Tổng hợp thành tích ném bóng của Ricky Bottalico

  • 7 tháng 5, 2025

Ricky Bottalico đã thi đấu tại MLB từ 1994 đến 2005, trải qua tổng cộng 12 mùa giải với 562 trận ra sân. Anh ghi được 33 W, 42 L, ERA 3.99, 575 SO, WHIP 1.395, và WAR 6.1.

🧾 Thông tin cơ bản

Ricky Bottalico
TênRicky Bottalico
Ngày sinh26 tháng 8, 1969
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhLeft
MLB ra mắt1994

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Ricky Bottalico

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Ricky Bottalico.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Ricky Bottalico đã thi đấu tại MLB từ năm 1994 đến 2005, ra sân tổng cộng 562 trận qua 12 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS0 trận (hạng 8.004)
GF301 trận (hạng 116)
W33 (hạng 2.118)
L42 (hạng 1.860)
SV116 (hạng 138)
ERA3.99 (hạng 4.152)
IP628.2 (hạng 2.100)
SO575 (hạng 1.350)
BB316 (hạng 1.532)
H561 (hạng 2.321)
HR71 (hạng 1.453)
SO98.23 (hạng 1.690)
BB94.52 (hạng 3.742)
H98.03 (hạng 9.907)
HR91.02 (hạng 3.859)
WHIP1.395 (hạng 7.572)
WAR6.1 (hạng 1.852)

📊 Mùa giải cuối cùng (2005)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2005, Ricky Bottalico đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF11
W2
L2
SV2
ERA4.54
IP41.2
SO29
BB19
H43
HR7
SO96.26
BB94.1
H99.29
HR91.51
WHIP1.488
WAR−0.2

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2000, 9 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 1997, 89 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 1995, 87.2 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 1995, 3.0 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 1994, 0 ERA

🎯 Thành tích postseason

Ricky Bottalico chưa từng thi đấu ở postseason.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Ricky Bottalico

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
1994
0
0
0
0
0
3
3
0.1
1.333
0
3
1
0
0
0
2.13
9
3
0
3
3
0
0
0
9
3
0
0
0
0
13
1995
5
3
2.46
0.625
1
87
87.2
3
1.049
7
50
42
25
24
171
3.73
8.9
2.07
0
62
20
0
0
0.7
5.1
4.3
0
4
3
1
350
1996
4
5
3.19
0.444
34
74
67.2
1.8
1.034
6
47
23
24
24
134
3.25
9.8
3.22
0
61
56
0
0
0.8
6.3
3.1
0
2
2
3
269
1997
2
5
3.65
0.286
34
89
74
1.2
1.486
7
68
42
31
30
117
3.72
10.8
2.12
0
69
61
0
0
0.9
8.3
5.1
0
2
4
3
324
1998
1
5
6.44
0.167
6
27
43.1
-0.8
1.823
7
54
25
31
31
68
5.79
5.6
1.08
0
39
28
0
0
1.5
11.2
5.2
0
1
5
2
206
1999
3
7
4.91
0.3
20
66
73.1
-0.6
1.8
8
83
49
45
40
94
4.88
8.1
1.35
0
68
40
0
0
1
10.2
6
0
3
1
6
347
2000
9
6
4.83
0.6
16
56
72.2
0.6
1.459
12
65
41
40
39
105
5.51
6.9
1.37
0
62
50
0
0
1.5
8.1
5.1
1
2
3
5
319
2001
3
4
3.9
0.429
3
57
67
0.2
1.239
11
58
25
31
29
109
4.78
7.7
2.28
0
66
18
0
0
1.5
7.8
3.4
0
4
2
5
281
2002
0
3
4.61
0
0
24
27.1
-0.3
1.683
3
33
13
16
14
85
4.28
7.9
1.85
0
30
6
0
0
1
10.9
4.3
0
2
2
2
128
2003
1
0
5.4
1
0
2
1.2
0
3
0
3
2
1
1
104
4.23
10.8
1
0
2
0
0
0
0
16.2
10.8
0
0
1
0
10
2004
3
2
3.38
0.6
0
61
69.1
1.1
1.269
3
54
34
30
26
127
3.5
7.9
1.79
0
60
8
0
0
0.4
7
4.4
0
4
7
3
296
2005
2
2
4.54
0.5
2
29
41.2
-0.2
1.488
7
43
19
24
21
95
5.4
6.3
1.53
0
40
11
0
0
1.5
9.3
4.1
0
3
0
7
187