Tổng hợp thành tích ném bóng của Wade Davis

  • 7 tháng 5, 2025

Wade Davis đã thi đấu tại MLB từ 2009 đến 2021, trải qua tổng cộng 13 mùa giải với 557 trận ra sân. Anh ghi được 63 W, 55 L, ERA 3.94, 929 SO, WHIP 1.297, và WAR 10.4.

🧾 Thông tin cơ bản

Wade Davis
TênWade Davis
Ngày sinh7 tháng 9, 1985
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríPitcher
NémRight
ĐánhRight
MLB ra mắt2009

Beautiful Chart

Biến động chỉ số ném bóng theo mùa của Wade Davis

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi ERA, SO và IP qua từng mùa giải của Wade Davis.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng kết sự nghiệp

Wade Davis đã thi đấu tại MLB từ năm 2009 đến 2021, ra sân tổng cộng 557 trận qua 13 mùa giải. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng MLB lịch sử:

GS88 trận (hạng 1.685)
GF270 trận (hạng 166)
W63 (hạng 1.172)
L55 (hạng 1.392)
SV141 (hạng 103)
ERA3.94 (hạng 3.980)
IP990.1 (hạng 1.339)
SHO1 (hạng 2.154)
CG2 (hạng 3.492)
SO929 (hạng 667)
BB389 (hạng 1.170)
H895 (hạng 1.476)
HR104 (hạng 921)
SO98.44 (hạng 1.547)
BB93.54 (hạng 6.646)
H98.13 (hạng 9.711)
HR90.95 (hạng 4.360)
WHIP1.297 (hạng 9.493)
WAR10.4 (hạng 1.225)

📊 Mùa giải cuối cùng (2021)

Trong mùa giải cuối cùng năm 2021, Wade Davis đã ghi nhận các chỉ số sau:

GS0
GF25
W0
L3
SV2
ERA6.75
IP42.2
SO38
BB19
H44
HR8
SO98.02
BB94.01
H99.28
HR91.69
WHIP1.477
WAR−0.6

📈 Các chỉ số nổi bật

  • Mùa có số W cao nhất: 2010, 12 W
  • Mùa có số SO cao nhất: 2013, 114 SO
  • Mùa có số IP cao nhất: 2011, 184 IP
  • Mùa có WAR cao nhất: 2014, 3.8 WAR
  • Mùa có ERA thấp nhất: 2015, 0.94 ERA

🎯 Thành tích postseason

Wade Davis đã ra sân tổng cộng 30 trận trong postseason. ERA: 1.87, IP: 38.6, SO: 57, W: 4, L: 0.

Tổng hợp chỉ số ném bóng của Wade Davis

seasonWLERAW-L%SVSOIPWARWHIPHRHBBRERERA+FIPSO9SO/BBGSGGFCGSHOHR9H9BB9BKHBPIBBWPBF
2009
2
2
3.72
0.5
0
36
36.1
0.3
1.266
2
33
13
19
15
118
2.9
8.9
2.77
6
6
0
1
1
0.5
8.2
3.2
0
0
1
1
150
2010
12
10
4.07
0.545
0
113
168
1.4
1.351
24
165
62
77
76
96
4.79
6.1
1.82
29
29
0
0
0
1.3
8.8
3.3
0
5
2
4
722
2011
11
10
4.45
0.524
0
105
184
0
1.375
23
190
63
96
91
85
4.67
5.1
1.67
29
29
0
1
0
1.1
9.3
3.1
0
8
1
6
795
2012
3
0
2.43
1
0
87
70.1
1.5
1.095
5
48
29
20
19
159
2.78
11.1
3
0
54
15
0
0
0.6
6.1
3.7
0
0
2
2
284
2013
8
11
5.32
0.421
0
114
135.1
-1.9
1.677
15
169
58
89
80
78
4.18
7.6
1.97
24
31
2
0
0
1
11.2
3.9
0
4
2
7
618
2014
9
2
1
0.818
3
109
72
3.8
0.847
0
38
23
8
8
396
1.19
13.6
4.74
0
71
11
0
0
0
4.8
2.9
0
3
0
1
279
2015
8
1
0.94
0.889
17
78
67.1
3.5
0.787
3
33
20
8
7
448
2.29
10.4
3.9
0
69
24
0
0
0.4
4.4
2.7
0
0
1
1
251
2016
2
1
1.87
0.667
27
47
43.1
1.8
1.131
0
33
16
9
9
232
2.29
9.8
2.94
0
45
40
0
0
0
6.9
3.3
0
3
0
4
176
2017
4
2
2.3
0.667
32
79
58.2
1.9
1.142
6
39
28
16
15
192
3.38
12.1
2.82
0
59
56
0
0
0.9
6
4.3
0
3
1
7
242
2018
3
6
4.13
0.333
43
78
65.1
0.9
1.056
8
43
26
31
30
115
3.65
10.7
3
0
69
63
0
0
1.1
5.9
3.6
0
2
0
6
261
2019
1
6
8.65
0.143
15
42
42.2
-1.5
1.875
7
51
29
42
41
60
5.56
8.9
1.45
0
50
32
0
0
1.5
10.8
6.1
0
2
0
1
206
2020
0
1
20.77
0
2
3
4.1
-0.7
2.769
3
9
3
10
10
27
12.88
6.2
1
0
5
2
0
0
6.2
18.7
6.2
0
0
1
2
25
2021
0
3
6.75
0
2
38
42.2
-0.6
1.477
8
44
19
33
32
68
5.3
8
2
0
40
25
0
0
1.7
9.3
4
0
2
0
4
190