Tổng hợp thành tích ném bóng của Slim Sallee

  • 7 tháng 5, 2025

Slim Sallee đã thi đấu tại MLB từ 1908 đến 1921, trải qua tổng cộng 14 mùa giải với 476 trận ra sân. Anh ghi được 174 W, 143 L, ERA 2.56, 836 SO, WHIP 1.17, và WAR 35.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Slim Sallee
TênSlim Sallee
Ngày sinh3 tháng 2, 1885
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémLeft
ĐánhRight
MLB ra mắt1908

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Slim Sallee

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Slim Sallee.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Slim Sallee đã thi đấu tại MLB từ năm 1908 đến 1921, ra sân tổng cộng 476 trận qua 14 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS306 trận (hạng 339)
GF123 trận (hạng 598)
W174 (hạng 181)
L143 (hạng 195)
SV36 (hạng 472)
ERA2.56 (hạng 903)
IP2821.2 (hạng 172)
SHO25 (hạng 174)
CG189 (hạng 153)
SO836 (hạng 814)
BB573 (hạng 621)
H2.729 (hạng 180)
HR68 (hạng 1.520)
SO92.67 (hạng 9.479)
BB91.83 (hạng 10.938)
H98.7 (hạng 8.319)
HR90.22 (hạng 8.812)
WHIP1.17 (hạng 10.945)
WAR35.3 (hạng 218)

📊 Mùa giải cuối cùng (1921)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1921, Slim Sallee đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF19
W6
L4
SV2
ERA3.64
IP96.1
SO23
BB14
H115
HR7
SO92.15
BB91.31
H910.74
HR90.65
WHIP1.339
WAR0.3

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1919, 21 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1912, 108 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1912, 294 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1912, 6.1 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1919, 2.06 ERA

🎯 Thành tích postseason

Slim Sallee đã ra sân tổng cộng 4 trận trong postseason. ERA: 3.51, IP: 28.2, SO: 6, W: 1, L: 3.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Slim Sallee

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1908
3
8
3.15
0.273
0
39
128.2
-0.1
1.399
1
144
36
65
45
75
2.51
2.7
1.08
12
25
7
7
1
0.1
10.1
2.5
1
3
0
2
549
1909
10
11
2.42
0.476
0
55
219
0.2
1.288
3
223
59
107
59
104
2.77
2.3
0.93
27
32
5
12
1
0.1
9.2
2.4
0
5
0
1
910
1910
7
8
2.97
0.467
2
46
115
2.5
1.183
4
112
24
44
38
100
2.62
3.6
1.92
13
18
5
9
1
0.3
8.8
1.9
0
1
0
0
472
1911
15
9
2.76
0.625
3
74
245
3.3
1.216
6
234
64
102
75
121
3.33
2.7
1.16
30
36
3
18
1
0.2
8.6
2.4
0
5
0
0
981
1912
16
17
2.6
0.485
6
108
294
6.1
1.228
6
289
72
122
85
131
3.18
3.3
1.5
32
48
13
20
3
0.2
8.8
2.2
1
6
0
5
1203
1913
19
15
2.71
0.559
5
106
276
6.1
1.149
11
257
60
98
83
118
3.01
3.5
1.77
30
50
15
18
3
0.4
8.4
2
0
5
0
2
1109
1914
18
17
2.1
0.514
6
105
282.1
5.7
1.148
5
252
72
92
66
133
2.78
3.3
1.46
29
46
16
18
3
0.2
8
2.3
0
9
0
0
1152
1915
13
17
2.84
0.433
3
91
275.1
1
1.097
6
245
57
121
87
99
2.69
3
1.6
33
46
13
17
2
0.2
8
1.9
0
3
0
0
1128
1916
14
9
2.18
0.609
1
63
181.2
3.1
1.123
4
171
33
52
44
115
2.49
3.1
1.91
18
31
8
11
4
0.2
8.5
1.6
0
2
0
1
718
1917
18
7
2.17
0.72
4
54
215.2
1.8
1.08
4
199
34
70
52
117
2.49
2.3
1.59
24
34
9
18
1
0.2
8.3
1.4
1
1
0
0
861
1918
8
8
2.25
0.5
2
33
132
1.8
1.015
3
122
12
44
33
118
2.3
2.3
2.75
16
18
2
12
1
0.2
8.3
0.8
1
0
0
1
531
1919
21
7
2.06
0.75
0
24
227.2
3.9
1.059
4
221
20
63
52
136
2.78
0.9
1.2
28
29
1
22
4
0.2
8.7
0.8
0
1
0
0
893
1920
6
6
3.11
0.5
2
15
133
-0.4
1.211
4
145
16
64
46
98
3.37
1
0.94
14
26
7
7
0
0.3
9.8
1.1
1
2
0
0
549
1921
6
4
3.64
0.6
2
23
96.1
0.3
1.339
7
115
14
48
39
102
4.04
2.1
1.64
0
37
19
0
0
0.7
10.7
1.3
0
0
0
0
405