7 tháng 5, 2025

Joe Musgrove đã thi đấu tại MLB từ 2016 đến 2024, trải qua tổng cộng 9 mùa giải với 206 trận ra sân. Anh ghi được 66 W, 62 L, ERA 3.73, 1.050 SO, WHIP 1.167, và WAR 15.2.

🧾 Thông tin cơ bản

Joe Musgrove
TênJoe Musgrove
Ngày sinh4 tháng 12, 1992
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2016

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Joe Musgrove

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Joe Musgrove.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Joe Musgrove đã thi đấu tại MLB từ năm 2016 đến 2024, ra sân tổng cộng 206 trận qua 9 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS180 trận (hạng 892)
GF7 trận (hạng 5.681)
W66 (hạng 1.119)
L62 (hạng 1.231)
SV2 (hạng 2.904)
ERA3.73 (hạng 3.230)
IP1056 (hạng 1.257)
SHO2 (hạng 1.720)
CG2 (hạng 3.492)
SO1.050 (hạng 531)
BB262 (hạng 1.879)
H970 (hạng 1.359)
HR133 (hạng 650)
SO98.95 (hạng 1.219)
BB92.23 (hạng 10.483)
H98.27 (hạng 9.426)
HR91.13 (hạng 3.159)
WHIP1.167 (hạng 10.954)
WAR15.2 (hạng 845)

📊 Mùa giải cuối cùng (2024)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2024, Joe Musgrove đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS19
W6
L5
ERA3.88
IP99.2
SO101
BB23
H94
HR14
SO99.12
BB92.08
H98.49
HR91.26
WHIP1.174
WAR1.7

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2019, 11 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2021, 203 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2021, 181.1 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2021, 3.7 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2022, 2.93 ERA

🎯 Thành tích postseason

Joe Musgrove đã ra sân tổng cộng 11 trận trong postseason. ERA: 4.24, IP: 27.6, SO: 25, W: 2, L: 1.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Joe Musgrove

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2016
4
4
4.06
0.5
0
55
62
0.5
1.21
9
59
16
28
28
97
4.18
8
3.44
10
11
1
0
0
1.3
8.6
2.3
0
3
0
0
256
2017
7
8
4.77
0.467
2
98
109.1
0.1
1.326
18
117
28
59
58
86
4.38
8.1
3.5
15
38
5
0
0
1.5
9.6
2.3
0
4
1
4
462
2018
6
9
4.06
0.4
0
100
115.1
1.2
1.179
12
113
23
56
52
97
3.58
7.8
4.35
19
19
0
0
0
0.9
8.8
1.8
0
8
3
5
486
2019
11
12
4.44
0.478
0
157
170.1
1.7
1.215
21
168
39
98
84
97
3.82
8.3
4.03
31
32
0
0
0
1.1
8.9
2.1
0
9
1
2
718
2020
1
5
3.86
0.167
0
55
39.2
0.6
1.235
5
33
16
17
17
117
3.42
12.5
3.44
8
8
0
0
0
1.1
7.5
3.6
0
2
0
1
166
2021
11
9
3.18
0.55
0
203
181.1
3.7
1.081
22
142
54
68
64
122
3.7
10.1
3.76
31
32
1
2
2
1.1
7
2.7
0
18
3
3
748
2022
10
7
2.93
0.588
0
184
181
3.5
1.083
22
154
42
67
59
129
3.59
9.1
4.38
30
30
0
0
0
1.1
7.7
2.1
0
14
1
4
740
2023
10
3
3.05
0.769
0
97
97.1
2.2
1.14
10
90
21
35
33
138
3.52
9
4.62
17
17
0
0
0
0.9
8.3
1.9
1
9
1
2
399
2024
6
5
3.88
0.545
0
101
99.2
1.7
1.174
14
94
23
44
43
106
3.96
9.1
4.39
19
19
0
0
0
1.3
8.5
2.1
0
10
0
0
410