Tổng hợp thành tích và thống kê của Charlie Grimm

  • 7 tháng 5, 2025

Charlie Grimm ra mắt MLB vào năm 1916 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.166 trận. Với BA 0,290, OPS 0,738, HR 79, và WAR 12.5, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 1.291 mọi thời đại về HR và 1.548 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Charlie Grimm
TênCharlie Grimm
Ngày sinh28 tháng 8, 1898
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1916

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Charlie Grimm

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Charlie Grimm qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Charlie Grimm ra mắt MLB vào năm 1916 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.166 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.166 (Hạng 162)
AB7.917 (Hạng 165)
H2.299 (Hạng 159)
BA0,290 (Hạng 1.838)
2B394 (Hạng 213)
3B108 (Hạng 134)
HR79 (Hạng 1.291)
RBI1077 (Hạng 236)
R908 (Hạng 470)
BB578 (Hạng 579)
OBP0,341 (Hạng 3.109)
SLG0,397 (Hạng 3.332)
OPS0,738 (Hạng 3.026)
SB57 (Hạng 1.557)
SO410 (Hạng 1.799)
GIDP30 (Hạng 2.450)
CS76 (Hạng 279)
Rbat+94 (Hạng 4.403)
WAR12.5 (Hạng 1.548)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1936)

Trong mùa giải 1936, Charlie Grimm đã ra sân 39 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G39
AB132
H33
BA0,250
2B4
3B0
HR1
RBI16
R13
BB5
OBP0,277
SLG0,303
OPS0,580
SB0
SO8
GIDP5
Rbat+52
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Charlie Grimm theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1925, 10 HR
  • H cao nhất: 1923, 194 H
  • RBI cao nhất: 1923, 99 RBI
  • SB cao nhất: 1920, 7 SB
  • BA cao nhất: 1923, 0,345
  • OBP cao nhất: 1931, 0,393
  • SLG cao nhất: 1923, 0,480
  • OPS cao nhất: 1923, 0,869
  • WAR cao nhất: 1931, 3.2

🎯 Thành tích postseason

Charlie Grimm đã thi đấu tổng cộng 9 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,364, OBP 0,417, SLG 0,515, và OPS 0,932. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 12 H, 5 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Charlie Grimm

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1916
2
0
0
0.091
0
0.258
-0.3
0.167
0.091
24
2
4
0
0
2
0.142
-24
-20
12
0
0
0
0
0
0
0
22
1918
31
0
12
0.22
11
0.531
-0.9
0.262
0.27
157
6
15
7
0
38
0.258
61
65
50
0
2
0
2
0
0
6
141
1919
14
0
6
0.318
6
0.825
0.2
0.348
0.477
47
2
4
1
3
21
0.382
143
143
14
0
0
0
1
0
0
1
44
1920
121
2
54
0.227
38
0.562
-0.7
0.273
0.289
581
30
40
13
7
154
0.269
55
60
148
0
4
0
7
8
0
14
533
1921
154
7
71
0.274
62
0.724
0.6
0.314
0.409
611
31
38
21
17
230
0.329
85
88
151
0
2
0
6
8
0
16
562
1922
173
0
76
0.292
64
0.726
-0.2
0.343
0.383
649
43
15
28
13
227
0.337
87
86
154
0
3
0
6
10
0
10
593
1923
194
7
99
0.345
78
0.869
3
0.389
0.48
614
41
43
29
13
270
0.396
128
126
152
0
0
0
6
9
0
10
563
1924
156
2
63
0.288
53
0.725
0.6
0.336
0.389
600
37
22
25
12
211
0.332
92
92
151
0
2
2
3
6
0
18
542
1925
159
10
76
0.306
73
0.793
0.8
0.354
0.439
567
38
25
29
5
228
0.361
101
100
141
0
0
1
4
3
0
10
519
1926
145
8
82
0.277
58
0.745
0
0.342
0.403
603
49
25
30
6
211
0.341
99
99
147
0
3
3
3
10
0
26
524
1927
169
2
74
0.311
68
0.765
1.7
0.367
0.398
617
45
21
29
6
216
0.359
107
103
147
0
3
0
3
4
0
26
543
1928
161
5
62
0.294
67
0.728
0.7
0.342
0.386
615
39
20
25
5
211
0.337
91
91
147
0
1
2
7
7
0
28
547
1929
138
10
91
0.298
66
0.794
1
0.358
0.436
517
42
25
28
3
202
0.358
95
96
120
0
1
4
3
2
0
10
463
1930
124
6
65
0.289
58
0.763
0.3
0.359
0.403
490
41
26
27
2
173
0.345
85
83
114
0
6
1
1
4
0
14
429
1931
176
4
66
0.331
65
0.851
3.2
0.393
0.458
596
53
29
33
11
243
0.391
131
126
146
0
1
4
1
1
0
11
531
1932
175
7
80
0.307
66
0.774
2.1
0.349
0.425
616
35
22
42
2
242
0.351
110
107
149
0
2
2
2
1
0
9
570
1933
95
3
37
0.247
38
0.61
0
0.29
0.32
413
23
15
15
2
123
0.281
70
74
107
16
0
5
1
2
0
6
384
1934
79
5
47
0.296
24
0.728
0.7
0.338
0.39
286
16
12
8
1
104
0.333
98
96
75
9
1
2
1
1
0
2
267
1935
0
0
0
0
0
0
-0.2
0
0
8
0
1
0
0
0
0
-122
-100
2
0
0
0
0
0
0
0
8
1936
33
1
16
0.25
13
0.58
-0.1
0.277
0.303
139
5
8
4
0
40
0.274
52
55
39
5
0
0
0
0
0
2
132