Tổng hợp thành tích và thống kê của Gary Gaetti

  • 7 tháng 5, 2025

Gary Gaetti ra mắt MLB vào năm 1981 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.507 trận. Với BA 0,255, OPS 0,742, HR 360, và WAR 42.2, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 92 mọi thời đại về HR và 321 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Gary Gaetti
TênGary Gaetti
Ngày sinh19 tháng 8, 1958
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríThird Baseman and First Baseman
ĐánhRight
NémRight
Ra mắt MLB1981

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Gary Gaetti

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Gary Gaetti qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Gary Gaetti ra mắt MLB vào năm 1981 và đã thi đấu tổng cộng 20 mùa giải với 2.507 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G2.507 (Hạng 58)
AB8.951 (Hạng 80)
H2.280 (Hạng 163)
BA0,255 (Hạng 5.224)
2B443 (Hạng 120)
3B39 (Hạng 1.033)
HR360 (Hạng 92)
RBI1341 (Hạng 93)
R1130 (Hạng 239)
BB634 (Hạng 476)
OBP0,308 (Hạng 6.628)
SLG0,434 (Hạng 1.895)
OPS0,742 (Hạng 2.877)
SB96 (Hạng 959)
SO1.602 (Hạng 57)
GIDP236 (Hạng 49)
CS65 (Hạng 377)
Rbat+96 (Hạng 4.087)
WAR42.2 (Hạng 321)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (2000)

Trong mùa giải 2000, Gary Gaetti đã ra sân 5 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G5
AB10
H0
BA0
2B0
3B0
HR0
RBI1
OBP0
SLG0
OPS0
SB0
SO3
GIDP0
Rbat+-147
WAR−0.3

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Gary Gaetti theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1995, 35 HR
  • H cao nhất: 1986, 171 H
  • RBI cao nhất: 1987, 109 RBI
  • SB cao nhất: 1986, 14 SB
  • BA cao nhất: 1988, 0,301
  • OBP cao nhất: 1998, 0,356
  • SLG cao nhất: 1988, 0,551
  • OPS cao nhất: 1988, 0,905
  • WAR cao nhất: 1986, 5.8

🎯 Thành tích postseason

Gary Gaetti đã thi đấu tổng cộng 22 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,256, OBP 0,303, SLG 0,500, và OPS 0,803. Ngoài ra, anh ghi được 5 HR, 21 H, 16 RBI, và 2 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Gary Gaetti

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1981
5
2
3
0.192
4
0.615
0.1
0.192
0.423
26
0
6
0
0
11
0.275
56
69
9
1
0
0
0
0
0
0
26
1982
117
25
84
0.23
59
0.723
1.6
0.28
0.443
565
37
107
25
4
225
0.325
92
93
145
16
3
2
0
4
13
4
508
1983
143
21
78
0.245
81
0.724
2.9
0.309
0.414
650
54
121
30
3
242
0.332
93
95
157
18
4
2
7
1
8
0
584
1984
154
5
65
0.262
55
0.665
3.2
0.315
0.35
644
44
81
29
4
206
0.314
80
82
162
9
4
1
11
5
5
3
588
1985
138
20
63
0.246
71
0.71
2.6
0.301
0.409
608
37
89
31
0
229
0.323
85
89
160
15
7
3
13
5
1
3
560
1986
171
34
108
0.287
91
0.865
5.8
0.347
0.518
661
52
108
34
1
309
0.383
135
131
157
18
6
4
14
15
6
1
596
1987
150
31
109
0.257
95
0.788
2.4
0.303
0.485
628
37
92
36
2
283
0.342
99
102
154
25
3
7
10
7
3
1
584
1988
141
28
88
0.301
66
0.905
4.3
0.353
0.551
516
36
85
29
2
258
0.402
149
148
133
10
5
5
7
4
6
1
468
1989
125
19
75
0.251
63
0.69
1.7
0.286
0.404
536
25
87
11
4
201
0.319
83
88
130
12
3
5
6
2
9
1
498
1990
132
16
85
0.229
61
0.65
2.6
0.274
0.376
625
36
101
27
5
217
0.316
79
76
154
22
3
1
6
1
8
1
577
1991
144
18
66
0.246
58
0.672
1.8
0.293
0.379
634
33
104
22
1
222
0.318
90
86
152
13
8
3
5
5
5
2
586
1992
103
12
48
0.226
41
0.61
-1
0.267
0.342
486
21
79
13
2
156
0.289
67
70
130
9
6
4
3
1
3
0
456
1993
81
14
50
0.245
40
0.738
2.3
0.3
0.438
369
21
87
20
1
145
0.334
91
92
102
5
8
0
1
3
7
2
331
1994
94
12
57
0.287
53
0.789
2.4
0.328
0.462
352
19
63
15
3
151
0.354
101
99
90
9
2
3
0
2
3
1
327
1995
134
35
96
0.261
76
0.846
3.4
0.329
0.518
578
47
91
27
0
266
0.366
111
116
137
7
8
6
3
3
6
3
514
1996
143
23
80
0.274
71
0.799
2.5
0.326
0.473
574
35
97
27
4
247
0.362
114
109
141
10
8
6
2
2
5
4
522
1997
126
17
69
0.251
63
0.71
1.9
0.305
0.404
554
36
88
24
1
203
0.326
84
85
148
20
6
3
7
3
6
4
502
1998
122
19
70
0.281
60
0.852
3
0.356
0.495
492
43
62
34
1
215
0.381
125
121
128
12
10
2
1
1
4
1
434
1999
57
9
46
0.204
22
0.599
-1
0.26
0.339
308
21
51
9
1
95
0.281
51
52
113
5
2
0
0
1
5
0
280
2000
0
0
1
0
0
0
-0.3
0
0
11
0
3
0
0
0
0
-147
-100
5
0
0
0
0
0
1
0
10