Tổng hợp thành tích và thống kê của Jim Bottomley

  • 7 tháng 5, 2025

Jim Bottomley ra mắt MLB vào năm 1922 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 1.991 trận. Với BA 0,310, OPS 0,869, HR 219, và WAR 36.0, anh đã để lại dấu ấn rõ rệt, xếp hạng 327 mọi thời đại về HR và 442 về WAR trong lịch sử MLB.

🧾 Hồ sơ cơ bản

Jim Bottomley
TênJim Bottomley
Ngày sinh23 tháng 4, 1900
Quốc tịch
Hoa Kỳ
Vị tríFirst Baseman
ĐánhLeft
NémLeft
Ra mắt MLB1922

Beautiful Chart

Biến động thành tích theo mùa của Jim Bottomley

Biểu đồ thể hiện sự thay đổi về HR, H và BA của Jim Bottomley qua từng mùa giải.

Parsing Data

Data Source: Baseball Reference

Image Source: Wikipedia

📊 Tổng hợp thành tích sự nghiệp

Jim Bottomley ra mắt MLB vào năm 1922 và đã thi đấu tổng cộng 16 mùa giải với 1.991 trận. Dưới đây là các chỉ số tích lũy chính và thứ hạng trong lịch sử MLB:

G1.991 (Hạng 263)
AB7.471 (Hạng 221)
H2.313 (Hạng 154)
BA0,310 (Hạng 1.183)
2B465 (Hạng 98)
3B151 (Hạng 49)
HR219 (Hạng 327)
RBI1422 (Hạng 72)
R1177 (Hạng 209)
BB664 (Hạng 426)
OBP0,369 (Hạng 1.561)
SLG0,500 (Hạng 558)
OPS0,869 (Hạng 792)
SB58 (Hạng 1.533)
SO591 (Hạng 1.086)
GIDP33 (Hạng 2.305)
CS55 (Hạng 533)
Rbat+126 (Hạng 1.313)
WAR36.0 (Hạng 442)

📊 Thành tích mùa giải gần nhất (1937)

Trong mùa giải 1937, Jim Bottomley đã ra sân 65 trận và ghi nhận các chỉ số sau:

G65
AB109
H26
BA0,239
2B7
3B0
HR1
RBI12
R11
BB18
OBP0,346
SLG0,330
OPS0,677
SB1
SO15
Rbat+73
WAR−0.1

📈 Mùa giải nổi bật

Dưới đây là các mùa giải xuất sắc nhất của Jim Bottomley theo từng chỉ số:

  • HR cao nhất: 1928, 31 HR
  • H cao nhất: 1925, 227 H
  • RBI cao nhất: 1929, 137 RBI
  • SB cao nhất: 1928, 10 SB
  • BA cao nhất: 1923, 0,371
  • OBP cao nhất: 1923, 0,425
  • SLG cao nhất: 1928, 0,628
  • OPS cao nhất: 1928, 1,030
  • WAR cao nhất: 1928, 5.6

🎯 Thành tích postseason

Jim Bottomley đã thi đấu tổng cộng 24 trận ở postseason. Trong những trận này, BA đạt 0,200, OBP 0,258, SLG 0,311, và OPS 0,569. Ngoài ra, anh ghi được 1 HR, 18 H, 10 RBI, và 0 SB.

Tổng hợp chỉ số sự nghiệp của Jim Bottomley

seasonHHRRBIBAROPSWAROBPSLGPABBSO2B3BTBrOBARbat+OPS+GGIDPHBPIBBSBCSSFSHAB
1922
49
5
35
0.325
29
0.902
0.6
0.358
0.543
161
6
13
8
5
82
0.406
133
134
37
0
2
0
3
1
0
2
151
1923
194
8
94
0.371
79
0.96
4.2
0.425
0.535
587
45
44
34
14
280
0.437
159
155
134
0
4
0
4
6
0
15
523
1924
167
14
111
0.316
87
0.862
2.5
0.362
0.5
583
35
35
31
12
264
0.39
134
131
137
0
3
1
5
4
0
17
528
1925
227
21
128
0.367
92
0.992
5.5
0.413
0.578
682
47
36
44
12
358
0.438
152
148
153
0
2
6
3
4
0
13
619
1926
180
19
120
0.299
98
0.87
3.3
0.364
0.506
684
58
52
40
14
305
0.392
129
128
154
0
4
3
4
7
0
19
603
1927
174
19
124
0.303
95
0.896
4.5
0.387
0.509
679
74
49
31
15
292
0.405
137
134
152
0
5
3
8
8
0
26
574
1928
187
31
136
0.325
123
1.03
5.6
0.402
0.628
667
71
54
42
20
362
0.456
166
162
149
0
3
3
10
3
0
17
576
1929
176
29
137
0.314
108
0.959
3.4
0.391
0.568
648
70
54
31
12
318
0.42
132
132
146
0
1
2
3
2
0
17
560
1930
148
15
97
0.304
92
0.86
0.9
0.368
0.493
562
44
36
33
7
240
0.38
101
101
131
0
5
1
5
2
0
24
487
1931
133
9
75
0.348
73
0.937
3.2
0.403
0.534
419
34
24
34
5
204
0.426
151
145
108
0
1
0
3
2
0
2
382
1932
92
11
48
0.296
45
0.823
0.8
0.35
0.473
339
25
32
16
3
147
0.363
117
115
91
0
1
1
2
3
0
2
311
1933
137
13
83
0.25
57
0.706
1.9
0.311
0.395
609
42
28
23
9
217
0.325
103
103
145
13
7
7
3
2
0
11
549
1934
158
11
78
0.284
72
0.763
0.6
0.324
0.439
592
33
40
31
11
244
0.339
105
106
142
9
0
4
1
4
0
3
556
1935
103
1
49
0.258
44
0.617
-0.9
0.294
0.323
423
18
24
21
1
129
0.277
68
68
107
11
2
3
3
7
0
4
399
1936
162
12
95
0.298
72
0.83
0
0.354
0.476
596
44
55
39
11
259
0.373
99
101
140
0
3
0
0
0
0
5
544
1937
26
1
12
0.239
11
0.677
-0.1
0.346
0.33
127
18
15
7
0
36
0.318
73
71
65
0
0
1
1
0
0
0
109