Tổng hợp thành tích ném bóng của Phil Regan

  • 7 tháng 5, 2025

Phil Regan đã thi đấu tại MLB từ 1960 đến 1972, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 551 trận ra sân. Anh ghi được 96 W, 81 L, ERA 3.84, 743 SO, WHIP 1.34, và WAR 11.7.

🧾 Thông tin cơ bản

Phil Regan
TênPhil Regan
Ngày sinh6 tháng 4, 1937
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt1960

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Phil Regan

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Phil Regan.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Phil Regan đã thi đấu tại MLB từ năm 1960 đến 1972, ra sân tổng cộng 551 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS105 trận (hạng 1.466)
GF289 trận (hạng 140)
W96 (hạng 677)
L81 (hạng 859)
SV92 (hạng 193)
ERA3.84 (hạng 3.607)
IP1372.2 (hạng 899)
SHO1 (hạng 2.154)
CG20 (hạng 1.582)
SO743 (hạng 964)
BB447 (hạng 962)
H1.392 (hạng 878)
HR150 (hạng 522)
SO94.87 (hạng 5.825)
BB92.93 (hạng 8.786)
H99.13 (hạng 6.824)
HR90.98 (hạng 4.149)
WHIP1.34 (hạng 8.651)
WAR11.7 (hạng 1.098)

📊 Mùa giải cuối cùng (1972)

Trong mùa giải cuối cùng năm 1972, Phil Regan đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF5
W0
L2
ERA3.63
IP17.1
SO6
BB8
H24
HR1
SO93.12
BB94.15
H912.46
HR90.52
WHIP1.846
WAR0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 1963, 15 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1963, 115 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1963, 189 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1966, 4.9 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1966, 1.63 ERA

🎯 Thành tích postseason

Phil Regan đã ra sân tổng cộng 2 trận trong postseason. ERA: 0, IP: 1.2, SO: 2, W: 0, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Phil Regan

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1960
0
4
4.5
0
1
38
68
0.1
1.397
11
70
25
39
34
89
4.7
5
1.52
7
17
3
0
0
1.5
9.3
3.3
0
2
1
1
295
1961
10
7
5.25
0.588
2
46
120
-0.3
1.458
19
134
41
70
70
78
4.92
3.5
1.12
16
32
7
6
0
1.4
10.1
3.1
0
1
1
1
526
1962
11
9
4.04
0.55
0
87
171.1
1.6
1.36
23
169
64
89
77
101
4.48
4.6
1.36
23
35
4
6
0
1.2
8.9
3.4
1
1
0
2
740
1963
15
9
3.86
0.625
1
115
189
0.5
1.259
33
179
59
95
81
97
4.58
5.5
1.95
27
38
5
5
1
1.6
8.5
2.8
1
7
5
6
811
1964
5
10
5.03
0.333
1
91
146.2
-1.6
1.439
21
162
49
87
82
73
4.33
5.6
1.86
21
32
4
2
0
1.3
9.9
3
0
5
4
4
642
1965
1
5
5.05
0.167
0
37
51.2
-0.4
1.49
6
57
20
31
29
70
3.76
6.4
1.85
7
16
4
1
0
1
9.9
3.5
0
0
1
2
228
1966
14
1
1.62
0.933
21
88
116.2
4.9
0.934
6
85
24
24
21
203
2.33
6.8
3.67
0
65
48
0
0
0.5
6.6
1.9
0
0
9
4
445
1967
6
9
2.99
0.4
6
53
96.1
1.1
1.453
2
108
32
38
32
103
2.77
5
1.66
3
55
28
0
0
0.2
10.1
3
1
2
17
5
430
1968
12
5
2.27
0.706
25
67
134.2
3
1.069
10
119
25
39
34
139
2.96
4.5
2.68
0
73
62
0
0
0.7
8
1.7
0
2
6
3
542
1969
12
6
3.7
0.667
17
56
112
1.9
1.384
6
120
35
49
46
109
3.2
4.5
1.6
0
71
49
0
0
0.5
9.6
2.8
0
2
13
3
476
1970
5
9
4.76
0.357
12
31
75.2
0.1
1.493
8
81
32
43
40
94
4.5
3.7
0.97
0
54
40
0
0
1
9.6
3.8
0
1
7
0
324
1971
5
5
3.93
0.5
6
28
73.1
0.6
1.595
4
84
33
37
32
99
3.83
3.4
0.85
1
48
30
0
0
0.5
10.3
4.1
0
2
13
0
326
1972
0
2
3.63
0
0
6
17.1
0.2
1.846
1
24
8
8
7
96
4.01
3.1
0.75
0
15
5
0
0
0.5
12.5
4.2
0
1
2
0
78