Tổng hợp thành tích ném bóng của Lindy McDaniel

  • 7 tháng 5, 2025

Lindy McDaniel đã thi đấu tại MLB từ 1955 đến 1975, trải qua tổng cộng 21 mùa giải với 987 trận ra sân. Anh ghi được 141 W, 119 L, ERA 3.45, 1.361 SO, WHIP 1.272, và WAR 29.3.

🧾 Thông tin cơ bản

Lindy McDaniel
TênLindy McDaniel
Ngày sinh13 tháng 12, 1935
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1955

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Lindy McDaniel

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Lindy McDaniel.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Lindy McDaniel đã thi đấu tại MLB từ năm 1955 đến 1975, ra sân tổng cộng 987 trận qua 21 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS74 trận (hạng 1.906)
GF577 trận (hạng 23)
W141 (hạng 307)
L119 (hạng 340)
SV174 (hạng 75)
ERA3.45 (hạng 2.377)
IP2139.1 (hạng 379)
SHO2 (hạng 1.720)
CG18 (hạng 1.660)
SO1.361 (hạng 302)
BB623 (hạng 505)
H2.099 (hạng 395)
HR172 (hạng 399)
SO95.73 (hạng 4.456)
BB92.62 (hạng 9.668)
H98.83 (hạng 7.964)
HR90.72 (hạng 6.118)
WHIP1.272 (hạng 9.868)
WAR29.3 (hạng 313)

📊 Mùa giải cuối cùng (1975)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1975, Lindy McDaniel đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF21
W5
L1
SV1
ERA4.15
IP78
SO40
BB24
H81
HR3
SO94.62
BB92.77
H99.35
HR90.35
WHIP1.346
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1957, 15 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1960, 105 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1957, 191 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1960, 5.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1970, 2.02 ERA

🎯 Thành tích postseason

Lindy McDaniel chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Lindy McDaniel

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1955
0
0
4.74
0
0
7
19
0.2
1.526
4
22
7
10
10
87
5.47
3.3
1
2
4
2
0
0
1.9
10.4
3.3
0
0
1
0
84
1956
7
6
3.4
0.538
0
59
116.1
0.6
1.401
7
121
42
60
44
110
3.22
4.6
1.4
7
39
10
1
0
0.5
9.4
3.2
0
0
7
8
499
1957
15
9
3.49
0.625
0
75
191
2.2
1.304
13
196
53
87
74
114
3.44
3.5
1.42
26
30
1
10
1
0.6
9.2
2.5
0
3
4
9
804
1958
5
7
5.8
0.417
0
47
108.2
-0.9
1.564
17
139
31
76
70
72
4.55
3.9
1.52
17
26
6
2
1
1.4
11.5
2.6
1
2
2
3
492
1959
14
12
3.82
0.538
16
86
132
2.9
1.402
11
144
41
61
56
111
3.28
5.9
2.1
7
62
47
1
0
0.8
9.8
2.8
0
1
8
10
562
1960
12
4
2.09
0.75
27
105
116.1
5.9
0.937
8
85
24
28
27
195
2.26
8.1
4.38
2
65
47
1
0
0.6
6.6
1.9
1
1
3
7
448
1961
10
6
4.87
0.625
9
65
94.1
-0.2
1.569
11
117
31
57
51
91
3.76
6.2
2.1
0
55
39
0
0
1
11.2
3
1
2
11
8
424
1962
3
10
4.12
0.231
14
79
107
0.7
1.168
12
96
29
53
49
105
3.44
6.6
2.72
2
55
36
0
0
1
8.1
2.4
0
1
8
6
443
1963
13
7
2.86
0.65
22
75
88
2
1.239
9
82
27
32
28
123
3.02
7.7
2.78
0
57
48
0
0
0.9
8.4
2.8
1
0
5
9
364
1964
1
7
3.88
0.125
16
71
95
1.1
1.337
4
104
23
43
41
96
2.42
6.7
3.09
0
63
40
0
0
0.4
9.9
2.2
0
1
4
10
409
1965
5
6
2.59
0.455
2
92
128.2
2.9
1.259
12
115
47
45
37
143
3.4
6.4
1.96
0
71
26
0
0
0.8
8
3.3
0
0
20
7
538
1966
10
5
2.66
0.667
6
93
121.2
1.6
1.134
5
103
35
48
36
140
2.42
6.9
2.66
0
64
32
0
0
0.4
7.6
2.6
0
0
9
2
495
1967
2
6
3.72
0.25
2
48
72.2
0
1.28
5
69
24
34
30
91
3.19
5.9
2
3
41
9
0
0
0.6
8.5
3
1
2
10
1
309
1968
4
1
3.31
0.8
10
52
70.2
2
1.09
7
60
17
26
26
89
2.97
6.6
3.06
0
36
27
0
0
0.9
7.6
2.2
0
1
3
2
285
1969
5
6
3.55
0.455
5
60
83.2
0.4
1.279
4
84
23
37
33
99
2.52
6.5
2.61
0
51
31
0
0
0.4
9
2.5
0
0
6
3
356
1970
9
5
2.01
0.643
29
81
111.2
4.2
0.994
7
88
23
29
25
176
2.62
6.5
3.52
0
62
51
0
0
0.6
7.1
1.9
0
0
5
3
436
1971
5
10
5.04
0.333
4
39
69.2
-1.4
1.522
12
82
24
41
39
65
4.6
5
1.63
0
44
28
0
0
1.6
10.6
3.1
0
0
6
5
310
1972
3
1
2.25
0.75
0
47
68
0.9
1.162
4
54
25
23
17
132
2.88
6.2
1.88
0
37
25
0
0
0.5
7.1
3.3
0
0
5
3
279
1973
12
6
2.86
0.667
10
93
160.1
3.3
1.229
11
148
49
54
51
129
3.23
5.2
1.9
3
47
32
1
0
0.6
8.3
2.8
0
1
9
8
658
1974
1
4
3.46
0.2
1
47
106.2
1.1
1.247
6
109
24
50
41
110
3.1
4
1.96
5
38
19
2
0
0.5
9.2
2
0
0
5
1
443