Tổng hợp thành tích ném bóng của Octavio Dotel

  • 7 tháng 5, 2025

Octavio Dotel đã thi đấu tại MLB từ 1999 đến 2013, trải qua tổng cộng 15 mùa giải với 758 trận ra sân. Anh ghi được 59 W, 50 L, ERA 3.78, 1.143 SO, WHIP 1.238, và WAR 16.0.

🧾 Thông tin cơ bản

Octavio Dotel
TênOctavio Dotel
Ngày sinh25 tháng 11, 1973
Quốc tịch
Dominican Republic
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1999

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Octavio Dotel

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Octavio Dotel.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Octavio Dotel đã thi đấu tại MLB từ năm 1999 đến 2013, ra sân tổng cộng 758 trận qua 15 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS34 trận (hạng 2.921)
GF305 trận (hạng 114)
W59 (hạng 1.253)
L50 (hạng 1.552)
SV109 (hạng 151)
ERA3.78 (hạng 3.396)
IP951 (hạng 1.387)
SO1.143 (hạng 441)
BB412 (hạng 1.087)
H765 (hạng 1.732)
HR117 (hạng 789)
SO910.82 (hạng 299)
BB93.9 (hạng 5.448)
H97.24 (hạng 10.878)
HR91.11 (hạng 3.294)
WHIP1.238 (hạng 10.339)
WAR16.0 (hạng 803)

📊 Mùa giải cuối cùng (2013)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2013, Octavio Dotel đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF1
W0
ERA13.5
IP4.2
SO4
BB4
H10
HR0
SO97.71
BB97.71
H919.29
WHIP3
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1999, 8 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2001, 145 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2000, 125 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2002, 4.2 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2002, 1.85 ERA

🎯 Thành tích postseason

Octavio Dotel đã ra sân tổng cộng 14 trận trong postseason. ERA: 5.12, IP: 12.3, SO: 19, W: 1, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Octavio Dotel

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1999
8
3
5.38
0.727
0
85
85.1
0.2
1.383
12
69
49
52
51
83
4.9
9
1.73
14
19
1
0
0
1.3
7.3
5.2
2
6
1
3
368
2000
3
7
5.4
0.3
16
142
125
1.1
1.504
26
127
61
80
75
92
5.2
10.2
2.33
16
50
25
0
0
1.9
9.1
4.4
0
7
3
6
563
2001
7
5
2.66
0.583
2
145
105
3
1.2
5
79
47
35
31
175
2.31
12.4
3.09
4
61
20
0
0
0.4
6.8
4
0
2
2
4
438
2002
6
4
1.85
0.6
6
118
97.1
4.2
0.873
7
58
27
21
20
234
2.43
10.9
4.37
0
83
22
0
0
0.6
5.4
2.5
0
4
2
2
376
2003
6
4
2.48
0.6
4
97
87
2.4
0.966
9
53
31
25
24
177
3.32
10
3.13
0
76
13
0
0
0.9
5.5
3.2
0
3
2
2
346
2004
6
6
3.69
0.5
36
122
85.1
1.2
1.184
13
68
33
38
35
122
3.47
12.9
3.7
0
77
70
0
0
1.4
7.2
3.5
1
4
7
4
356
2005
1
2
3.52
0.333
7
16
15.1
0.4
1.37
2
10
11
6
6
127
4.78
9.4
1.45
0
15
13
0
0
1.2
5.9
6.5
0
0
2
1
65
2006
0
0
10.8
0
0
7
10
-0.5
2.9
2
18
11
13
12
43
7.65
6.3
0.64
0
14
7
0
0
1.8
16.2
9.9
0
0
1
3
59
2007
2
1
4.11
0.667
11
41
30.2
0.2
1.337
4
29
12
16
14
112
3.83
12
3.42
0
33
25
0
0
1.2
8.5
3.5
0
4
4
2
138
2008
4
4
3.76
0.5
1
92
67
0.7
1.209
12
52
29
34
28
122
4.24
12.4
3.17
0
72
10
0
0
1.6
7
3.9
0
5
3
4
288
2009
3
3
3.32
0.5
0
75
62.1
1.3
1.444
7
54
36
26
23
142
3.88
10.8
2.08
0
62
12
0
0
1
7.8
5.2
1
0
1
4
268
2010
3
4
4.08
0.429
22
75
64
0.4
1.313
9
52
32
32
29
101
4.2
10.5
2.34
0
68
50
0
0
1.3
7.3
4.5
0
3
5
8
279
2011
5
4
3.5
0.556
3
62
54
0.7
0.981
6
36
17
23
21
116
3.23
10.3
3.65
0
65
21
0
0
1
6
2.8
0
2
2
1
218
2012
5
3
3.57
0.625
1
62
58
1.3
1.069
3
50
12
23
23
120
2.3
9.6
5.17
0
57
15
0
0
0.5
7.8
1.9
0
1
4
2
234
2013
0
0
13.5
0
0
4
4.2
-0.6
3
0
10
4
7
7
33
3.91
7.7
1
0
6
1
0
0
0
19.3
7.7
0
0
0
0
28